1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

150 đề luyện thi ĐH

2 85 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có M2, 0 là trung điểm cạnh AB.. Viết phương trình đường thẳng AC... Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1.. Viết phương trình tiếp tu

Trang 1

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

ĐỀ SỐ 1

DÀNH CHO LỚP 11 (BUỔI TỐI)

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số: y = x4 – (3m + 2)x2 + 3m có đồ thị là (Cm), m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m = 0

2 Tìm m để đường thẳng y = - m cắt đồ thị (Cm) tại 4 điểm phân biệt đều

có hoành độ nhỏ hơn 2

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình 3cos5x – 2sin3xcos2x – sinx = 0

2 Giải hệ phương trình: x(x + y + 1) – 3 = 0

(x + y)3 - 52

x + 1 = 0

Câu III (2,0 điểm)

1 Tính tích phân: I = ∫3 −

1e x 1

dx

2 Cho các số thực không âm x, y thay đổi và thoả mãn x + y = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = (4x2 + 3y)(4y2 + 3x) + 25xy

Câu IV (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có M(2, 0) là trung điểm cạnh AB Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt

có phương trình là: 7x – 2y – 3 = 0 và 6x – y – 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng AC

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn ©: (x – 1)2 + y2 = 1 Gọi

I là tâm của © Xác định toạ độ điểm M thuộc © sao cho góc IMO =

300

Câu V (2,0 điểm)

1 Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng y = - 2x + m cắt đồ thị hàm số y =

x

x

x2 + + 1 tại hai điẻm phân biệt A, B sao cho trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc trục tung

2. Chứng minh rằng với mọi x ∈R, ta có:

x x x x x

x

5 4 3 3

20 4

15 5

 +

 +

Trang 2

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

ĐỀ SỐ 2

DÀNH CHO LỚP 11 (BUỔI TỐI)

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số: y =

3 2

2

+

+

x

x

(1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1).

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc toạ độ O.

Câu II (2,0 điểm)

) sin 1 )(

sin 2 1 (

cos ) sin 2 1

− +

x x

x x

2 Giải phương trình: 2 3 3x− 2 + 3 6 − 5x - 8 = 0, x R

Câu III (2,0 điểm)

1. Tính tích phân: I = 2( x ) 2 xdx

0

cos

π

2 Chứng minh rằng với mọi số thực x, y, z thoả mãn x(x + y + z) = 3yz,

ta có:

(x + y)3 + (x + z)3 + 3(x + y)(y + z)(z + x) ≤ 5(y + z)3

Câu IV (2,0 điểm)

1. Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có điểm I(6; 2) là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Điểm M(1; 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng ∆: x + y –

5 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB

2. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ©: x2 + y2 + 4x + 4y + 6 = 0 và đường thẳng ∆: x + my – 2m + 3 = 0, với m là tham số thực Gọi I là tâm đường tròn © Tìm m để (∆) cắt © tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất

Câu V (2,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình: log2(x2 + y2) = 1 + log2(xy)

2 2

3xxy+y = 81

2 Tính tích phân: I = dx

x x

x

0 cos2 4 sin2

2 sin

π

Ngày đăng: 09/07/2014, 22:00

w