1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HKII Toan 9.doc

2 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ A đến B.. Chứng minh: a Tứ giác ABDE nội tiếp được trong một đường tròn.. c Tam giác BHF cân.. -HẾT-Chú ý: Người coi thi không phải giải thích gì thêm Đ

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 20082009 Môn: TOÁN – LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (2,0 điểm)

a) Phát biểu định lí về tổng số đo hai góc đối diện của tứ giác nội tiếp.

b) Áp dụng: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn, có A = 700 Tính C

Bài 2: (1,5 điểm)

Giải hệ phương trình   2x y 43 2 x y   14

Bài 3: (1,0 điểm)

Giải phương trình 2x2 + 3x – 5 = 0.

Bài 4: (2,0 điểm)

Một xe máy đi từ A đến B cách nhau 60km, rồi từ B về A với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc đi từ A đến B là 5km/h; nên thời gian từ B về A nhiều hơn thời gian đi từ A đến B là 10 phút Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ A đến B.

Bài 5: (1,0 điểm)

Cho phương trình bậc hai ẩn x: x2 – 2(m + 5)x + 2009 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm sao cho hiệu hai nghiệm bằng 8 Bài 6: (2,5 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O), hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H (D  BC, E AC), AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai F Chứng minh:

a) Tứ giác ABDE nội tiếp được trong một đường tròn.

b) DA.DF = DB.DC.

c) Tam giác BHF cân.

-HẾT-Chú ý: Người coi thi không phải giải thích gì thêm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HKII

1 a) Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 180

0 b) Tứ giác ABCD nội tiếp  A C = 1800  C = 1800 - 700 = 1100

1,0 1,0

2 2x y 432x y 14

x y 14

57

3

y 19 14 5

Hệ phương trình có nghiệm (19; 5) 1,5

3 a + b + c = 2 + 3 + (-5) = 0, nên phương trình có nghiệm x1 = 1; x2 = 5

2

4

10 phút = 1

6 (h) Gọi x (km/h) là vận tốc xe máy lúc đi từ A đến B (x > 5)

Vận tốc xe máy lúc đi từ B về A là x - 5 (km/h)

Thời gian xe máy đi từ A đến B là 60

x (h) Thời gian xe máy đi từ B về A là 60

x 5 (h) Theo đề bài ta có phương trình 60

x 5

60 x

 = 1

6  x2 - 5x - 1800 = 0

 = (-5)2 -4.(-1800) = 7225, x1 = 45 (nhận); x2 = -40 (loại)

Vậy vận tốc xe máy đi từ A đến B là 45km/h

0,5

1,0

0,5

5 Để phương trình có nghiệm thì ' = (m + 5)2 -2009  0 (*)

Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình, ta có: 1 2 1

Ta có x1.x2 = 2009  (m + 9)(m + 1) = 2009  m2 + 10m - 2000 = 0

 

Vậy m = 40 và m = -50 là giá trị cần tìm

1,0

6 - Vẽ hình đúng

a) AEB ADB 90  0

 Tứ giác ABDE nội tiếp được trong một đường tròn

b) ADC và BDF có:

ADC BDF 90 

DAC DBF (cùng chắn cung FC của đường tròn (O))

 ADC BDF  DA DC

DA.DF DB.DC

c) Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDE, ta có:

DBE DAC (1) (cùng chắn cung DE)

DAC DBF (2) (theo câu b)

(1) & (2)  DBE = DBF , hay BD là đường phân giác của tam giác HBF

Lại có BD là đường cao của tam giác HBF Suy ra tam giác HBF cân tại B

0,5 0,5

1,0

0,5

Chú ý: HS giải cách khác đúng vẫn ghi điểm tối đa.

.

A

F

E H (thoả (*))

(thoả (*))

Ngày đăng: 09/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w