1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án và đề thi HSG TOÁN 9 Thị xã Bến Tre 08-09

3 1,1K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Thị Xã Năm Học 2008-2009
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Thị Xã Bến Tre
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Bến Tre
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một người đi ô tô xuất phát từ A, khi đến B thì quay lại ngay.. Người thứ hai đi mô tô xuất phát tại B, khi đến A thì cũng quay lại ngay.. Trên đường đi hai người gặp nhau hai lần, lần đ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ BẾN TRE

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ

Năm học 2008-2009 Môn TOÁN Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề.

Bài 1 Cho x > 2 và + = a

Tính giá trị của biểu thức A = theo a

Bài 2 Cho hàm số y = + m có đồ thị (Dm ) và hàm số y = có đồ thị (D).

điểm của chúng

Bài 3 Một người đi ô tô xuất phát từ A, khi đến B thì quay lại ngay Người thứ hai đi mô tô

xuất phát tại B, khi đến A thì cũng quay lại ngay Trên đường đi hai người gặp nhau hai lần, lần đầu tại điểm cách B một khoảng 50 km Tìm khoảng cách giữa 2 điểm gặp nhau Biết rằng hai người khởi hành cùng một lúc và đi với vận tốc không đổi, hai điểm A, B cách nhau 120 km

Bài 4 Cho hình thoi ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Đường trung trực

của AB cắt BD tại M và cắt AC tại N Cho MB = a ; NA = b.

Tính diện tích của hình thoi ABCD theo a và b.

Bài 5 Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R cố định Gọi C là trung điểm của OA.

Điểm M di động trên đường tròn, tia vuông góc với CM tại C cắt đường tròn tại N, gọi K

là trung điểm của MN Chứng minh rằng khi M di động trên đường tròn thì:

b) K di động trên một đường tròn cố định có tâm I là trung điểm của CO

-ĐÁP ÁN TOÁN

Bài 1:

A = = = =

Trang 2

=

Vì x > 2 nên 2 x > 4  x > 4 – x  >

 A = nhân tử và mẫu với +

 A = thay + = a

 A = =

Bài 2.

a) M = 1  (Dm) trở thành (D1) : y = +1

(D1) qua các điểm đặc biệt (0,1) và (0 , – 3)

(D) qua các điểm đặc biệt (1, )) ; (0, 1) và (2 , 1)

Hoành độ giao điểm của (D1) và (D) cho bởi phương trình + 1 =

Giải ra được x < 1  x = 0 ; x > 1  x = 3

 Tọa độ các giao điểm là (0 , 1) và (3 , 2) b) Đường (Dm) có hệ số góc = nên luôn song song song với (D1) va (Dm) luôn cắt Oy tại

điểm (0, m)

(Dm) đi qua điểm (1, 0)  0 = + m  m = -

(Dm) không cắt (D)  m < -

c) Hoành độ giao điểm của (Dm) và (D) thỏa :

 { m > - và (1 – m) } hoặc { m > - và x = (m+1) }

Nếu hoành độ 2 giao điểm đối nhau thì ( m> - và m = -3 ) vô lí

Vậy (Dm) không thể cắt (D) ở 2 điểm có hoành độ đối nhau

Bài 3 v1 v2

A / -K -I -/B

I là điểm gặp lần đầu, K là điểm gặp lần sau

Gọi v1, v2 lần lượt là vận tốc của ô tô (đi từ A) và mô tô (đi từ B)

t1, t2 lần lượt là thời gian từ lúc khởi hành đến khi gặp lần 1 và lần 2.

 khoảng đường ô tô đi từ khi khởi hành đến gặp nhau lần sau là AB + BK = 120 + BK

khoảng đường mô tô đi từ khi khởi hành đến gặp nhau lần sau là BA + AK = 120 + AK

Ta có các phương trình:

v1.t1 + v1.t2 = 120  t1 (v1 + v2) = 120 (1)

 t2.(v1 + v2) = 360 (2)

Từ (1)và (2)  3 t1 (v1 + v2) = t2.(v1 + v2)  t2 = 3t1  v1.t2 = 3.v1.t1

AB + BK = 3.AI  AB + BI + IK = 3.(AB – BI)  120 + 50 + IK = 3.(120 – 50)

 IK = 40 (km)

Bài 4 B

AHN ~ MHB  = = N

 HN = HB= HA A H O C

AHN ~ AOB  =  = =

 OB = OA M

AHB vuông  AH2 + HN2 = AN2

 AH2 =AN2 – HN2 =  AB2 =

AOB vuông  OA2 = AB2 – OB2 = – (OA)2  OA =

SABCD = 2 OA.OB =

Bài 5.

Trang 3

a)  CK = = KM M

K là trung điểm của MN  OK  MN N

OKM vuông tại K

 OK2 + KM2 = OM2 = R2 (không đổi) A ! B b) Vẽ KH vuông góc với CO C O

CKH  CK2 = KH2 + CH2

KOH  KO2 = KH2 + HO2

 CK2 + KO2 = 2 KH2 +CH2 + OH2

CK2 + KO2 = R2

2 KH2 +CH2 + OH2 = 2(KI2 – HI2) + (CI – HI)2 + (OI + IH)2 = 2 KI2 +

 KI = (không đổi) mà I cố định  K  (I) bán kính

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w