Giải đợc các bài tập1,2 Trang 18 - SGK C - Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa , mô hình đờng tròn lợng giác a Hãy tính sinx, cosx với x nhận các giá trị sau: Hoạt động của học si
Trang 1Giáo án lớp 11 chơng trình chuẩn Môn Toán đại số và giải tích
Ch ơng1
Hàm số lợng giác - Phơng trình lợng giác
Mục tiêu:
- Giới thiệu các hàm số lợng giác: Định nghĩa các hàm lợng giác, tập xác định, tính tuần hoàn vàchu kì, sự biến thiên và đồ thị
- Tiếp tục trình bày các phép biến đổi lợng giác: Biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng cũng
nh biến đổi biểu thức asinx + bcosx
- Nắm đợc cách giải các phơng trình lợng giác cơ bản, biết cách giải các phơng trình bậc hai đốivới một hàm số lợng giác và một số phơng trình đa về dạng này
Nội dung và mức độ:
Về các hàm lợng giác:
- Nắm đợc cách khảo sát các hàm lợng giác: y = sinx, y = cosx, y = tgx, y = cotgx
- Hiểu đợc tính chất tuần hoàn có chu kì của các hàm lợng giác, sự biến thiên và vẽ đợc gần
đúng dạng đồ thị của chúng
Về phép biến đổi lợng giác:
- Không đi sâu vào các biến đổi lợng giác phức tạp Nắm và sử dụng thành thạo các công thức
biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng Biến đổi biểu thức có dạng asinx + bcosx
Về phơng trình lợng giác:
- Viết đợc công thức nghiệm của phơng trình cơ bản: sinx = a, cosx = a,tgx = m, cotgx = m và
điều kiện của a để phơng trình có nghiệm
- Giải đợc các phơng trình bậc hai đối với một hàm lợng giác và một số các phơng trình lợnggiác cần có phép biến đổi đơn giản đa đợc về phơng trình lợng giác cơ bản
Về kĩ năng:
- Khảo sát thành thạo các hàm lợng giác cơ bản : y = sinx, y = cosx, y = tgx, y = cotgx
- áp dụng thành thạo các công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng và biểu thức có
dạng asinx + bcosx
- Viết đợc các công thức nghiệm của các phơng trình cơ bản sinx = a, cosx = a, tgx = m, cotgx =
m và giải đợc các phơng trình lợng giác cần dùng phép biến đổi đơn giản đa đợc về phơng
trình cơ bản
- Giải thuần thục và có khả năng biểu đạt tốt các bài tập của chơng Có năng lực tự đọc, hiểucác bài đọc thêm của chơng
Trang 2Trình bày k/n hàm số Sin,Cosin,Tang,Cotang, Hàm tuần hoàn Tổ chức đọc thêm bài Hàm
tuần hoàn Giải đợc các bài tập1,2 (Trang 18 - SGK)
C - Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa , mô hình đờng tròn lợng giác
a) Hãy tính sinx, cosx với x nhận các giá trị sau:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) Dùng máy tính fx - 500MS ( hoặc máy có tính năng
đơn vị rad, nếu để máy ở chế độ tính bằng
đơn vị đo độ ( DEG ), kết quả sẽ sai lệch
- Hớng dẫn, ôn tập cách biểu diễn một cung
có số đo x rad ( độ ) trên vòng tròn lợng giác
và cách tính sin, cosin của cung đó
- ĐVĐ: Với quy tắc tính sin, cosin có thể thiếtlập đợc một loại hàm số mới
I - định nghĩa
1- Hàm số sin và cosin:
a) Hàm số y = sinx:
Hoạt động 2 ( xây dựng khái niệm )
Đặt tơng ứng mỗi số thực x với một điểm M trên đờng tròn lợng giác mà số đo của cung AM bằng x.Nhận xét về số điểm M nhận đợc ? Xác định các giá trị sinx, cosx tơng ứng ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Sử dụng đờng tròn lợng giác để thiết lập tơng ứng - Sửa chữa, uốn nắn cách biểu đạt của học
Trang 3Nhận xét đợc có duy nhất một điểm M mà tung độ
của điểm M là sinx, hoành độ của điểm M là cosx sinh- Nêu định nghĩa hàm số sin
sin : R → R
x a y = sinx
Hoạt động 3 ( xây dựng kiến thức mới )
Tìm tập xác định, tập giá trị của hàm số y = sinx
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Sử dụng đờng tròn lợng giác để tìn đợc tập xác định
và tập giá trị của hàm số sinx
- Củng cố khái niệm hàm số y = sinx
- ĐVĐ: Xây dựng khái niệm hàm số y =cosx
b) Hàm số y = cosx
Hoạt động 4 ( xây dựng kiến thức mới )
Đọc SGK phần hàm số cosin
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Đọc, nghiên cứu SGK phần hàm số cosin với thời
gian 5 - 8 phút để biểu đạt đợc sự hiểu của mình khi
giáo viên phát vấn
- Phát vấn về định nghĩa, tập xác định vàtập giá trị của hàm số y = cosx
- Củng cố khái niệm về hàm y = sinx, y =cosx
2- Hàm số tang và cotang
a) Hàm số y = tgx
Hoạt động 5 ( xây dựng kiến thức mới )
Xây dựng khái niệm hàm số y = tgx
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Xây dựng hàm số theo công thức của tgx nh SGK
lớp 10 :
y = sinx
cosx
- Xây dựng hàm số theo quy tắc thiết lập điểm M trên
đờng tròn lợng giác sao cho cung AM có số đo x rad
là việc định nghĩa hàm cho bởi công thức
nh SGK ( cosx ã 0 )
Hoạt động 6 ( xây dựng kiến thức mới )
Xây dựng khái niệm hàm số y = cotgx - nghiên cứu SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Đọc, nghiên cứu SGK phần hàm số cotang với thời
gian 5 - 6 phút để biểu đạt đợc sự hiểu của mình khi
giáo viên phát vấn
- Phát vấn về định nghĩa, tập xác định vàtập giá trị của hàm số y = cotgx
- Củng cố khái niệm về hàm y = tgx, y =cotgx
Hoạt động 7 ( củng cố khái niệm )
Trang 4Trên đoạn [ -π ; 2π ] hãy xác định các giá trị của x để hàm số y = sinx và y = cosx nhận các giá trị:a) Cùng bằng 0 b) Cùng dấu c) Bằng nhau
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Hớng dẫn sử dụng đờng tròn lợng giác
- Củng cố khái niệm về hàm y = sinx, y =cosx, y = tgx, y = cotgx và tính chẵn, lẻ củachúng
- Liên hệ với bài tập 1( SGK ) để học sinh
về nhà thực hiện
II- Tính tuần hoàn của các hàm lợng giác:
Hoạt động 8 ( Dẫn dắt khái niệm )
Tìm những số T sao cho f( x + T ) = f( x ) với mọi x thuộc tập xác định của các hàm số sau:
- Ôn tập về công thức góc có liên quan đặcbiệt ( góc đối ), định nghĩa hàm chẵn lẻ
- Nêu các mục tiêu cần đạt của bài học
Trang 5Tiết 2 : Đ1 Hàm số lợng giác ( Tiết 2 )
- Nắm tình hình sách gtáo khoa của học sinh
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ,xây dựng kiến thức mới )
Gọi một học sinh lên chữa bài tập 1 ( SGK )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trình bày đợc lời giải với ngôn ngữ dùng chính xác
- Nêu các bớc giải bài toán khảo sát sự biến thiên
và vẽ đồ thị của hàm số nói chung
- Uốn nắn về kiến thức, ngôn từ cho học sinh
- ĐVĐ: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thịcủa các hàm lợng giác Hãy nêu các bớc cầnlàm để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị củamột hàm số
I - Sự biến thiên và đồ thị của hàm y = sinx, y = cosx
1 - Hàm số y = sinx
Từ định nghĩa của hàm số y = sinx, ta thấy:
- Tập xác định của hàm là ∀x ∈ R
- Là hàm lẻ và là hàm tuần hoàn có chu kì 2π
Nên ta chỉ cần khảo sát sự biến thiên , vẽ đồ thị của hàm số y = sinx trên đoạn [ 0;π ]
Hoạt động 2 ( Xây dựng kiến thức mới )
Trên đoạn [ 0;π ], hãy xác định sự biến thiên của hàm số y = sinx ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Sử dụng đờng tròn lợng giác: Khi góc x tăng trong
đoạn [ 0;π ] quan sát các giá trị sinx tơng ứng để
đ-a rđ-a kết luận
- Dùng hình vẽ của SGK
- Hớng dẫn học sinh dùng mô hình đờng trònlợng giác để khảo sát
- Hớng dẫn học sinh đọc sách GK để dùngcách chứng minh của sách GK
Trang 6Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Vẽ gần đúng đồ thị của hàm y = sinx theo cách:
vẽ từng điểm, chú ý các điểm đặc biệt
Vẽ trong 1 chu kì, rồi suy ra đợc toàn bộ
- Hớng dẫn vẽ đồ thị
- Dùng đồ thị đã vẽ, củng cố một số tính chấtcủa hàm số y = sinx
2 - Hàm số y = cosx
Hoạt động 4 ( Xây dựng kiến thức mới )
Tìm tập xác định, tính chẵn, lẻ, tuần hoàn của hàm y= cosx ?
Từ đồ thị của hàm số y = sinx, có thể suy ra đợc đồ thị của hàm y = cosx đợc không? Vì sao ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Có tập xác định là tập R và -1 ≤ cosx ≤ 1 với mọi
giá trị của x ∈ R
- Do cos( - x ) = cosx ∀x ∈ R nên hàm số cosx là
hàm số chẵn
- Hàm số y = cosx tuần hoàn, có chu kì 2π
- Với mọi giá trị của x, ta có f( x ) = cosx thì do
sin( x +
2
π ) = cosx nên ta thấy có thể suy ra đợc
đồ thị của f( x ) từ đồ thị của y = sinx bằng phép
tịnh tiến song song với 0x sang trái một đoạn có độ
- Cho học sinh lập bảng biến thiên của hàm
số y = cosx trong một chu kì
Hoạt động 5 ( Xây dựng kiến thức mới )
Vẽ đồ thị của hàm số y = cosx ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Vẽ đồ thị của hàm số y = sinx, dùng phép tịnh tiến
Hoạt động 6 ( Củng cố - luyện tập )
Dựa vào đồ thị của hàm số y = cosx hãy vẽ đồ thị của hàm số y = | cosx |
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Phát vấn học sinh: Tính chất của hàm số
đ-ợc thể hiện trên đồ thị nh thế nào ( sự biếnthiên, tính tuần hoàn và chu kì, v v )
Trang 7Hớng dẫn bài tập 4: Hàm số y = sin2x tuần hoàn chu kì π
Thật vậy: ta có sin2( x + π ) = sin( 2x + 2π ) = sin2x, ∀x
Mặt khác giả sử có số T/ 0 < T < π và sin2( x + T ) = sin2x ∀x
C - Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa , mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình sách gtáo khoa của học sinh
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên chữa bài tập 4 ( SGK )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1- Hàm số y = tgx
Hoạt động 2: ( Xây dựng kiến thức mới )
Khảo sát sự biến thiên của hàm số y = tgx
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 8- Nêu tập xác định, tính chẵn, lẻ, tuần hoàn và chu kì
của hàm số Nêu đợc tập khảo sát của hàm là [0;
- Suy ra đợc toàn bộ đồ thị của hàm bằng phép tịnh
tiến theo véc tơ vr có độ dài bằng π
- Hớng dẫn học sinh dựng đồ thị của hàm
số y = tgx
- Dùng đồ thị vẽ đợc củng cố các tính chấtcủa hàm y = tgx
2- Hàm số y = cotgx
Hoạt động 4: ( Xây dựng kiến thức mới )
Đọc sách giáo khoa về phần hàm số y = cotgx
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc sách giáo khoa về sự biến thiên và đồ thị của
- Phát vấn học sinh để kiểm tra sự hiểu,cách nắm vấn đề của học sinh
chu kì π để viết đợc các giá trị x còn lại là x = k
4
π + πvới k ∈ Z
- Hớng dẫn học sinh đa về bài toán tìmhoành độ của giao điểm hai đồ thị y = tgx
- Ôn tạp tính chất và đồ thị của hàm số y =sinx, y = cosx
- Hớng dẫn học sinh hớng giải quyết bàitoán:
So sánh tgx và cotgx với số 1 = tg
4π
- Củng cố các kiến thức cơ bản
Trang 9- ĐVĐ: Trong khoảng ( 0;
2
π ) so sánhsin( cosx ) với cos( sinx )
Luyện kĩ năng khảo sát, vẽ đồ thị của các hàm lợng giác
Củng cố khái niệm hàm lợng giác
B- Nội dung và mức độ:
Làm đợc các bài tập 5, 6, 7, 8 (Trang 18 - SGK)
Củng cố đợc khái niệm hàm lợng giác
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa , mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
Trang 10• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình sách gtáo khoa của học sinh
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên chữa bài tập 7 - trang 18 ( SGK )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Viết đợc 1 khoảng các giá trị của x làm cho cosx < 0:
chẳng hạn
2
π < x < π kết hợp với tính tuần hoàn của
hàm cosx viết đợc các khoảng còn lại:
Chữa bài tập 8 ( trang 18 SGK )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh trong khitrình bày lời giải
- ĐVĐ: Tìm tập các giá trị của x thỏa mãn:cosx = 1 ? sin( x -
π ) so sánh sin( cosx ) với cos( sinx ) ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trong khoảng ( 0;
2
π ) ta có sinx < x ( nhận biét từ đồthị của hàm y = sinx: đồ thị của hàm nằm hoàn toàn
bên trên đờng y = x trong khoảng ( 0;
sin(cosx) < cosx < cos(sinx)
- Dựa vào hớng dẫn của g/v ở tiết 3, cho h/sthực hiện giải bài toán
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh trong khitrình bày lời giải
- Củng cố: dựa vào đồ thị của y = sinx và y = xtrong ( 0 ;
Trang 11C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa , mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Hãy phát biểu các công thức biểu thị cos( a ± b ), sin( a ± b ) qua cosa, sina, cosb, sinb
( Gọi một học sinh lên bảng thực hiện )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Viết các công thức:
cos( a + b) = cosacosb - sinasinb ( 1 )
cos( a - b ) = cosacosb + sinasinb ( 2 )
sin( a + b ) = sinacosb + sinbcosa ( 3 )
sin( a - b ) = sinacosb - sinbcosa ( 4 )
- Uốn nắn cách trình bày, ngôn từ của họcsinh khi trình bày
- ĐVĐ: Từ các công thức đã nêu, ta có thểxây dựng đợc các công thức mà vế trái códạng tích, vế phải có dạng tổng, đợc gọi làcông thức biến đổi tích thành tổng
I - Công thức biến đổi tích thành tổng:
Định lí 1 (SGK )
Hoạt động 2: ( luyện kĩ năng biến đổi lợng giác và nhận kiến thức mới )
Trang 12sử dụng công thức
Hoạt động 3:( Luyện kĩ năng - củng cố kiến thức )
Tính giá trị của các biểu thức: A = sin
8
πcos3 8
π và B = sin13
24
πsin5 24
- Hớng dẫn học sinh sử dụng máy tính đểtính gần đúng các biểu thức A và B ( chú ý
đơn vị đo góc, cung )
II- Công thức biến đổi tổng thành tích:
Định lí 2: (SGK )
Hoạt động 4: ( luyện kĩ năng biến đổi lợng giác và nhận kiến thức mới )
Viết lại định lí 1 bằng cách biểu diễn a, b qua x = a - b, y = a + b ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Từ
x y a
b 2
sử dụng công thức
Hoạt động 5:( Luyện kĩ năng - củng cố kiến thức )
Tính giá trị của biểu thức :
đợc
- Hớng dẫn học sinh sử dụng máy tính để tínhbiểu thức C
Hoạt động 6:( Luyện kĩ năng - củng cố kiến thức )
a) Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta luôn có:
sinA + sinB + sinC = 4cosA
2 cos
B
2cosC 2
Trang 13Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
h Luyện kĩ năng biến đổi lợng giác
- Uốn nắn cách trình bày, ngôn từ của họcsinh khi trình bày
Bài tập về nhà:
1, 2, 3 trang 23 (SGK ) - Hớng dẫn bài tập 3
Học các công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích, các trờng hợp có thể sử dụng
Tiết 6 : Công thức biến đổi ( tiết 2 )
Ngày dạy:
A - Mục tiêu: - Nắm đợc định lí 3,công thức biến đổi biểu thức: asinx + bcosx
- áp dụng đợc vào bài tập
B - Nội dung và mức độ:
- Định lí 3, công thức biến đổi asinx + bcosx, các ví dụ 3, 4
- Bài tập 3, 4 (Trang 23 - SGK)
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa , mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
Trang 14• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi hai học sinh lên bản chữa bài tập 1 trang 23 ( SGK )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
sai sót của học sinh khi trình bày
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Dùng định nghĩa của hàm số tgx = sin x
cosx để biến đổi
sử dụng công thức
- ĐVĐ: biến đổi thành tích các biểu thức:cotgx ± cotgy
Hoạt động 3:( Luyện kĩ năng - củng cố kiến thức )
Chứng minh rằng nếu tam giác ABC không phải là tam giác vuông thì ta luôn có:
tgA + tgB + tgC = tgA tgB tgC
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Vì tam giác ABC không phải là tam giác vuông nên tgA,
tgB, tgC xác định và do A + B + C = π
nên sin( A + B ) = sinC, cos( A + B ) = - cosC
cosA cosB cosC
h Luyện kĩ năng biến đổi lợng giác
- Uốn nắn cách trình bày, ngôn từ của họcsinh khi trình bày
II- Công thức biến đổi biểu thức f(x) = asinx + bcosx
Hoạt động 4: ( luyện kĩ năng biến đổi lợng giác và nhận kiến thức mới )
Trang 15Biến đổi f(x) = asinx + bcosx về dạng A.sin[g(x)] hoặc B.cos[h(x)] trong đó A,B là các hằng số, còn
HD học sinh thực hiện trong điều kiện a2 + b2
> 0 theo 2 cách: cách trình bày của SGK và
Hoạt động 5:( Luyện kĩ năng - củng cố kiến thức )
Thực hiện biến đổi f(x ) = 3sinx - 3cosx + 2 rồi tìm GTLN, GTNN của f(x) ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Thực hiện phép biến đổi f( x ) về một trong các dạng:
- Dùng tính chất của hàm sin, cosin để suy ra đợc các
giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
- Cho h/s chỉ ra đợc ít nhất một giá trị của xthỏa mãn sin ( x -
6
π ) = ± 1
- Hớng dẫn đợc học sinh c/m đợc tính chất:
- a2 + b2 ≤ asinx + bcosx ≤ a2 + b2với mọi giá trị của x
Trang 16- Các ví dụ 5, hoạt động 2, 3, 4.(Nếu cha làm đợc)
- Chữa bài tập 2, 3 (Trang 23 - SGK)
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng thực hiện chữa bài tập 2 ( a, c ) trang 23 - SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Tổ chức các nhóm hoạt động giải toán
- Uốn nắn cách trình bày, ngôn từ của họcsinh khi trình bày
- ĐVĐ: có thể dùng công thức cộng để giảibài tập ?
Hoạt động 2 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng thực hiện chữa bài tập 3 ( a, c ) trang 23 - SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 17Tính giá trị của các biểu thức sau bằng 2 cách: Dùng máy tính và dùng phép toán
A = sin100sin500sin700
B = cos
9
πcos5 9
πcos7
9
π
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Dùng máy tinh, cho kết quả: A = 0,125 ; B = 0
- Tổ chức cho các nhóm học sinh giải bàitoán đặt ra
- Ôn tập các công thức biến đổi tích thànhtổng, tổng thành tích
- Uốn nắn cách trình bày, ngôn từ của họcsinh khi trình bày
Trang 18- Các hoạt động 5,6,7 ( Nếu cha làm đợc )
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi học sinh chữa bài tập 4 trang 23 - SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
A = ( sin340+ sin260) + ( sin320+ sin280)
= 2sin300cos40 + 2sin300cos20
= 2cos300( cos40+ cos20)
= 4cos300cos30cos10 = 2 3 cos30cos10
π
- Hớng dẫn học sinh dùng máy tính để tính cácbiểu thức A, B nhằm tính định hớng trong biến
đổi các biểu thức A, B
- Tổ chức cho các nhóm học sinh giải bài toán
đặt ra
- Ôn tập các công thức biến đổi tích thànhtổng, tổng thành tích
- Uốn nắn cách trình bày, ngôn từ của học sinhkhi trình bày
Hoạt động 2 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi học sinh chữa bài tập 5 trang 23 - SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
πcos4 18
π + 3 8
Kết quả 0 2165
Trang 19= 3
8 ≈ 0, 2165
Hoạt động 3 (Kiểm tra bài cũ)
Gọi học sinh chữa bài tập 5 trang 23 - SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
D = sin x sin3x sin 5x
cosx cos3x cos5x
- ĐVĐ: Tìm điều kiện để D có nghĩa ?
HD học sinh biến đổi MT về tích, đa ra đợc
1 2cos2x 0 cos3x 0
b) F = sinA + sinB + sinC với A, B, C là 3 góc của tam giác ABC
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) E = ( 1 + cosx ) + sinx = 2cos2x
- Phân tích để đa ra cách giải theo hớng làmxuất hiện nhân tử chung
- Chú ý cho học sinh: Với các bài toán có cácgóc trong tam giác ABC tham gia thì:
A + B + C = π : sin( A + B ) = sinCtg( A + B ) = - tgC, cos(A + B) =- cocC
Chứng minh rằng nếu asinx + bcosx ≥ 0 ∀x thì a = b = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nêu tính chất:
- a2 + b2 ≤ asinx + bcosx ≤ a2 + b2Cho học sinh thực hiện bài toán:
Tìm GTNN, GTLN của hàm số:
y = cos2x + 3sinxcosx + 1
Bài tập về nhà: Làm các bài tập trong sách bài tập
Trang 20Tiết 9 : Đ3- Phơng trình lợng giác cơ bản ( Tiết 1)
Ngày dạy:
A - Mục tiêu:
- Nắm đợc k/n về phơng trình lợng giác
- Nắm đợc điều kiện của a để giải các phơng trình sinx = a, cosx = a, sử dụng đợc các kí
hiệu arcsina, arccosa khi viết công thức nghiệm của phơng trình
- Phơng trình sinx = a, cosx = a và điều kiện của a để các phơng trình đó có nghiệm
- Các trờng hợp đặc biệt khi a = - 1, 0 1
- Cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arcosa
- Các ví dụ 1,2,3 Bài tập1,2,3,4 ( Trang 34 - SGK )
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa , mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập: Tìm GTLN và GTNN của hàm số:
y = sin2x - 4sinxcosx - 3cos2x + 1
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
= - 2cos2x - 2sin2x = 2 2 sin(2x + ϕ )
- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhómvới nhiệm vụ: Tìm tất cả các giá trị của ϕ để :
Trang 21Hoạt động 2: ( Dẫn dắt khái niệm )
Có giá trị nào của x để sinx = - 2 ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Dùng máy tính bỏ túi:
Máy cho kết quả Math ERROR
( lỗi phép toán)
- Dùng mô hình đờng tròn lợng giác: không có giao
điểm của y = - 2 với đờng tròn
- Giải thích bằng t/c của hàm y = sinx
Giải thích: Do sin x 1 ≤ nên | a | > 1 thì phơngtrình sinx = a vô nghiệm
Với | a | ≤ 1 phơng trình sinx = a có nghiệm
Hoạt động 3: ( Dẫn dắt khái niệm )
Cho | a | ≤ 1, hãy tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn phơng trình sinx = a ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trên đờng tròn lợng giác lấy một điểm K sao cho
OK a = và vẽ từ K đờng vuông góc với trục sin cắt
l-Hoạt động 4:( Củng cố khái niệm )
Viết các công thức nghiệm của phơng trình:
sinx = - 1 ; sinx = 0 ; sinx = 1
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 4: ( Dẫn dắt khái niệm )
Viết công thức nghiệm của phơng trình: sinx = 1
Hoạt động 5:( Tự đọc, tự học, tự nghiên cứu )
Đọc hiểu phần phơng trình cosx = a của SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc, nghiên cứu SGK phần phơng trình cơ bản cosx - Tổ chức theo nhóm để học sinh đọc, nghiên
Trang 22= a
- Trả lời câu hỏi của giáo viên, biểu đạt sự hiểu của
bản thân về điều kiện có nghiệm, công thức nghiệm
của phơng trình cosx = a
cứu phần phơng trình cosx = a
- Phát vấn: Điều kiện có nghiệm, công thứcnghiệm, cách viết nghiệm trong trờng hợp đặcbiệt : a = - 1; 0; 1 Kí hiệu arccos
Hoạt động 6:( Củng cố khái niệm )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Các trờng hợp:
sinx = sinα, cosx = cosα
ĐVĐ: Có thể giải đợc các phơng rình khôngphải là cơ bản không ?
Hoạt động 7:( Củng cố khái niệm )
Giải phơng trình: 5cosx - 2sin2x = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nắm đợc cách viết các công thức nghiệm của các phơng trình tgx = a, cotgx = a, sử
dụng đợc các kí hiệu arctgx arccotgx khi viết công thức nghiệm của phơng trình tgx = a, cotgx = a
- Biết cách viết công thức nghiệm của các phơng trình trong trờng hợp số đo đợc chobằng radian và số đo đợc cho bằng độ
B - Nội dung và mức độ:
- Các công thức nghiệm của các phơng trình tgx = a, cotgx = a
- Cách sử dụng các kí hiệu arctga, arcotga
- Các ví dụ 4,5
- Bài tập 7, 8 ( Trang 34 - SGK )
- Cha xét đến tập xác định của phơng trình tgx = a, cotgx =a
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Trang 23Sách giáo khoa
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 1(a, c ) trang 25
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) sin2x = 3
2 cho:
6 5
sinx = sinα và cosx = cosα
- Hớng dẫn học sinh giải bài tập 1 phần d: Biểu diễn cos2x qua sinx:
cos2x = 1 - 2sin2x nên ta có phơng trình2sin2x + sinx - 1 = 0 là một phơng trình bậchai của sinx Cho sinx = - 1, sinx = 0,5
- ĐVĐ: Viết công thức nghiệm của các
ph-ơng trình tgx = a, cotgx = a ?
3- Phơng trình tgx = a
Hoạt động 1:( Dẫn dắt khái niệm )
Viết điều kiện của phơng trình tgx = a, a ∈ R ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Giải thích kí hiệu arctga ?
- Viết công thức nghiệm của phơng trìnhtrong trờng hợp x cho bằng độ
Hoạt động 3:( Củng cố khái niệm )
Viết các công thức nghiệm của các phơng trình sau:
- Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giảicủa học sinh
Trang 24Hoạt động 4:( Củng cố khái niệm )
Viết các công thức nghiệm của các phơng trình:
sinx = 0, sinx + cosx = 0
4- Phơng trình cotgx = a
Hoạt động 5:( Dẫn dắt khái niệm )
Viết điều kiện của phơng trình cotgx = a, a ∈ R ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 6:( Dẫn dắt khái niệm )
Đọc sách giáo khoa phần phơng trình cotgx = a
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đọc sách giáo khoa phần phơng trình cotgx = a
- Trả lời các câu hỏi của giáo viên biểu đạt sự hiểu của
- Giải thích kí hiệu arccotga ?
- Viết công thức nghiệm của phơng trìnhtrong trờng hợp x cho bằng độ
Hoạt động 7:( Củng cố khái niệm )
Viết các công thức nghiệm của các phơng trình sau:
- Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giảicủa học sinh
Hoạt động 8:( Củng cố khái niệm )
Trang 25Viết các công thức nghiệm của các phơng trình:
a) cotgx = 1 b)cotgx = 0 c) cotgx = - 1
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nắm đợc cách biểu diễn nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác
- Nắm đợc cách giải các phơng trình lợng giác cơ bản bằng máy tính bỏ túi
- áp dụng đợc vào bài tập
Trang 26B - Nội dung và mức độ:
- Biểu diễn nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác
- Sử dụng máy tính Casio fx - 500MS ( hoặc loại tơng đơng ) để viết đợc nghiệm của cácphơng trình lợng giác cơ bản
- Bài tập 5, 6, 9 ( Trang 34 - SGK )
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa và mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 7(a, c ) trang 34
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giảicủa học sinh
- Củng cố các công thức nghiệm của cácphơng trình lợng giác cơ bản
- Phát vấn: Biểu diễn các nghiệm của c)lên vòng tròn lợng giác ?
II - Biểu diễn nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác
Hoạt động 2 ( Dẫn dắt khái niệm )
Biểu diễn nghiệm của phơng trình cos2xtgx = 0 lên vòng tròn lợng giác ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Biểu diễn các nghiệm của phơng trình lên vòng tròn lợng
giác
- Viết đợc các cung nghiệm AM1, AM2,
- Hớng dẫn học sinh biểu diễn cácnghiệm của phơng trình lên vòng tròn l-ợng giác
Hoạt động 3 ( Củng cố khái niệm )
Hãy biểu diễn nghiệm của các phơng trình sinx = 0, cosx = 0 và tìm một công thức chung biểu diễn cácnghiệm đó ? y
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Biểu diễn các nghiệm của phơng trình lên vòng tròn lợng
- Hớng dẫn học sinh viết công thức chungcủa các nghiệm
( Phơng pháp gộp nghiệm ) trong các ờng hợp:
tr-+ Các điểm Mi là các đỉnh của một đa
Trang 27III - Giải các phơng trình lợng giác cơ bản bằng máy tính bỏ túi:
Hoạt động 4 ( Dẫn dắt khái niệm )
Dùng máy tính bỏ túi fx - 500MS, giải các phơng trình:
a) sinx = 1
2 b) cosx = -
1
3 c) tgx = 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Chia nhóm để nghiên cứu sách giáo khoa phần hớng dẫn
sử dụng máy tính fx - 500MS giải các phơng trình đã cho
- Trả lời câu hỏi của giáo viên, biểu đạt sự hiểu của cá nhân
- Hớng dẫn học sinh dùng máy tính bỏ túi:
fx - 500MS hoặc máy fx - 570, fx - 500A
để giải các phơng trình đã cho
Hoạt động 5 ( Củng cố khái niệm )
Dùng máy tính bỏ túi fx - 500MS, giải các phơng trình:
3 do đó quy trình ấn phím để giải bài toán
đã cho nh sau: ( Đa máy về chế độ tính bằng đơn vị độ )
+ Trớc hết tính x + 300:
shift tg- 1 ( 1 ữ 3 ) = cho 300
+ Tính x: Ta có x + 300 = 300 + k1800 nên:
x = k1800
- ĐVĐ: Trong máy tính không có nút cotg
-1 phải dùng cách bấm phím nào để giải
Trang 28Tiết 12 : Luyện tập
Ngày dạy:
A - Mục tiêu:
- Luyện kĩ năng viết công thức nghiệm của phơng trình lợng giác cơ bản, biểu diễn nghiệm
của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác
- Củng cố kiến thức cơ bản
B - Nội dung và mức độ:
- Chữa bài tập ra ở tiết 9, 10, 11
- Biểu diễn ( gần đúng ) công thức nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợnggiác
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa và mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 2 trang 34
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Ta phải tìm x để: sin3x = sinx
⇔
x k 3x x k2
- Phát vấn: Biểu diễn nghiệm của phơngtrình lên vòng tròn lợng giác
- Củng cố các công thức nghiệm của
ph-ơng trình lợng giác cơ bản
Hoạt động 2 ( Luyện tập, củng cố )
Viết công thức nghiệm của phơng trình sinx.cosx.(sin3x - sinx ) = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giảicủa học sinh
- Củng cố các công thức nghiệm của
ph-ơng trình lợng giác cơ bản
Hoạt động 3 ( Chữa bài tập - Luyện kĩ năng giải toán )
Chữa bài tập 4 ( d ) trang 34
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 29Hoạt động 4 ( Chữa bài tập - Luyện kĩ năng giải toán )
Chữa bài tập 6 trang 34
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 5 ( Chữa bài tập - Luyện kĩ năng giải toán )
Chữa bài tập 7( d ) trang 34
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 6 ( Chữa bài tập - Luyện kĩ năng giải toán )
Chữa bài tập 9( a, c ) trang 34
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
2 sin 2x 0
Trang 30- Phát vấn: Công thức nghiệm tìm đợc cóthu gọn đợc nữa không ?
Bài tập về nhà:
- Hoàn thành các bài tập còn lại ở trang 34
- Cho thêm bài tập ở sách bài tập
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa và mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Trang 31Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 6 trang 34
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Điều kiện của phơng trình:
- Củng cố kiến thức cơ bản: Biểu diễnnghiệm của phơng trình lợng giác
l
4 π + π
I - Phơng trình bậc hai đối với một hàm lợng giác:
Hoạt động 2 ( Kiểm tra bài cũ - Dẫn dắt khái niệm )
Gọi một học sinh lên bảng giải bài tập:
Giải phơng trình: cos2x - 3cosx + 2 = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đặt t = cosx, điều kiện - 1 ≤ t ≤ 1, ta có phơng trình bâc hai
Với t = 2, loại do không thỏa mãn điều kiện
- vậy phơng trình đã cho có một họ nghiệm
- ĐVĐ:
Giải các phơng trình dạng:
at2 + bt + c = 0 ( a ≠ 0 )trong đó t là một trong các hàm số sinx,cosx, tgx, cotgx
- Phát vấn: Hãy nêu cách giải ?
Hoạt động 3 ( Củng cố luyện tập )
Giải các phơng trình:
a) 2sin2x + 2sinx - 2 = 0 b) 3tg2x - 2 3tgx - 3 = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) Đặt t = sinx, điều kiện - 1 ≤ t ≤ 1, ta có phơng trình bâc
+ Giải phơng trình lợng giác bằng cách đa
về phơng trình bậc hai đối với một hàm sốlợng giác
Trang 32với t2 = - 3
3 , ta có: tgx = -
3 3
cho x = - 300 + k1800
Hoạt động 4 ( Củng cố luyện tập )
Giải phơng trình: 6cos2x + 5sinx - 2 = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Biến đổi về sinx = - 0,5 cho:
tgxđể đa phơng trình đã cho về
dạng bậc hai đối với tgx
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của họcsinh
- Củng cố về giải phơng trình lợng giácnói chung
Hoạt động 6 ( Củng cố luyện tập )
Giải phơng trình: 2sin2x - 5sinxcosx - cos2x = - 2
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Do cosx = 0 không thỏa mãn phơng trình, nên phơng trình
nếu có nghiệm x thì cosx ≠ 0
- Chia hai vế của phơng trình cho cos2x và dùng công thức 1
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của họcsinh
- Củng cố về giải phơng trình lợng giácnói chung
Bài tập về nhà: 1, 2 ( trang 39 - SGK )
Trang 33
Tiết 14 : Một số phơng trình lợng giác đơn giản ( Tiết 2 )
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa và mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 1(d) trang 34
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
3 arcsin(
1
5 ) + k
2 3
π
- Hớng dẫn học sinhđa phơng trình đãcho về dạng bậc hai đối với sin3x
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của họcsinh
- Củng cố về giải phơng trình lợng giácnói chung
- ĐVĐ: Giải phơng trình dạng:
asinx + bcosx = c
II - Phơng trình bâc nhất đối với sinx và cosx
Hoạt động 2 ( Dẫn dắt khái niệm )
Hãy dùng công thức biến đổi asinx + bcosx để đa phơng trình asinx + bcosx = c về phơng trình cơ
bản ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Dùng công thức biến đổi đa phơng trình về dạng:
Giải phơng trình: 3sinx + 3cosx = - 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của họcsinh
Trang 34Hoạt động 4 ( Luyện tập - Củng cố )
Giải phơng trình: 5sinx + 2cosx = 4
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Thử các giá trị của x làm cho cosx
1 t + và cosx =
2 2
1 t
1 t
− +
- Củng cố về giải phơng trình lợng giác
Bài tập về nhà: 3, 4, 5 ( trang 39 - SGK )
Hớng dẫn bài tập:
Bài tập 5: a) Điều kiện tgxtg2x ≠ 0 và cosxcos2x ≠ 0
b) sin4x + cos4x = ( sin2x + cos2x )2 - 2sin2xcos2x = 1 - 1
- Chữa các bài tập ra ở tiết 13,14
- Biểu diễn đợc công thức nghiệm lên vòng tròn lợng giác và ngợc lại
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa và mô hình đờng tròn lợng giác
Trang 35Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 2(a) trang 39
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Xét phơng trình:
2sin2x + sinxcosx - 3cos2x = 0
- Nếu cosx = 0 thì sin2x = 1 nên 2 = 0 vô lí, do đó cosx ≠ 0
Chia cả hai vế của phơng trình đã cho cho cos2x, ta đợc:
2tg2x + tgx - 3 = 0 cho tgx = 1, tgx = - 3
4
π + π
nếu tgx = - 2 cho x = arctg( - 3 ) + kπ
Vậy phơng trình đã cho có hai họ nghiệm:
asinx + bcosx = c asin2x + bsinxcosx + ccos2x = d
Hoạt động 2 ( Kiểm tra bài cũ - Củng cố kĩ năng )
Giải bài tập 2 (c) bằng phơng pháp đã trình bày ở trên
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Giải bài tập theo phơng pháp giái viên yêu cầu: Đa phơng
Hoạt động 3 ( Luyện kĩ năng giải toán, củng cố kiến thức )
Chứng minh rằng các phơng trình sau vô nghiệm:
a) sinxtgx + 2cosx = 3
2 b) sin2x - cos
22x = 2 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) Điều kiện: cosx ≠ 0, ta có phơng trình:
sin2x + 2cos2x - 3
2cos
2x = 0 ⇔ 2cos2x - 3cosx + 2 = 0, đặt t = cosx, ta có:
Hoạt động 4 ( Luyện kĩ năng giải toán, củng cố kiến thức )
Tim giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số:
y = cosx 2sin x
2 sin x
−
−
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Vì 2 - sinx > 0 ∀x nên tập xác định của hàm số là R Gọi y0
là một giá trị của hàm số, khi đó phải tồn tại x ∈ R sao cho:
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của họcsinh
- Củng cố kiến thức cơ bản
Trang 36Hoạt động 5 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 5(a) trang 39
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Điều kiện của phơng trình:
Hoạt động 6 ( Luyện kĩ năng giải toán, củng cố kiến thức )
Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, phơng trình sau luôn có nghiệm:
msin2x - ( 2m + 1 )sinxcosx + ( m + 1 )cos2x = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nếu cosx = 0 thì sin2x = 1, lúc đó phơng trình trở thành: m = 0 tức
là với m = 0, ta có các giá trị x thỏa mãn phơng trình: sin2x = 1
hay cosx = 0 hay:
+ Nếu m ≠ 0 thì ( * ) là phơng trình bâc hai của tgx có nghiệm tgx
= 1 cho x = 450 + k1800 vậy trong mọi trờng hợp, phơng trình đã
cho luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
- Uốn nẵn cách trình bày lời giảicủa học sinh
- Phát vấn: Có thể áp dụng cáchgiải ở hoạt động 5 đợc không ? Nếu
áp dụng đợc, hãy trình bày cáchgiải ấy ?
- Củng cố về giải phơng trình lợnggiác
Trang 37- Chữa các bài tập ra ở tiết 13,14,15
- Biểu diễn đợc công thức nghiệm lên vòng tròn lợng giác và ngợc lại
- Củng cố các công thức lợng giác
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa và mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 5 ( d ) trang 39
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Xét phơng trình: tgx + cotg2x = 2cotg4x
- Điều kiện:
cosx 0 sin2x 0 sin 4x 0 sin4x 0
sin x cos4x cos4xcosx sin 4xsin x
cosx sin 4x sin 4xcosx
cos4x cos2x sin 2xcos4x sin 4xcos2x
sin 4x sin 2x sin 2xsin 4x
- Cho học sinh thiết lập các công thức: tgx - cotgy = - cos(x y)
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của họcsinh
- Củng cố về biểu diễn nghiệm của phơngtrình lợng giác
Trang 38- Xét đến điều kiện sin4x ≠ 0 ta loại nghiệm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Điều kiện xác định của phơng trình:
cosx 0 cos(x ) 0
Với tgx = 0 cho x = kπ, k ∈Z thoả (*)
- Cho học sinh áp dụng công thức:
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của họcsinh
- Củng cố về giải phơng trình lợng giác
Hoạt động 3: ( Luyện kĩ năng giải toán- Củng cố kiến thức cơ bản )
Giải phơng trình: 3sin3x - 3cos9x = 1 + 4sin33x
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
áp dụng cho bài toán:
Viết công thức sin9x, cos9x ?
- Củng cố cách giải phơng trình dạng: asinx+ bcosx = c
( điều kiện có nghiệm và cách giải )
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của học sinh
Hoạt động 4: ( Luyện kĩ năng giải toán- Củng cố kiến thức cơ bản )
Giải phơng trình: cos7x.cos5x - 3sin2x = 1 - sin7x.sin5x
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Củng cố các công thức cộng cung, giảiphơng trình dạng:
asinx + bcosx = c
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của họcsinh
Trang 39Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Biến đổi phơng trình đã cho về dạng:
- Hớng dẫn học sinh dùng tính toán để lấynghiệm của bài toán
- Củng cố về cách lấy nghiệm của bài toánbằng phơng pháp dùng vòng tròn lợng giác ( Biểu diễn và đọc nghiệm từ đờng tròn l-ợng giác )
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của họcsinh
Bài tập về nhà: 7, 8, 9 trang 43, 44 phần ôn tập chơng 1 ( SGK )
HD bài tập 9 (c): Chú ý điều kiện cosx ≠ 0
Trang 40Tiết 17 : Luyện tập ( Tiết 1 )
- Chữa các bài tập ra ở tiết 13, 14, 15
- Biểu diễn đợc công thức lên vòng tròn lợng giác và ngợc lại
- Chọn cho thêm bài tập cùng loại trong các đề thi tuyển sinh
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa và mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
• Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 9 ( c ) trang 44
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Xét phơng trình: 1 sin3x
1 2sin 2x cosx
- Điều kiện xác định của phơng trình: cosx ≠ 0
- Do 2sin2x.cosx = sin3x + sinx nên ta có phơng trình: 1 +
sin3x = cosx + sin3x + sinx
Hãy nêu các phơng pháp thờng dùng đểloại nghiệm ( xét điều kiện ) khi giải phơngtrình lợng giác ?
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của họcsinh
- Củng cố về giải phơng trình lợng giác