1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kỳ 1

3 370 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 1
Trường học Trường THPT Số 1 Bảo Thắng
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện trở thuần R cú giỏ trị Cõu 2: Con lắc lũ xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lờn 4 lần thỡ tần số dao động của vật A.. Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc v

Trang 1

Trờng THPT số 1 Bảo Thắng

MễN: VẬT Lí 12- BAN A

Thời gian làm bài: 45 phỳt;

(30 cõu trắc nghiệm)

Học sinh chọn đỏp ỏn đỳng và tụ đen vào ụ tương ứng trong phiếu trả lời trắc nghiệm !

Cõu 1: Cho đoạn mạch LRC Cuộn dõy thuần cảm

cú cảm khỏng ZL = 80 Hệ số cụng suất của đoạn

RC bằng hệ số cụng suất của cả mạch và bằng 0,6

Điện trở thuần R cú giỏ trị

Cõu 2: Con lắc lũ xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lờn 4 lần thỡ tần số dao động của

vật

A Tăng lờn 2 lần B Giảm đi 2 lần C Giảm đi 4 lần D Tăng lờn 4 lần.

Cõu 3: Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f

= 16 Hz Tại một điểm M cỏch cỏc nguồn A, B những khoảng

d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, súng cú biờn độ cực đại Giữa M và đường trung trực cú 2 dóy cực đại khỏc Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là bao nhiờu ?

A v = 36 m/s B v = 24 cm/s C v = 24 m/s D v = 36 m/s

Cõu 4: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos )

50 1 , 0 (

2  tx mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng là

A T = 1 s B T = 8 s C T = 0,1 s D T = 50 s

Cõu 5: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì.

B Thế năng biến đổi điều hoà cùng tần số gấp 2 lần tần số của li độ.

C Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

D Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc.

Cõu 6: Nhận xột nào sau đõy là khụng đỳng.

A Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

B Dao động cưỡng bức cú tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

C Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của mụi trường càng lớn.

D Dao động duy trỡ cú chu kỡ bằng chu kỡ dao động riờng của con lắc

Cõu 7: Cụng suất của một đoạn mạch xoay chiều được tớnh bằng cụng thức nào sau đõy ?

A P = ZI2cos B P= RI2cos C P = UI D P = RI2

Cõu 8: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về đoạn mạch xoay chiều chỉ cú tụ điện ?

A Cường độ dũng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế một gúc

2

B Độ lệch pha giữa cường độ dũng điện và hiệu điện thế tuỳ thuộc vào độ lớn điện dung của tụ

điện

C Cường độ dũng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một gúc

2

D Tần số, biờn độ của dũng điện và hiệu điện thế bằng nhau.

Cõu 9: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4t + /2)cm, gia tốc của vật tại thời

điểm t = 5s là

A a = 947,5 cm/s B a = 947,5 cm/s2.C a = 0 D a = - 947,5 cm/s2

Cõu 10: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 8 cm, Chu kỳ T = 0,5 s, khối lượng quả nặng m

= 0,4 kg Lực hồi phục cực đại là:

Cõu 11: Một dõy đàn dài 40 cm, hai đầu cố định, khi dõy dao động với tần số 600 Hz ta quan sỏt trờn

dõy cú súng dừng với hai bụng súng Bước súng trờn dõy là

B

Trang 2

A  40 cm B   13 , 3 cm C   80 cm D  20 cm

Cõu 12: Đối với dũng điện xoay chiều, cuộn dõy thuần cảm cú tỏc dụng gỡ ?

A Ngăn chặn hoàn toàn dũng điện.

B Cản trở dũng điện, dũng điện cú tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.

C Cản trở dũng điện, dũng điện cú tần số càng lớn càng ớt bị cản trở.

D Cản trở dũng điện, dũng điện cú tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.

Cõu 13: Một cuộn dõy thuần cảm, cú độ tự cảm L =

2

H, mắc nối tiếp với một tụ điện cú điện dung

C = 31,8F Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dõy cú dạng uL = 100 cos

 6

100t  (V)

Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện cú dạng như thế nào?

A uC = 100 cos

 3

100t(V) B uC = 50 cos

 6

5

100t  (V)

C uC = 50 cos

 6

5

100t(V) D uC = 100 cos

 3

100t  (V)

Cõu 14: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?

A Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật.

B Lực kộo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

C Tần số gúc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

D Lực kộo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.

Cõu 15: Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần

số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

A v = 25 cm/s B v = 12,5 cm/s C v = 100 m/sD v = 50 m/s

Cõu 16: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương cựng tần số x1 = sin2t (cm) và

x2= 2,4cos2t (cm) Biờn độ của dao động tổng hợp là

A A = 1,84 cm B A = 3,40 cm C A = 2,60 cm D A = 6,76 cm.

Cõu 17: Cho đoạn mạch RLC, R = 50 Đặt vào mạch hiệu điện thế: u = 100 2 sinωt(V), biết hiệut(V), biết hiệu

điện thế giữa hai bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 gúc /6 Cụng suất tiờu thụ của mạch là

Cõu 18: Một bỏnh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc tăng từ 120vũng/phỳt lờn 360vũng

/phỳt Gia tốc của bỏnh xe là:

A 2rad s/ 2 B 4rad s/ 2 C 3rad s/ 2 D 5rad s/ 2

Cõu 19: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

A Vật ở vị trí có li độ cực đại B Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

C Vận tốc của vật đạt cực tiểu D Vật ở vị trí có li độ bằng không.

Cõu 20: Nếu mắc một tụ điện C =

1 10-4 (F) vào một hiệu điện thế xoay chiềự cú biểu thức

 3

100t  (v) Biểu thức cường độ dũng điện trong mạch là

A 2

 3

100t  (A) B i = 22

 2

100t  (A)

C i = 2,2

2 cos

 6

5

2 cos

 6

5

50t  (A)

Cõu 21: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục , một điểm M trờn vật rắn cỏch trục một khỏang

R thỡ cú:

A Tốc độ gúc  tỉ lệ thuận với R B Tốc độ gúc  tỉ lệ nghịch với R

C Tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D Tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với r

Cõu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ cú một phần tử một hiệu điện thế xoay chiều

Trang 3

u = Uocos(t-/4)(V) thỡ dũng điện qua phần tử đú là i = Iosin(t+/4)(A) Phần tử đú là

A cuộn dõy cú điện trở B điện trở thuần

Cõu 23: Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là

A Sóng hạ âm B Sóng siêu âm

C Cha đủ điều kiện kết luận D Sóng âm.

Cõu 24: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2 t )cm, chu kì dao động của chất điểm là

A T = 0,5 s B T = 1 Hz C T = 1s D T = 2s

Cõu 25: Mạch điện xoay chiều gồm tự điện C =

4

10 

F và cuộn dõy thuần cảm l =

 10

1 (H) mắc nối tiếp Dũng điện xoay chiều chạy qua cú biểu thức i = 4cos100t (A) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch ấy là:

 2

100t (v) B u = 36 2 cos (100t - ) (v)

 2

100t (v) D u = 396 cos

 2

100t  (v)

Cõu 26: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A Lực tác dụng có độ lớn cực đại.B lực tác dụng đổi chiều.

C Lực tác dụng bằng không D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

Cõu 27: Một bỏnh xe đang quay với vận tốc gúc 36rad/s thỡ bị hóm lại với một gia tốc gúc khụng đổi

cú độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lỳc hóm đến lỳc bỏnh xe dừng hẳn là:

Cõu 28: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng? Trong mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh khi

điện dung của tụ điện thay đổi và thoả món điều kiện

LC

1

A cường độ dao động cựng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

B cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.

C cụng suất tiờu thụ trung bỡnh trong mạch đạt cực đại.

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại

Cõu 29: Phỏt biểu nào sau đõy với con lắc đơn dao động điều hoà là khụng đỳng?

A Động năng tỉ lệ với bỡnh phương tốc độ gúc của vật.

B Thế năng tỉ lệ với bỡnh phương tốc độ gúc của vật.

C Thế năng tỉ lệ với bỡnh phương li độ gúc của vật.

D Cơ năng khụng đổi theo thời gian và tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ gúc.

Cõu 30: Trong hiện tượng giao thoa súng trờn mặt nước, khoảng cỏch giữa hai cực đại liờn tiếp nằm

trờn đường nối hai tõm súng bằng bao nhiờu?

A Bằng một nửa bước súng B Bằng một phần tư bước súng.

C Bằng một bước súng.D Bằng hai lần bước súng.

- HẾT -

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w