1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Danh pháp hợp chất hữu cơ - GV. Nguyễn Vũ Minh

4 541 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 198,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách gọi tên thay thế : Tên phần thế kèm số chỉ vị trí Tên mạch chính kèm số chỉ vị trí Tên phần chức 2.. 2,3—đimetylpent—1—en Câu 3 : Trường hợp nào sau đây có công thức cấu tạo kh

Trang 1

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013

DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ

I Kiến thức trọng tâm

1 Phân loại danh pháp: + Tên thông thường + Tên gốc - chức + Tên thay thế

2 Nhớ tên mạch cacbon chính met / et / prop / but / pen / hex / hep / oct / non / dec

3 Tên một số gốc điển hình

CH3- : metyl C2H5 - : etyl

CH3-CH2-CH2 - : propyl (CH3)2CH- : isopropyl

C6H5- : phenyl C6H5CH2- : benzyl

CH2=CH- : vinyl CH2=CH-CH2- : anlyl

4 Tên một số chức: an, en, in, ol, al, an, oic, amin

II Phương pháp gọi tên các hợp chất

1 Cách gọi tên thay thế :

Tên phần thế

(kèm số chỉ vị trí) Tên mạch chính (kèm số chỉ vị trí) Tên phần chức

2 Cách chọn mạch chính và đánh số :

- Có nhóm chức - dài nhất - chứa nhiều nhánh

- Đánh số u tiên : chức - nhánh sao cho tổng số chỉ mạch nhánh là nhỏ nhất

3 Cách xác định nhanh tên gốc - chức hay tên thay thế đúng:

- Gốc chức :

+ Thờng có đuôi : yl, ic

+ Các tên gốc và chức viết cách nhau

- Tên thay thế :

+ Thờng có đuôi an, al, ol, oic và có các số chỉ

+ Các tên thành phần đợc viết liền nhau

Vd:

Tên gốc - chức Tên thay thế

CH3-Cl : metyl clorua clometan

CH2=CH-CH2-Cl anlyl clorua 2-clopropen

CH3CHCl-CH3 isopropyl clorua 2-clopropan

CH3CH(CH3)CH2OH isobutylic 2-metylpropanol

3 Cách gọi tên amin :

- Luôn được viết liền nhau

- Tên thay thế : + Chọn mạch chính dài nhất có chứa N

+ Nếu phần thế liên kết với N thì có N- trước tên gốc

Vd : CH3NH2 metylamin metanamin

CH3NHCH2CH3 etylmetylamin N-metyletan-1-amin

CH3-CH(NH2)-CH3 isopropylamin propan-2-amin

BÀI TẬP DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ

Câu 1 Ankan X có công thức cấu tạo : Tên gọi của X là

A 2 - isopropylbutan B 3- isopropylbutan C 2,3 - đimetylpentan D.3,4 - đimetylpentan

Câu 2 : Hợp chất CH3CH(CH3)CH(CH3)CH=CH2 có tên gọi là

A 3,4—đimetylpent—1—en B 2,3—đimetylpent—4—en

C 3,4—đimetylpent—2—en D 2,3—đimetylpent—1—en

Câu 3 : Trường hợp nào sau đây có công thức cấu tạo không đúng với tên gọi đã cho ?

Trang 2

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013

Isopentan 3-etyl-2-metylpentan

neopentan 3,3-®ietylpentan

CH3CHCH2CH2CH3 CH3CHCHCH2CH3

CH3CHCH3 CH3CH2CHCH2CH3

CH3

CH2CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

D.

C.

Câu 4 : Hợp chất hữu cơ X có công thức C4H9Br Đun hỗn hợp gồm X, KOH và ancol etylic thấy chỉ tạo ra but—1—en Tên gọi của X là

A 1—brombutan B 2—brombutan

C 1—brom—2—metylpropan D 2—brom—2—metylpropan

Câu 5 : Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo : CH2=CHOCOCH3 Tên gọi của X là

A metyl acrylat B vinyl axetat

C vinyl fomat D anlyl fomat

Câu 6 : Amin (CH3)2CH-NH-CH3 có tên gọi là

A N-metylpropan-2-amin B N-metylisopropylamin

C metylpropylamin D N-metyl-2-metyletanamin

Câu 7 : Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là

A propan-2-amin B etyl metyl amin

C metyletylamin D etylmetylamin

Câu 8 : Tên gọi nào sau đây không đúng với chất có công thức CH3CH(NH2)COOH?

A axit 2-aminopropanoic B axit α -aminopropionic

C axit α -aminopropanoic D alanin

Câu 9 : Tên thay thế của chất có cấu tạo CH3-CHCl-CH3 là

A 2-clopropan B propyl clorua

C propylclorua D 2-clo propan

Câu 1 0 : Tờn gọi của C6H5-NH-CH3 là

A metylphenylamin B N-metylanilin

C N-metylbenzenamin D cả A, B, C đều đúng

Câu 11 : Tờn gọi của chất CH3 – CH – CH – CH3 là

C2H5 CH3

A 2-etyl-3-metylbutan B 3-etyl-2-metylbutan C 2,3-đimetylpentan D 2,3-đimetylbutan Câu 12 : Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT :

2 5

C H

|

| CH

| CH

A 2-metyl-2,4-đietylhexan C 5-etyl-3,3-đimetylheptan

B 2,4-đietyl-2-metylhexan D 3-etyl-5,5-đimetylheptan

Câu 13 : Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl ?

Trang 3

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013

A CH2 = C = CH-CH3 B CH2 = CH-CH = CH2

C CH2-CH-CH2 -CH = CH2 D CH2 = CH - CH = CH - CH3

Câu 14 : Chất có tên gọi là gì ?

3 3

3

CH

|

| CH

A 2,2-đimetylbut-1-in B 2,2-đimeylbut-3-in

C 3,3-đimeylbut-1-in D 3,3-đimeylbut-2-in

A 1-butyl-3-metyl-4-etylbenzen B 1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen

C 1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen D 4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen

Câu 16 : Chất 3 2 cú tờn là :

3

CH CH CH COOH

| CH

A Axit 2-metylpropanoic B Axit 2-metylbutanoic

C Axit 3-metylbuta-1-oic D Axit 3-metylbutanoic

Câu 17 : Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp thay thế ?

3

H - CH -CH - CH = CH - CHO

| CH

A 5-metylhep-2-en-1,7-dial B iso-octen-5-dial

C 3-metylhep-5-en-1,7-dial D iso-octen-2-dial

Câu 19 : Gọi tên hợp chất có CTCT như sau

3 2 2 2 2 3

3

| CH

A Etylmetylaminobutan C butyletylmetylamin

B etylmetylbutylamin D metyletylbutylamin

Câu 20 : Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp thông thường :

A 1-amino-3-metyl benzen C m-toludin

CH2 CH3

CH2

CH2

CH2

CH3

CH3

Trang 4

GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013

B m-metylanilin D Cả B, C

1C 2A 3A 4A 5B 6A 7D 8C 9A 10D 11C

12C 13B 14C 15C 16D 17A 18C 19C 20D

XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CẤU TẠO HỢP CHẤT HỮU CƠ Câu 1 : Một anđehit no có CTTN là (C2H3O)n có mấy CTCT ứng với CTPT của anđehit đó ?

Câu 2 : Một axit no có công thức thực nghiệm là: (C2H3O2)n có mấy CTCT ứng với CTPT của axit đó ?

Câu 3 : Hai chất có CTCT H C O CH vµ CH3 O C H Nhận xét nào sau đây đúng ?

− − − 3 − − −

A CTPT và CTCT của hai chất đều giống nhau

B CTPT và CTCT của hai chất đều khác nhau

C CTPT của hai chất giống nhau, CTCT khác nhau

D CTPT của hai chất khác nhau và CTCT giống nhau

Câu 4 : Hai chất có công thức C H6 5−COO CH vµ CH− 3 3−COO C H− 6 5 Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau

B Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT tương tự nhau

C Hai chất có CTPT và CTCT đều khác nhau

D Hai công thức trên là của một chất vì CTPT và CTCT đều giống nhau

Câu 5 : Chất nào sau đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?

A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH C CH3COCH3 D CH3CH2CH2OH

Câu 6 : Xác định CTCT đúng của C4H9OH biết khi tách nước ở điều kiện thích hợp thu được 3 anken

A CH3 - CH2 - CH2 - CH2OH B CH3−CH(OH) CH− 2−CH3

C CH3−C(CH )3 2−OH D Không thể xác định

Câu 7 : Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30 X không tác dụng với Na X có phản ứng tráng gương CTCT của X là

A CH2(OH)CHO B HCOOCH3 C CH3 COOH D C3H7OH

Ngày đăng: 01/08/2015, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w