Tìm các giá trị của m để Cm cắt Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.. Giải phương trình sinxsin2 xsin3xsin4xcosxcos2xcos3xcos4x.. Gọi M và N lần lượt là các
Trang 1TRUNG TÂM LUYỆN THI CHẤT LƯỢNG CAO
THÀNH CÔNG QUẢNG NINH
ĐỀ 02
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC T6/ 2010
Môn Toán - Khối A, B Thời gian làm bài: 180 ( phút)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
Cho hàm số: y = x4 - 2(m+1)x2 + 2m + 1 (Cm), (m là tham số thực)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m = 1;
2 Tìm các giá trị của m để (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải hệ phương trình:
3 3
x y 1
x y 2xy y 2
2 Giải phương trình sinxsin2 xsin3xsin4xcosxcos2xcos3xcos4x
Câu III (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng 0, 1 , x,
2
x x O và
đường cong 4
1
x y
x
Câu IV(1,0 điểm)
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Gọi M và N lần lượt là các trung điểm các cạnh SB và SC Tính theo a thể tích khối chóp S.AMN, biết rằng (AMN) (SBC)
Câu V (1,0 điểm)
Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 3 Chứng minh rằng 3(a2b2c2) 4 abc13
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a( 2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có chu vi bằng 16; A,B thuộc đường thẳng d: 2 2x y 2 2 0 và B, C thuộc trục Ox Xác định toạ độ trọng tâm của tam giác ABC
2 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 2x6y 4z 2 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ (1;6; 2)v , vuông góc với mặt phẳng ( ) : x4y z 11 0 và tiếp xúc với (S)
Câu VII.a (1,0 điểm)
Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau: z = 1 + (1 + i) + (1 + i)2 + (1 + i)3 + … + (1 + i)20
B Theo chương trình Nâng cao.
Câu VI.b(2,0 điểm)
1 Cho đường tròn ( C) x2y2 2x 4y 4 0 và điểm A (-2; 3) các tiếp tuyến qua A của ( C) tiếp xúc với ( C) tại M, N Tính diện tích tam giác AMN
2.Trong hệ Oxyzcho mặt phẳng (P):x 2y2z1 0 và các đường thẳng 1: 1 3 ,
d
x y z
d
Tìm điểm M thuộc d1, N thuộc d2 sao cho MN song song với (P) và đường thẳng
MN cách (P) một khoảng bằng 2
Câu VII.b (1,0 điểm) Tìm hệ số của x trong khai triển Niutơn của biểu thức : 4 P (1 2x3 )x2 10
-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 2x y
-1 O
3
1 1
ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 02 THI THỬ THÁNG 6/2010
I
1 Khi m=1, (1) y=x4-4x2+3
* TXĐ: D=R
* Chiều biến thiên:
y’= 4x3-8x, y’=0
2
0
x
x
* HS nghịch biến trên các khoảng (-;- 2) và (0; 2)
HS đồng biến trên các khoảng (- 2;0) và( 2;+)
* Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại (- 2;-1) và ( 2;-1)
Hàm số đạt cực đại tại (0;3)
* Giới hạn:
x
y
lim ;
x
y
lim
* Bảng biến thiên:
x - - 2 0 2 + y’ - 0 + 0 - 0 +
y + 3 +
-1 -1
* Đồ thị:
Đồ thị cắt 0y tại (0;3)
Đồ thị cắt trục 0x tại (-1;0),(1;0),(- 3;0),( 3;0)
Đồ thị nhận 0y làm trục đối xứng
1đ
2 Xét pt: x4-2(m+1)x2+2m+1=0 (1)
Từ ycbt ta có pt(1) phải có 4 ng x1, x2 ,x3, x4 phân biệt thỏa mãn
x4-x3 = x3-x2 = x2-x1 x4-x3 = x3-x2
Đặt t = x2, (1)trở thành: t2-2(m+1)t+2m+1=0 (2)
Ycbt (2)có 2 ng t2>t1>0 sao cho t 2 3 t1 t2=9t1
Ycbt
2 1
2
1
m
0,25
0,25 0,25 0,25
1
+) y = 0 thì hệ vô nghiệm
0,5
Trang 3+) y 0 , Đặt x = ty ta cú hệ
t y
t t y
suy ra
3 2
2
2 1
t
t t
2
Với t =1 y = x = 3 1
2 và với t =
1
2 x = 3
1
9 và y = 3
2 9
0,5
2 sinxsin2 xsin3xsin4xcosxcos2xcos3xcos4x
x cosx x cosx x cosx
x cosx
x cosx x cosx
4
x cosx x k k Z + Với 2 2(sin x cosx ) sin x cosx0, đặt t = sinx cosx (t 2; 2 )
được pt : t2 + 4t +3 = 0 1
3( )
t
t loai
t = -1
2
2 2
m Z
Vậy :
( ) 4
2 2
x k k Z
0,25
0,25
0.25
0,25
III
2 1
x
x x
1 2
4
0 1
xdx S
x
đặt
1 2 2
2 0
1
dt
t x S
t
Đặt t = sinu suy ra S = 12
( đvdt)
0,5
0,5
IV
Ta có các tam giác SMN và AMN cân tại S và A Gọi I là trung điểm của MN suy ra SI
MN và AI MN Do (SBC) (AMN) nên SI (AMN)
6
1 S
SI 3
1
VS.AMN AMN
Gọi K là trung điểm của BC suy ra I là trung điểm của SK, mà AI SK nên tam giác
ASK cân tại A Do đó
2
3 a AK
4
a MN 2
1 NI , 2
a BC 2
1
4
3 a 2
SA 2
SC
4
2 a 16
a 16
a 3 NI SN SI
2 2 2
2
4
10 a 8
a 4
a SI
SA AI
2 2 2
2
96
5 a 2
a 4
10 a 4
2 a 6
1 V
3
AMN
Chú ý: Thí sinh có thể sử dụng công thức:
4
1 SC
SN SB
SM SA
SA V
V
ABC S
AMN S
0,5
Trang 4
0,5
V
2
2 2 2
a b c a b c a b c ab bc ca
(1) có dạng 3 9 2( ab bc ca )4abc13 27 6 ( a b c ) 2 (2 bc a 3) 13
27 6 (3a a) 2(2a 3)bc 13
Vai trò a,b,c bình đẳng nên không giảm tổng quát
Giả sử a b c mà a b c 3 a 1 2a 3 0 Do đó
3 2
27 6 (3 ) 2(2 3) 27 6 18 2(2 3)( )
b c a a
Xét f a( ) 2 a3 3a227,a0;1 Lập bảng biến thiên suy ra ket quả
0,5
0,5
VIa
1 * B = d Ox = (1;0)
Gọi A = (t;2 2 t - 2 2 ) d
H là hỡnh chiếu của A trờn Ox H(t;0) ; H là trung điểm của BC
* Ta cú: BH = |t - 1|; AB = ( 1)t 2(2 2t 2 2)2 3|t - 1|
ABC cõn tại A chu vi: 2p = 2AB + 2BH = 8|t - 1| 16 = 8|t - 1| t 3
t 1
* Với t = 3 A(3;4 2 ), B(1;0), C(5;0) G(3;4 2
3 ) Với t = -1 A(-1;-4 2 ), B(1;0), C(-3;0) G(1; 4 2
3
)
0,25 0,25 0,5
2 Ta cú mặt cầu (S) cú tõm I(1;-3;2) và bỏn kớnh R=4
Vộc tơ phỏp tuyến của ( ) là n(1; 4;1) Vỡ ( ) ( )P và song song với giỏ của v
nờn nhận vộc tơ n p n v (2; 1; 2)
làm vtpt Do đú (P):2x-y+2z+m=0
Vỡ (P) tiếp xỳc với (S) nờn ( , ( )) 4d I P ( ,( )) 4 21
3
m
d I P
m
Vậy cú hai mặt phẳng : 2x-y+2z+3=0 và 2x-y+2z-21=0
0,5
0,5
VIIa
21
20 (1 ) 1
1 (1 ) (1 ) i
i
10
(1 )i (1 )i (1 ) (2 ) (1 )i i i 2 (1 )i
10
10 10
2 (1 ) 1
i
i
Vậy: phần thực 210 , phần ảo: 2101
0,5
0,5 1
S
A
C B
M
N I
K
Trang 5Và dễ thấy có một tiếp tuyến vuông góc với Ox và qua A là d: x = -2
+)Gọi d’ là dường thẳng qua A ( -2; 3) có hệ số góc là k ta có d’ :y = k(x + 2) + 3
d’ là tiếp tuyến của ( C ) d( I, d’ ) = R
2
3
3 1
k
k k
4 17 ' :
d y x
+) ta có tiếp điểm của d và (C ) là M(-2; 0), của d’ và (C ) là ( 7 57; )
5 5
N
+) Ta có AM = 3, ( , ) 2 7 3
5 5
d N d Vậy 1 ( , ) 9 ( )
AMN
S AM d N d dvdt
0,5
2 Gọi M1 2 ;3 3 ; 2 , t t t N 5 6 '; 4 '; 5 5 ' t t t
d M P t t t
Trường hợp 1: t 0 M1;3;0 , MN 6 ' 4; 4 ' 3; 5 ' 5t t t
MN n MN n t N
Trường hợp 2: t 1 M3;0;2 , N1; 4;0
Kết luận
0,5 0,5
VIIb
Ta có
k
k
Theo giả thiết ta có
4
,
k i
i k
i k N
Vậy hệ số của x là: 4 C10424 C C103 31 22 3C C102 22 23 8085
0,5
0,5
Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp
án quy định.