MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Số học 6 – Tiết 18 Năm học : 2007 – 2008
Nội
Dung
Cộng
(0,5đ)
(1đ)
2 câu (3đ)
4 câu (3đ)
2 câu (3đ)
10 câu ( 10đ)
Xuân Lãnh , Ngày 11 tháng 10 năm 2007
Nhóm GV ra đề
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Số 6 – Tiêt 39 Thời gian làm bài : 45’
A Trắc nghiệm :( 4d
I Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất : (2đ)
Câu 1 : Số phần tử của tập hợp B={1975;1976;1977; ; 2007}là
Câu 2 : Kết quả đúng của phép tính 15−15−(10 2+ ) là :
Câu 3 : Số 62037 cĩ thể viết thành:
Câu 4: Phân tích số 24 ra thừa số nguyên tố- Cách tính đúng là:
Câu 5: ƯCLN( 18;60 ) là:
Câu 6: BCNN ( 10; 14; 16 ) là:
Câu 7 : Điền vào ô trống: (1đ)
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục
1526 Câu 8 : Điền vào ô trống: (1đ)
Lũy thừa Giá trị của lũy thừa
43
73
B Tự luận:
Bài 1 :
a) Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số (1đ)
Áp dụng, tính : 46 43 = 75 7 = b) Nêu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số (1đ)
Áp dụng, tính : 126 : 123 = 66 : 66 =
Bài 2 : Thực hiện các phép tính (2đ)
Bài 3 : Thực hiện các phép tính (2đ)
80−120− 12 5−
Hết
Trang 3Đáp án và Thang điểm KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Số 6
A Trắc nghiệm :
I Mỗi lựa chọn đúng được 0.5đ
Câu 1 : Chọn c) A là một tập hợp có 1 phần tử là số 0
Câu 2: Chọn c) 33 phần tử
Câu 3 : Chọn b) 12
Câu 4 : Chọn b) Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia
II.Điền số :
Câu 5 : Mỗi hàng điền đúng được (0.5đ)
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục
Câu 6 : Mỗi hàng điền đúng được (0.5đ)
Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa
B Tự luận:
Bài 1 :
a) Quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số : Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và cộng các số mũ (0.5đ)
46 43 = 49 ( 0.25đ) 75 7 = 76 ( 0.25đ)
b) Quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số : Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ
nguyên cơ số và trừ các số mũ (0.5đ)
126 : 123 = 123 ( 0.25đ) 66 : 66 = 60 = 1 ( 0.25đ) Bài 2 : Tính nhanh
Bài 3 : Thực hiện các phép tính
a)
3 : 3 4 + 2 2
= 3 4 + 2 2
= 9.4 + 8.2
= 52
2
2
80 120 7
80 120 49
80 71 9
=
( 1đ)
Hết