Để cơng suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C ban đầu một tụ điện C0 cĩ điện dung bao nhiêu và cách ghép như thế nào?. Nhanh pha π/2 với hiệu điện thế
Trang 1Đề thi _ Mã đề - VL _ 456 gơmg 4 trang
Sở GD-ĐT Tỉnh TN Đề thi thử TN THPT
Trường THPT CVA Môn : Vật lý
Thời gian 60 phút
của mắt, độ bội giác khi quan sát qua kính là:
A)
0
0
tg
tg
0
cot
cot
g
g
A) Truyền ngược chiều nhau. B) Xuất phát từ hai nguồn dao động ngược pha
C) Xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và cùng pha
D) Xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
số nguyên):
A)
4
1
2 k
2
2
k
phĩng xạ đĩ là:
A) T = 128t B) T = 7t C) T = 128t D) T = 128t
đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp là 200V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là:
A) Một chiều nhấp nháy
B) Cĩ cường độ dịng điện bằng cường độ dịng điên hiệu dụng
C) Một dịng điện khơng đổi
D) Một chiều nhấp nháy, đứt quảng
7
2
s Chiều dài con lắc là:
A) Nằm trước võng mạc B) Cách mắt nhỏ hơn 20 cm
C) Nằm sau võng mạc D) Nằm trên võng mạc
(V) Biết R = 50Ω;
2
10 4
2
1
L H Để cơng suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C ban đầu một tụ điện C0 cĩ điện dung bao nhiêu và cách ghép như thế nào?
A)
4 10
.
3
Mã đề 456
Trang 2Đề thi _ Mã đề - VL _ 456 gômg 4 trang
C)
4 0
10
4 0
10 2
3
kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng λ = λ0/2 thì động năng ban đầu của cực đại của êlectrôn quang điện bằng:
A) Nhanh pha π/2 với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
B) Ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
C) Cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
D) Chậm pha π/2 với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
từ hai khe đến màn là 2m Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm 0,64µm Khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng trung tâm là:
phương, có phương trình dao động là: x1 = 5sin(10t + π) (cm); x2 = 10sin(10t - π/3) (cm) Giá trị của lực tổng hợp tác dụng lên vật là:
từ là f1 = 30kHz; khi dùng tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động điện từ là f2 = 40kHz Khi dùng 2 tụ điện có điện dung C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động điện từ là:
A) Nằm trong khoảng từ 0,4µm đến 0,7 µm B) Dài hơn bước sóng của ánh sáng tím
C) Dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ D) Ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím
nằm trong khoảng bước sóng của:
A) Tia hồng ngoại. B) Ánh sáng nhìn thấy C) Tia Rơnghen D) Tia tử ngoại
từ hai khe đến màn là 2m Vân sáng thứ 3 kể từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng 1,8mm Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
hạn quang điện của kim loại này là:
theo thời gian với chu kì là:
A)
2
T
4
T
động điều hòacó tần số góc ω = 10rad/s Nếu lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là:
Trang 3Đề thi _ Mã đề - VL _ 456 gômg 4 trang
U0 không đổi) Nếu 1 0
C
L
A) Công suất nhiệt trên điện trở R đạt gia trị cực đại
B) Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại
C) Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
D) Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và tụ điện
A)
h
c
c
h
hc
A) Có thị trường rộng B) Tạo ảnh lớn hơn vật. C) Tạo ảnh ảo D) Tạo ảnh gần hơn vật
chu kì dao động là T1 Khi khối lượng của vật m = m2 thì chu kì dao động là T2 Khi khối lượng của vật m = m1 + m2 thì chu kì dao động là:
2
2 1
2 1
T T
T T T
2 2
1 T T
T C) T = T1 + T2 D)
2 1
1
T T
T
từ hai khe đến màn là 2m Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ = 0,5µm
Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là:
hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X
là 3U, giữa hai đầu phần tử Y là 2U Hai phần tử X, Y tương ứng là:
A) Tụ điện và điện trở thuần B) Cuộn dây và điện trở thuần
C) Tụ điện và cuộn dây thuần cảm D) Tụ điện và cuộn dây không thuần cảm
4 + α → X + n Hạt nhân X là:
A) 14C
5
dần của tần số thì ta có dãy sau:
A) Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia Rơnghen
B) Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy
C) Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen
D) Tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại
A) Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn
B) Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn
C) Chỉ phụ thuộc vào bản chất của nguồn
D) Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn
31) Quá trình biến đổi từ 238U
92 thành 206Pb
82 chỉ xảy ra phóng xạ α và β- Số lần phóng xạ α và β
Trang 4-Đề thi _ Mã đề - VL _ 456 gômg 4 trang
A)
L
C
T 2 B)
LC
T 2 C)
C
L
T 2 D) T 2 LC
2
H, tụ điện có điện dung C =
4
10
F và một điện trở thuần R Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức u = U0sin100πt (V)và i = I0 sin(100πt - π/4) (A) Điện trở R có gí trị:
hiệu điện thế hãm Uh = 0,96V để triệt tiêu dòng quang điện Biết h = 6,625.10-34Js,c = 3.108 m/s Công thoát êlectrôn của kim lọai làm catốt là:
q = Q0cosωt Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ
có độ lớn là:
A)
8
0
Q
2 0
Q
2 0
Q
4 0
Q
có độ phóng đại k = -2 Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:
A) 6 prôtôn và 8 nơtron B) 6 prôtôn và 8 êlectrôn
C) 8 prôtôn và 6 nơtron D) 6 prôtôn và 14 nơtron
tại hai điểm A và B cách nhau 7,8cm Biết bước sóng là 1,2cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là:
cách gương 12cm Ảnh có độ cao là:
thì người đó phải đeo sát mắt một kính có độ tụ là:
Trang 5Đề thi _ Mã đề - VL _ 456 gômg 4 trang
Đáp án đề số : VL_456
Khởi tạo đáp án đề số : VL_ 456
01 ; - - - 06 ; - - - 11 - - = - 16 - - - ~
02 ; - - - 07 ; - - - 12 - - = - 17 /
-03 - - = - 08 - - - ~ 13 - - - ~ 18 =
-04 - - - ~ 09 ; - - - 14 - / - - 19 ;
-05 - - - ~ 10 - - - ~ 15 - - - ~ 20 ;
-21 - - = - 26 ; - - - 31 - - - ~ 36 =
-22 - / - - 27 - - - ~ 32 - - - ~ 37 ;
-23 - - - ~ 28 - - = - 33 - - - ~ 38 /
-24 ; - - - 29 - - - ~ 34 ; - - - 39 /
-25 - / - - 30 - / - - 35 - / - - 40 =