1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HỆ PHƯƠNG TRÌNH.

6 107 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy để hệ có nghiệm duy nhất thì điều kiện cần là x = y... GV: Phan Văn HuynhBài 5... VẤN ĐỀ 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 2 A.LÝ THUYẾT: 1.Khái niệm: Hệ phương trình hai ẩn x, y gọi

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: II VẤN ĐỀ 1: HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI 1

A.LÝ THUYẾT :

1.Khái niệm: Hệ đối xứng loại 1 là hệ khi ta thay x bởi y và y bởi x thì hệ

không thay đổi

2.Cách giải:

- Biểu diễn từng phương trình qua x+y và x.y

- Đặt S= x+y và P=x.y ta được hệ mới chứa S và P

- giải hệ tìm S,P

- Các số x, y là nghiệm của phương trình: t2 – St + P =0

*Chú ý: 1)Hệ có nghiệm khi và chỉ khi : S2 − 4P≥ 0

2)Nếu (x;y) là nghiệm của hệ thì (y;x) cũng là nghiệm của hệ Vậy để

hệ có nghiệm duy nhất thì điều kiện cần là x = y

B BÀI TẬP:

Bài 1:giải các hệ phương trình sau:

a) 2 2 5

5

x y xy

x y

 b) 3 3

2 26

x y

x y

+ =

 c)

30 35

x y xy

x y



ĐS: a) (1;2), (2;1) b) (-1;3), (3;-1) c) (2;3), (3;2)

Bài 2: giải các hệ phương trình sau:

a)

13 6 5

x y

y x

x y

 + =

 + =

b) 2 2 11

30

xy x y

x y xy

+ + =

 c)

7 21

x y xy

x y x y



ĐS: a) (2;3), (3;2) b) (5;1), (1;5), (2;3), (3;2) c)(1;2), (2;1), (-2;-1), (-1;-2)

Bài 3: giải các hệ phương trình sau:

a)

5

x

x y

y x

x y

y

 + + =





b)

( )

2

12 6

x x

y y

xy xy

 ÷  ÷

   



c)

2 3 2

xy

x y

x y xy

 + + =



 + =



ĐS:a) 3 1;

2 2

 , (2;1) b) (2;1), (-2;-1).

Bài 4 giải các hệ phương trình sau:

a) ( ) (3 2 3 2)

6

x y x y xy

x y

b)

4

x y xy

x y

30 35

x y y x

x x y y



ĐS: a) (8;64), (64;8) b) (4;4) c) (9;4), (4;9)

Trang 2

GV: Phan Văn Huynh

Bài 5 giải các hệ phương trình sau:

a)

1 1

5

9

x y

x y

x y

x y

 + + + =





b)

2 2

1

1

x y

xy

x y

x y

HD:a) Đặt X= x 1

x

y

+ b) Nhân phân phối và đặt tương tự như câu a)

ĐS: a) 1;3 5 , 3 5;1

    b)

Bài 6 Cho hệ phương trình: x y xy m2 2 1

x y xy m

Tìm m để hệ trên có một nghiệm thỏa mãn x>0; y>0

ĐS:

1 0

4 2

m

m

 < ≤

Bài 7.Tìm m để hệ : 1 2 1

x y m m

ĐS:

6

3

2 2

m

m

 ≤ ≤

Bài 8 Tìm m để hệ : x y2 24 2

x y m

+ =

 có nghiệm.

ĐS: 2 2

2 2

m

m

 ≤ −



Bài 9.Cho hệ phương trình:

1

x y m

x y xy

a) giải hệ khi m= 2 ĐS:(1;-1), (-1;1) (1;1)

b) Xác định m để hệ có nghiệm ĐS: m≥ 1

Bài 10 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm: 1

1 3

x y

x x y y m



ĐS: 0 1

4

m

≤ ≤

Bài 11 Cho hệ phương trình: x y m

x y xy m



a) giải hệ khi m= 4 ĐS: (4;4)

Trang 3

b) Tìm m để hệ có nghiệm ĐS:  ≤ ≤1m=m0 4

Bài 12 Xác định m để hệ : 2 2 2

1

x y xy m

x y xy m

 có nghiệm duy nhất.

ĐS: m= 1 hoặc m = 3

4

Bài 13 Xác định m để hệ : ( )

2

2 1 4

x y

 có đúng hai nghiệm.

ĐS: m =0

Bài 14 Biết rằng (x;y) là nghiệm của hệ: 2 2 2

6

x y m

x y m

+ =

Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: F = xy + 2(x+y)

ĐS: maxF = 5 khi m= 2 ; minF= - 4 khi m = -1

Bài 15 Cho x, y là các số thỏa điều kiện : x + y =2.

Hẫy tìm GTNN của F = x3 + y3

ĐS: minF=2 khi x= y=1

VẤN ĐỀ 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI 2

A.LÝ THUYẾT:

1.Khái niệm: Hệ phương trình hai ẩn x, y gọi là hệ đối xứng loại 2 nếu

trao đổi vai trò của x, y thì phương trình này trở thành phương trình kia

2.Cách giải :

- Trừ vế với vế các phương trình đã cho

- Phương trình trên sẽ đưa được về phương trình với đặc điểm là nó

có nghiệm x = y ( và cũng có thể có thêm nghiệm khác)

- Ứng với từng trường hợp xảy ra, kết hợp với 1 trong 2 phương trình của hệ để có 1 hệ con, giải hệ con này

*Chú ý: Nếu (x;y) là nghiệm của hệ thì (y;x) cũng là nghiệm của hệ Vì

vậy, để hệ có nghiệm duy nhất thì điều kiện cần là x = y

B.BÀI TẬP

Bài 1 giải các hệ phương trình sau:

a)

3

3

1 2

1 2

 + =

+ =

 b)

2 2

x x y

y y x

 = +

 c)

x y x y

y x y x



ĐS: a) (1;1), 1 5; 1 5 , 1 5; 1 5

    b) (0;0),(5;5),(2;-1),(-1;2) c)

Trang 4

GV: Phan Văn Huynh

Bài 2 giải các hệ phương trình sau:

a)

2

2

x y

y x

 b)

3 3

2 2

x x y

y y x

 c)

2 2

3 3

x x y

y y x

 = −



ĐS: a) 3 5 3; 5 , 3 5 3; 5

    b) (0;0),(1;-1),(-1;1),( 3; 3 ,) (− 3; − 3)

c)(0;0), (2;2)

Bài 3 giải các hệ phương trình sau:

a)

2

2

3 2

3 2

x y

x

y x

y

 + =



 + =



b)

3

x y

x y

y x

 − = −

c)

2

2

x

y x y

x y

 + =



 + =



ĐS: a) (1;1) b) (1;1), 1 5; 1 5 , 1 5; 1 5

c) (1;1),(-1;-1),( 2; − 2 ,) (− 2; 2)

Bài 4 giải các hệ phương trình sau:

a)

2 2 2 2

2 3

2 3

y y

x x x

y



 =



b)

3 4.

3 4.

y

x y

x x

y x

y

 − =



 − =



c)

3 3

x x y

y y x

 = +



ĐS: a) (1;1) b) (-2;-2) c) (0;0),(± 11; ± 11)

Bài 5.giải hệ phương trình:

3

2

x y x y

x y x y

 ĐS: (1;1),

3 1

;

2 2

Bài 6.giải hệ phương trình:

x y x y

x y x y



Bài 7.giải hệ phương trình: 2 32 2 16

xy x y

x y x y

(− + 3 3; 2 − − 3 , 3) (− − 3; 2 − + 3)

Bài 8 giải và biện luận hệ phương trình:

2 2

1 1

x my

y mx



Trang 5

Bài 9 Cho hệ phương trình: ( )

2 2

2 2

y x y m

x x y m

 − + =



a) giải hệ khi m =0 ĐS: (0;0), (2;2)

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất ĐS: m = 1

2

VẤN ĐỀ 3: CÁC HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÁC

Bài 1 Giải hệ phương trình : ( ) ( )

x y x y

xy x y



HD: Đặt u = x(x+1), v = y(y+1)

ĐS: (1;2),(1;-3), (-2;2), (-2;-3), (2;1), (-3;1), (2;-2), (-3;-2)

Bài 2 Giải hệ phương trình: ( ) ( )

3 15

x y x y

x y x y



HD:Đặt u = x3 + y3 , v = xy(x+y)

ĐS: (1;2), (2;1)

Bài 3 Giải hệ phương trình :

1

2

x y x y x y

x y

x y

HD:Đặt u = 2x+ y, v = 2x –y

ĐS: 3 1; , 3 1;

Bài 4 Giải hệ phương trình: 3

3

9 5

x y

x y



ĐS: (1;64), (64;1)

Bài 5 Giải hệ phương trình:

1

3 3 1

x x y y

x y

y

 + + =



HD: Đặt u = x 1,v x y 3

y

ĐS:(3;1), (5;-1), (4 − 10;3 + 10 , 4) ( + 10;3 − 10).

Bài 6 Giải hệ phương trình:

2t anx+cosy osy t anx



HD:Đặt u = 9cosy , v = - 92tanx

Trang 6

GV: Phan Văn Huynh

Bài 7 Giải hệ phương trình : 3 5

3 5

x y

y x



HD: Đặt u = x− 3,v= y− 3

ĐS: (4;4)

Bài 8 Giải hệ phương trình:

log

xy

xy

x y x y



HD: Đặt u = log3(xy)

ĐS: (3 − 6;3 + 6 , 3) ( + 6;3 − 6)

Bài 9 Giải hệ phương trình:

x x y x y x y y

x x y x y x y y



ĐS: (4;4)

Bài 10.Cho hệ phương trình: 5 2



a) Giải hệ khi m =49 ĐS: (11;11)

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất ĐS: m≥ 7

Bài 11 Giải và biện luận hệ phương trình: x y xy a

x y a

− =



Bài 12 Giải hệ phương trình:

7 1 78

x y

y x xy

x xy y xy

ĐS: (4;9), (9;4)

x m y m

x y m m



a) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất ĐS: m = -2

b) Tìm m để hệ có hai nghiệm phân biệt ĐS: m≠ − 2

Bài 14 Giải hệ phương trình: 2 2 4

128

x y x y

x y



ĐS: (8;8), (8;-8)

Bài 15.Tìm m để hệ sau có nghiệm: 1

1

x y m

y x m



HD: Đặt u = x− 1,v= y− 1

Ngày đăng: 09/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w