1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và ĐA thi thử ĐH tháng 3-2013

4 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 358,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m=1.

Trang 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(7,0điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 2x m

y

x m

+

=

− (1) , m là tham số thực.

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m=1

2 Tìm m để (d): y = x + 1 cắt đồ thị của hàm số(1) tại hai điểm phân biệt A ,B saocho AB= 2.

Câu II (2,0 điểm) Giải phương trình, hệ phương trình

1/ 2cos 1 cos ( 3 cos2 2sin 2 ) 0

2

x

3

2

.

Câu III (1,0 điểm) Tính 1 3 2 3

2

sin 1

cos 1 4sin

x

π

+

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cân ,cạnh bên AB=CD =a,

SA=a 3,BC=a, góc BAD =600.Biết mặt phẳng (SAD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) ,góc giữa mặt phẳng (SAB) với mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Câu V (1,0 điểm) Cho a, b,c là các số thực dương Chứng minh rằng :

( )

( ) ( ( ) ) ( ( ) )

8

PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm) 1/.Cho HCN-ABCD có AD: 2x+y-1=0 ,điểm I(-3;2) thuộc BD: IB uur = − 2 ID uur Tìm

tọa độ A,B,C,D biết điểm D có hoành độ dương và AD=2AB.

1 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc (Q): x+3y-2z+1=0 và giao của (P) :x-y-z+6=0 với mặt cầu (S) là đường tròn có tâm H(-1;2;3) và bán kính r = 8

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn ( z − 1 ) ( z + 2 i ) là số thực và z − = 1 5

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm) 1 Cho d1: 3 x y − = 0 và d x2 : = 0 Lập PTĐT(C) biết (C) tiếp xúc với d1

tại A và cắt d2 tại hai điểm B,C sao cho ∆ ABC vuông tại A và có chu vi bằng 3 + 3

2 Cho hai đường thẳng 1 1 1 1

:

:

Lập phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) :x-2y-z+1=0 đồng thời d cắt cả d1 và d2

Câu VII.b (1,0 điểm Giải hệ phương trình 2 2 ( )

log 2log 3

, 16

x y R

x y

………Hết………0985.873.128

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT L¦¥NG TµI 2

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2012- 2013

Môn: TOÁN ;Khối A – Ngày 21/ 3/ 2013

Thời gian làm bài: 180 phút,không kể thời gian phát đề

Trang 2

ĐÁP ÁN

I

1

TXĐ: D = R\{1}

1

xy

1

lim

x + y

; 2

−∞

+∞

x

0.25

3

Hàm số không đạt cực trị

0.25

2

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C) là:

⇔ 

0.25

(d) cắt (C ) tại hai điểm phân biệt ⇔(1) có hai nghiệm phân biệt

⇔(2) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 khác m

m



0.25

=

0.25

0.25

1

( )

1

x

⇔ 



2

2

0.25 Kết hợp với điều kiện (*) ta có phương trình đã cho có nghiệm

Điều kiện: x y≥ 2

0.25

Khi đó pt (2)

x x

+

0.25

Trang 3

Sử dụng BĐT Cô si cho 3 số ……ta tìm được nghiệm duy nhất của phương trình 1

8

III

Xét

1

1 0

1

1 1

1

2

1

2 2 2

0.5 0.25

2

2 5

IV

4

ABCD

0,25

2

;

Xét tam giác vuông SAH ta có :

2

3

0,25

Khi đó :

3

S ABCD ABCD

a

V

P

0.25

P

Ta có

2 2

4

x

Do đó P≤4(x y z+ + + =) 4 8

Dấu bằng xảy ra khi a=b=c

0.5

0.25

Ta có d(I AD; ) = 5⇒ID=5(Do AD=2AB)

Trang 4

Do đó tọa độ D là nghiệm của hệ : ( ) (2 )2

x y

(1; 1)

D

0.25

( 5; 4)

uuur uuur

0.25

2

Giả sử mặt cầu (S) có tâm I ,bán kính R

Phương trình IH:

1 2 3

= − +

 = −

 = −

VII.a

Đặt z=a+bi(a,b là số thực)

VI.b

Giả sử (C) có tâm I và bán kính R

ABC

2

Giả sử d∩ =d1 A d; ∩d2 =B

d vuông góc với (P) ⇔uuur rAB n; cùng phương⇔uuurAB k n= r

0.5

Đk:x>0;y>0 Hệ phương trình

2

16 16

2 2

x y

 =

⇔ 

=

Ngày đăng: 22/01/2015, 11:00

w