Hợp chất mà phân tử gồm có kim loại liên kết với gốc axit B?. Hợp chất mà phân tử gồm có kim loại liên kết với nhóm hiđroxit C.. Hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyễn tử hiđrô
Trang 1Trờng THCS Lê Hồng Phong Thứ ngày tháng năm 20
Họ và tên : Môn : Hóa học 9 Lớp : 9 Thời gian làm bài : 15 phút Đề ra I Trắc nghiệm : Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau Cõu 1: Oxớt là: A Hợp chất của oxi với một nguyờn tố húa học khỏc B Đơn hợp của oxi với hai nguyờn tố hóa học khỏc C Hợp chất của oxi với một kim loại D Đơn chất của oxi với một phi kim Cõu 2: Cú thể dựng chất nào sau đõy để nhận biết 3 dung dịch HCl, H2SO4, Na2SO4 chứa trong ba lọ bị mất nhón ? A Quỳ tớm C Dung dịch BaCl2 B Dung dịch NaOH D Cả a và b Cõu 3: Cặp chất nào phản ứng với nhau : A CuO, HCl C MgCl2 , HCl B CO2 , H2SO4 D Cu, HCl Cõu 7: Dóy chất nào sau đõy toàn là oxit axit ? A K2O, MgO, SO3 B SO2, P2O5, CO2 C SO3, N2O5, CaO D Cả b, c Cõu 5: Trong cụng nghiệp CaO được sản xuất bằng cỏch nào? A Nhiệt phõn Ca(OH)2 B CaO tỏc dụng với O2 D Nhiệt phõn CaCO3 C CaO tỏc dụng với CO2 Cõu 6: Dóy chất nào sau đõy toàn là axit? A HCl, NaOH, H2S B HCl, H2SO4, H2S C HCl, NaHSO4, H2S D Cả B và C II Tự luận : Hũa tan 5,6g Fe trong dung dịch H2SO4 loóng 9,8% vừa đủ thu được dung dịch A và khớ H2 a Viết PTHH xảy ra? b Tớnh thể tớch khớ H2 ở ĐKTC thu được sau phản ứng ? c Tớnh nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch A ? Bài làm
Trờng THCS Lê Hồng Phong Thứ ngày tháng năm 20
Họ và tên : Môn : Hóa học 9
Lớp : 9 Thời gian làm bài : 15 phút
Trang 2Đề ra
I Trắc nghiệm :
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau
Cõu 1: Axớt là:
A Hợp chất mà phân tử gồm có kim loại liên kết với gốc axit
B Hợp chất mà phân tử gồm có kim loại liên kết với nhóm hiđroxit
C Hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyễn tử hiđrô liên kết với gốc axit
D Hợp chất mà phân tử gồm có phi kim liên kết với gốc axit
Cõu 2: Cú thể dựng chất nào sau đõy để nhận biết dung dịch HCl, H2SO4, NaCl chứa trong
ba lọ mất nhón?
A Quỳ tớm và BaCl2 C Dung dịch BaCl2
B Dung dịch KOH D Cả A và B
Cõu 3: Cặp chất nào không phản ứng với nhau :
A CaO, HCl C Mg , HCl
B Ag , H2SO4 D Zn, HCl
Cõu 7: Dóy chất nào sau đõy toàn là oxit kim loại ?
A K2O, MgO, KCl B SO2, P2O5, CuO
C CaO , MgO, ZnO D Cả A và C
Cõu 5: Trong cụng nghiệp CaO được sản xuất bằng cỏch nào?
A Nhiệt phõn Ca(OH)2 B CaO tỏc dụng với O2
D Nhiệt phõn CaCO3 C CaO tỏc dụng với CO2
Cõu 6: Dóy chất nào sau đõy toàn là Bazơ ?
A Cu(OH)2 , NaOH, KOH B HCl, NaOH, KOH
C HCl, Fe(OH)3 , Mg(OH)2 D Cả A và C II Tự luận : Hũa tan 8g Magie trong dung dịch HCl 3,65% vừa đủ thu được dung dịch A và khớ H2 a Viết PTHH xảy ra b Tớnh thể tớch H2 ở ĐKTC thu được? c Tớnh nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch A?
Bài làm
Trờng THCS Tùng Châu Thứ ngày tháng năm 20
Họ và tên : Môn : Hóa học 9
Lớp : 9 Thời gian làm bài : 15 phút
Đề ra
I Trắc nghiệm :
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau
Cõu 1: Oxớt là:
Trang 3A Hợp chất của oxi với một nguyờn tố húa học khỏc.
B Đơn hợp của oxi với hai nguyờn tố hóa học khỏc
C Hợp chất của oxi với một kim loại
D Đơn chất của oxi với một phi kim
Cõu 2: Cú thể dựng chất nào sau đõy để nhận biết dung dịch HCl, H2SO4, Na2SO4 chứa trong
ba lọ mất nhón?
A Quỳ tớm C Dung dịch BaCl2
B Dung dịch NaOH D Cả a và b
Cõu 3: Cặp chất nào phản ứng với nhau :
A CuO, HCl C MgCl2 , HCl
B CO2 , H2SO4 D Cu, HCl
Cõu 7: Dóy chất nào sau đõy toàn là oxit axit ?
A K2O, MgO, SO3 B SO2, P2O5, CO2
C SO3, N2O5, CaO D Cả b, c
Cõu 5: Trong cụng nghiệp CaO được sản xuất bằng cỏch nào?
A Nhiệt phõn Ca(OH)2 B CaO tỏc dụng với O2
D Nhiệt phõn CaCO3 C CaO tỏc dụng với CO2
Cõu 6: Dóy chất nào sau đõy toàn là axit?
A HCl, NaOH, H2S B HCl, H2SO4, H2S
C HCl, NaHSO4, H2S D Cả B và C
II Tự luận :
Hũa tan 5,6g Fe trong 200ml dung dịch H2SO4 2M thu được dung dịch A và khớ H2
a Viết PTHH xảy ra?
b.Tớnh thể tớch khớ H2 ở ĐKTC thu được sau phản ứng ?
c Tính khối lơng chất d ?
Bài làm
Trờng THCS Tùng Châu Thứ ngày tháng năm 20
Họ và tên : Môn : Hóa học 9
Lớp : 9 Thời gian làm bài : 15 phút
Đề ra
I Trắc nghiệm :
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau
Cõu 1: Axớt là:
E Hợp chất mà phân tử gồm có kim loại liên kết với gốc axit
F Hợp chất mà phân tử gồm có kim loại liên kết với nhóm hiđroxit
G Hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyễn tử hiđrô liên kết với gốc axit
H Hợp chất mà phân tử gồm có phi kim liên kết với gốc axit
Trang 4Câu 2: Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết dung dịch HCl, H2SO4, NaCl chứa trong
ba lọ mất nhãn?
A Quỳ tím vµ BaCl2 C Dung dịch BaCl2
B Dung dịch KOH D Cả A và B
Câu 3: Cặp chất nào kh«ng phản ứng với nhau :
A CaO, HCl C Mg , HCl
B Ag , H2SO4 D Zn, HCl
Câu 7: Dãy chất nào sau đây toàn là oxit kim lo¹i ?
A K2O, MgO, KCl B SO2, P2O5, CuO
C CaO , MgO, ZnO D Cả A vµ C
Câu 5: Trong công nghiệp CaO được sản xuất bằng cách nào?
A Nhiệt phân Ca(OH)2 B CaO tác dụng với O2
D Nhiệt phân CaCO3 C CaO tác dụng với CO2
Câu 6: Dãy chất nào sau đây toàn là Baz¬ ?
A Cu(OH)2 , NaOH, KOH B HCl, NaOH, KOH
C HCl, Fe(OH)3 , Mg(OH)2 D Cả A vµ C II Tù luËn : Hòa tan 13 g Zn trong 100ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch A và khí H2 a.Viết PTHH xảy ra? b.Tính thể tích khí H2 ở ĐKTC thu được sau phản ứng ? c TÝnh khèi l¬ng chÊt d ? Bµi lµm