1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SỐ 6 - TIẾT TRA BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ

3 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Đánh giá đợc việc lĩnh hội kiến thức của HS qua bài kiểm tra.. - HS thấy rõ đợc những u điểm, khuyết điểm của mình, hiểu đợc lí do làm sai, cách trình bày.. - GV: Bài kiểm tr

Trang 1

Tuần 37 Ngày soạn: 5/5/2010

I Mục tiêu:

- Đánh giá đợc việc lĩnh hội kiến thức của HS qua bài kiểm tra.

- HS thấy rõ đợc những u điểm, khuyết điểm của mình, hiểu đợc lí do làm sai, cách trình bày

- Rèn luyện cho HS tính tự giác cẩn thận

II

Chuẩn bị của gv và hs:

- HS: Ôn lại các kiến thức có liên quan

- GV: Bài kiểm tra của của HS sau khi đã chấm bài và lên điểm

III Tiến trình dạy và học :

1, Đề bài: GV treo BP có chép đề bài kiểm tra HK II ( phần số học)

2, Yêu cầu:

a, Về đáp án : Phần I: Trắc nghiệm: GV yờu cầu HS tự đọc cõu hỏi và đứng tại chỗ trả lời (Các câu từ 1-12; Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm.)

đáp

Phần 2: Tự luận: GV gọi HS lờn bảng chữa và giỏo viờn chốt lại từng dạng bài tập và cỏch làm cho HS.( các câu 17; 18; 19)

17

10

) 3 ( 11

6 5

2

.

11

4 + −

110

16 110

18

=

55

17 110

34 = −

0,5 0,5

18 Từ 2x+3 = 5 suy ra: 2x + 3 = 5 hoặc 2x = 3 = -5

Tính đợc x = 1; x = -4

( Nếu chỉ tính đợc một giá trị thì cả bài cho 0,5 điểm)

0,5 0,5

19

Số HS trung bình là:

3

17 52 = 28 ( HS)

Số HS giỏi và khá là: 52 – 28 = 24 ( HS)

Số HS khá là:

6

5 24 = 20 ( HS)

Số HS giỏi là:24 – 20 = 4 ( HS)

0,5 0,5 0,5 0,5

b, Về trình bày: Phần tự luận cần trình bày sạch sẽ Lập luận chặt chẽ lô gíc

3, Nhận xét:

* Ưu điểm:

- Đa số cỏc em đó cú sự cố gắng trong khi làm bài kiểm tra có nhiều em đợc

điểm giỏi, khá, có 1 em đạt điểm dới TB

* Nhược điểm:

Lỗi hay mắc phải: Nhầm dấu khi cộng trừ hai số nguyờn, chỉ ra trong từng bài của HS

4, Chữa một số lỗi sai cơ bản: Câu 18: Từ đề bài suy ra:

Trang 2

2x + 3 = 5 hoặc 2x = 3 = -5 chứ không phải2x+ 3 = 5 và2x+ 3 =- 5

Câu 19 : Cần tính đợc số HS t.bình trớc, sau đó tính số HS còn lại rồi đến tính số

Hs giỏi

5, thống kê các loại điểm:

Điểm Dới 3,5 3,5- 4,5 5-6,4 6,5-7,9 8-10

Số bài 0 0 1 10 13

4 Củng cố:

GV cho HS làm thêm 1 số bài toán tìm x có chứa giá tr

5 H ớng dẫn về nhà:

- ôn lại toàn bộ kiến thức số học từ đầu năm

- ôn và làm các BT còn lại phần ôn tập học kì II

NS: 2/5/2010

Tiết 29 trả bài kiểm tra học kì II( phần hình học)

I.Mục tiêu:

- Đánh giá đợc việc lĩnh hội kiến thức của HS qua bài kiểm tra.

- HS thấy rõ đợc những u điểm, khuyết điểm của mình, hiểu đợc lí do làm sai ,cách trình bày

- Rèn luyện cho HS tính tự giác cẩn thận

II.Chuẩn bị: - HS: Ôn lại các kiến thức có liên quan

- GV: Bài kiểm tra của của HS sau khi đã chấm bài và lên điểm III Tiến trình dạy học:

1, Đề bài: GV treo BP có chép đề bài kiểm tra HK II ( phần hình học)

2, Yêu cầu:

a, Về đáp án : Phần I: Trắc nghiệm: GV yờu cầu HS tự đọc cõu hỏi và đứng tại chỗ trả lời (Các câu từ 13- 16; Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm.)

Câu Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16

Trang 3

Phần 2: Tự luận: GV gọi HS lờn bảng chữa và giỏo viờn chốt lại cỏch làm cho HS.( câu 18 )

20 a Vẽ hình đúng

Tính đợc yz = 820

0,5

20b Tính đợc zt = 410

Từ đó tính đợc xt = 690

0,5

b, Về trình bày: Phần tự luận cần trình bày sạch sẽ Lập luận chặt chẽ lô gíc

3, Nhận xét:

* Ưu điểm:

- Đa số cỏc em đó cú sự cố gắng trong khi làm bài kiểm tra kết quả cao hơn HKI:Cú một số bài giỏi cũn lại là khỏ và trung bỡnh, tuy nhiên vẫn còn 3 bài yếu

* Nhược điểm:

Lỗi hay mắc phải: Không vẽ hình đúng, không lập luận rằng tia Oz nằm giữa 2 tia õ và Ot để từ đó tính đợc xt = 690

4, Chữa một số lỗi sai cơ bản: Một số bài tính sai số đo của yz = 820, từ đó tính nhầm số đo của zt = 410 dẫn đến số đo của xt sai

5, thống kê các loại điểm:

Điểm Dới 3,5 3,5- 4,5 5-6,4 6,5-7,9 8-10

IV HDVN:

- ôn lại toàn bộ kiến thức hình học từ đầu năm

- ôn và làm các BT còn lại phần ôn tập học kì II

Ngày đăng: 09/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w