Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị của hàm số l cắt trục hoành tại một và chỉ một điểm.. Gọi M là trung điểm cạnh SB.. Chứng minh mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳng SBC.. Thí sinh
Trang 1KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HOC PHỔ THÔNG
ĐỀ LUYỆN THI Môn thi: TOÁN
SỐ11 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-I – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ S -INH (7,0 điểm)
Câu I (3, 0 điểm)
Cho hàm số y x = +3 mx + = 2 0 ; (1) (m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = -3
2 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị của hàm số (l) cắt trục hoành tại một và chỉ một điểm
Câu II (3, 0 điểm)
1 Giải bất phương trình: 5.4x − 4.2x − > 1 0.
0
x
xe dx−
∫
3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x = 4 − 2 x2+ 5với x ∈ − [ 2;3 ]
Câu III (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABC Đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh SA vuông góc với đáy, góc ACB có số đó bằng 600, BC = a , SA = a Gọi M là trung điểm cạnh SB Chứng minh mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC) Tính thể tích khối tứ diện MABC
II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm).
Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc 2)
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu IV.a (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A (1; 3; 2) ; B (1; 2; 1); C (1; 1
; 3)
Hãy viết phương trình của đường thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác ABC
Câu V.a (1,0 điểm)
Tìm số nghịch đảo của số phức: z = + 3 4 i
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu IV.b (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 và d2 có phương trình:
1
:
−
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d1 và d2
Câu V.b (1,0 điểm)
Viết dưới dạng lượng giác của số phức z = 2i ( -i )