1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an HN10 tron bo.

4 81 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 151 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: Đoàn Văn TiếnGIÁO ÁN : GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ tiết 2 I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: 1.Kiến thức : Giúp học sinh : - Nắm vững định lý về giới hạn, tổng của cấp số nhân lùi vô hạn.. - Áp dụng

Trang 1

Giáo viên: Đoàn Văn Tiến

GIÁO ÁN : GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (tiết 2) I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1.Kiến thức : Giúp học sinh :

- Nắm vững định lý về giới hạn, tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

- Áp dụng các kiến thức liên quan vào việc giải bài tập

2 Kỹ năng : Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng:

- Tính giới hạn của dãy số

- Tính tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, say mê học tập

- Tham gia tích cực vào các hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Máy chiếu projector và các thiết bị liên quan

- Phương pháp : đàm thoại, nêu vấn đề và tổ chức các hoạt động nhóm

2 Chuẩn bị của học sinh :

Học bài cũ :

+ Định nghĩa và các tính chất về giới hạn của dãy số

+ Tổng của cấp số nhân vô hạn

Soạn bài mới, bảng học tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra bầi cũ:

Cho dãy số (vn) với vn =

n

n 1+

Chứng minh rằng; lim

→

n vn = 1 + Gọi một học sinh lên bảng trình bày

+ Hs còn lại theo dõi và góp ý

+ Giáo viên nhận xét, cho điểm

+ Chiếu slide lời giải

Giải

Ta có lim

→

n ( vn - 1 ) = lim

→

n (

n

n 1+

- 1) = lim

→

1 = 0

Vậy; lim

→

n vn = lim

→

n 1+

= 2

2 Bài mới

Trang 2

* Ta thấy việc tính giới hạn bằng định nghĩa khá phức

tạp do đó người ta đã chứng minh được một số công thức

giới hạn đặc biệt sau:

* Giáo viên chiếu slide các công thức tính giới hạn

(Đlý1):

a Nếu lim un = a và lim vn = b thì

+ lim (un + vn) = a + b

+ lim (un - vn) = a - b

+ lim (un vn) = a.b

+ lim

n

n

v

u

=

b

a

(n ếu b ≠ 0)

b Nếu un ≥ 0 với mọi n và lim un = a thì a ≥ 0 và

lim u n = a

* Học sinh chú ý lắng nghe

* Theo dõi slide các công thức trên màn hình

HĐ2: Tính các giới hạn bằng cách sử dụng các công

thức giới hạn trên

HĐTP1:

Ví dụ1: Tính các giới hạn sau:

a lim

2

1 2

2

2

+

n

n

b lim

3 2

5 3 2

2

+ +

+

n n

n n

• chiếu slide vdụ 1

• hướng dẫn học sinh làm câu a

• chiếu lời giải câu a lên màn hình cho học sinh theo

dõi:

Chia cả tử và mẫu số cho n2 ta được:

2

1

2

2

2

+

n

n

=

n n

n n

1

2 1

1

1 2

+

Vì lim (2-

n n

1

1

) = lim 2- lim

n

1 lim

n

1 = 2- 0.0 = 2

Và lim ( 1+

n n

1

2

) = lim 1 + lim

n

2 lim

n

1 = 1 + 0.0 = 1

nên lim

2

1 2

2

2

+

n

n

= lim

n n

n n

1

2 1

1

1 2

+

=

)

1

2 1 lim(

)

1

1 2 lim(

n n

n n

+

= 1

2

= 2

• chia lớp làm 4 nhóm thỏa luận câu b

• gọi đại diện 2 nhóm có kết quả nhanh và chính

xác nhất lên trình bày câu b

• cho các nhóm còn lại góp ý

• giáo viên nhận xét kết quả của 2 nhóm

• chú ý theo dõi trên màn hình

• các nhóm thảo luận theo sự phân công

• đại diện 2 nhóm lên trình bày

• góp ý cho phần trình bày của nhóm bạn

• theo dõi kết quả trên màn hình

* Kết quả câu b:

Chia cả tử và mẫu cho n2 ta được;

3 2

5 3 2

2

+ +

+

n n

n n

=

2

2 3 1 2

5 3 1

n n

n n

+ +

+

Ta có; lim(1-3 52

n

n + ) = 1 lim(2+1 32

n

n + ) = 2

Vậy; lim

3 2

5 3 2

2

+ +

+

n n

n n

= 2 1

HĐTP2:

Ví dụ2: Tìm lim

1 2

5 3

2 +

n n

• Giáo viên đưa ra câu hỏi:

+ Cả lớp độc lập suy nghĩ và trả lời câu hỏi

+ hs khác góp ý cho phần trả lời của bạn

+ các nhóm thảo luận theo sự phân

Trang 3

n2 = n đúng hay sai? Vì sao?

+ Gọi học sinh trả lời

+ Gv nhận xét

• chia lớp làm 4 nhóm thỏa luận vd2

• gviên hướng dẫn các nhóm trong quá trình thực

hiện`

• gọi đại diện nhóm có kết quả nhanh và chính xác

nhất lên trình bày vd2

• cho các nhóm còn lại góp ý

• gv nhận xét và chiếu slide kết quả ví dụ 2

công làm vdụ 2 + đại diện nhóm lên trình bày + các nhóm còn lại góp ý

HĐ3: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn và áp dụng

• gọi 1 hs nhắc lại định nghĩa cấp số nhân

• Gv đưa định nghĩa cấp số nhân lùi vô hạn và chiếu

slide

• Ví dụ:

+ Dãy số

3

1 , 9

1 , 81

1 ,…, 13

n ,… với công bội q=

3 1

+ Dãy số 1,

-2

1 , 4

1 ,-8

1 ,…,(-2

1 )n-1,… với công bội q

=

-2

1

• Gv hướng dẫn hs chứng minh công thức tính tổng

cấp số nhân lùi vô hạn (un) và chiếu slide:

• Công thức :

S = u1 + u2 + u3 +…+ un +…

=

q

u

1

1

( q < 1)

HĐ4: Củng cố hđộng 3 ( Áp dụng tính tổng )

Ví dụ3: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn (un)

với un = n

2

1

* Cho các nhóm thảo luận

* Gọi một học sinh của một nhóm lên bảng trình bày ví

dụ 3

* Gọi hsinh góp ý phần trình bày của bạn

* Gv nhận xét và chiếu slide lời giải vd3

* Học sinh chú ý lắng nghe

* Theo dõi slide các công thức trên màn hình

• một hs trình bày lời giải vd3

• hs còn lại theo dõi và góp ý

• lời giải vd3:

Vì un = n

2

1 nên u1 =

2

1 , q = 2

1 , (

q = 2

1 < 1 ) Do đó;

S = 2

1 + 4

1 + 8

1 + + n

2

1 +

=

q

u

1

1 = 2

1 1 2 1

− = 1

3 Củng cố:

1.Qua bài này các em cần:

• Nắm vững các công thức tính giới hạn của dãy số áp dụng để tính được các giới hạn của dãy số

Trang 4

• Nắm công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

2 Về nhà:

+ Soạn bài mới: Giới hạn vô cực

+ Làm bài tập 3,4,5 sgk/ 121,122

Ngày đăng: 09/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w