Kiến thức: Củng cố các công thức tính diên tích, thể tích của hình chúp đều một cách thích hợp.. Kỹ năng: Rèn luyện khả năng phân tích hình để tính đợc diện tích đáy, diện tích xung quan
Trang 1Ngày soạn: 10/05/2010
Tiết 66 : Luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các công thức tính diên tích, thể tích của hình chúp đều một cách thích hợp
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng phân tích hình để tính đợc diện tích đáy, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích chóp đều Tiếp tục rèn kĩ năng gấp dán, kĩ năng vẽ
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thỳ học tập
B Ph ơng pháp: Phơng pháp củng cố, luyờn tập.
Phơng pháp hoạt động nhóm
C Chuẩn bị:
1 GV: Mô hình chóp tam giác đều, tứ giác đều, 1 miếng bìa hình 134/ SGK,
phấn màu, bảng phụ, thớc
2 HS: Thớc kẻ, bút chì, bảng nhúm, BTVN.
D TIẾN TRèNH LấN LỚP:
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (lồng vào bài mới)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
9'
- Công thức tính thể tích hình chóp đều
- Chữa bài tập 67/SBT
GV đa đề lên bảng phụ
HS viết công thức Chữa bài tập
HS dới lớp nhận xét
GV: Đỏnh giỏ, chi điểm
Công thức tính: V = S h
3
1 BT67/SBT:
V = 5 2 6 50( )3
3
1 3
1
cm h
Hoạt động 2: Luyện tập
32'
GV: Làm BT 47/Tr123-SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
thực hành gấp, dán bìa hình 134
HS:…
GV: Hình c : (GV đa lên BP) và yêu
cầu tính thể tích của hình này ?
Đơn vị V? STP ?
HS:…
GV: Bài 46/Tr125-SGK
(Đề bài và hình vẽ đa vào bảng phụ)
GV yêu cầu HS khá lên vẽ thêm một số
nét khuất …
HS:…
GV: Tính thể tích ?
HS:…
HS làm dới sự hớng dẫn của GV
BT 47/SGK-123
- Miếng4 : gấp đợc các mặt bên của hình chóp tam giác đều
- Các miếng 1, 2, 3 không gấp đợc một hình chóp đều
BT 46/SGK-125 a) Diện tích đáy của hình chóp lục giác
đều nờn:
Sđ = 6 S HMN = 6 2 216 3( )2
4
3 12
cm
=
S
N O
Trang 2GV: Tương tự về nhà tớnh BT 49/sgk
HS:
GV: Bài tập 50(b) : Tính Sxq = ?
2cm
3,5cm
4cm
HS:
M H P
R Q Thể tích hình chóp là :
V =
( )3
77 , 4364 3
2520 35
3 216 3
1 3
1
cm h
b) Tam giác SMH có góc H = 900
SH = 35 cm ; HM = 12 cm
SM2 = SH2 + HM2 (đl Pitago)
SM2 = 352 + 122 = 1369 => SM = 37 (cm)
+) Tính SK ? Tam giác vuông SKP có : góc K = 900
SM = SP = 37 ; KP = PQ/2 = 6
SK2 = SP2 – KP2 (Pitago)
SK2 = 372 – 62 = 1333
SK = 1333 ≈ 36 , 5 (( )cm
Sxq = p d = 12 3 36,51 = 1314,4 (cm2) Sđ = 216 3 ≈ 374 , 1( )cm2
Stp = Sđ + Sxq =
BT 50/SGK-125 b) Diện tích hình thang cân:
( ) 10 , 5( )2
2
5 , 3 4 2
cm
= +
Diện tích xung quanh hình chóp cụt là : 10,5 4 = 42 (cm2)
V.Dặn dũ : (3’)
- Xem lại các công thức tính của các hình vừa học, cách vẽ hình
- Chuẩn bị ôn tập chơng
- Làm các câu hỏi và bảng tổng kết
- Làm bài tập : 52, 55, 57 / SGK
Ngày soạn: 10/05/2010
Tiết 67 : Ôn tập chơng IV
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đợc hệ thống hoá các kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp
đều đã học trong chơng
2 Kỹ năng: Vận dụng các công thức đã học vào bài tập
3 Thái độ: Thấy đợc mối quan hệ giữa kiến thức và thực tế, hứng thỳ học tập
B Ph ơng pháp: Phơng pháp hệ thống hoỏ, củng cố.
Phơng pháp thực hành
C Chuẩn bị:
1 GV: Bảng tổng kết / 26, thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu, hệ thống cõu
hỏi, bài tập và đỏp ỏn
Trang 32 HS: Thớc kẻ, làm đề cơng ôn tập theo hướng dẫn.
D TIẾN TRèNH LấN LỚP:
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (lồng vào bài mới)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1') Cỏc tiết trước ta đó biết cỏc quan hệ song song trong kg như…Tiết học
này ta sẽ hệ thống và ụn tập cỏc khái niệm cơ bản, cỏc cụng thức tớnh toỏn của cỏc hình học không gian
2 Triển khai:
Hoạt động 1: ễn tập lớ thuyết
20'
GV đa hình vẽ
D C
A B
D/ C/
A/ B/
? Lấy ví dụ thực tế minh hoạ
HS:
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2 HS:
HS hoàn thành bảng I ễn tập lớ thuyết Trả lời câu hỏi : +) Các đờng thẳng song song +) Các đờng thẳng cắt nhau +) Hai đờng thẳng chéo nhau +) Đờng thẳng song song với mặt phẳng +) 2 mặt phẳng song song +) 2 mặt phẳng vuông góc HS : a) Hình lập phơng có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh, các mặt là hình vuông b) Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh, các mặt là hình chữ nhật c) Hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh, 2 mặt đáy là 2 tam giác, 3 mặt bên là hình chữ nhật Sxq Stp V Lăng trụ đứng Sxq = 2ph p : nửa chu vi h : chiều cao
Chóp đều
Hoạt động 2: Luyện tập 17' Bài tập 51 / SGK
GV chia lớp thành 4 dãy
- Dãy 1 : làm câu a, b
- Dãy 2 : làm câu c,d
- Dãy 3 : làm câu e
HS hoạt động nhóm
Bài tập 51/ SGK
* Nhóm 1 : a) Sxq = 4ah; Stp = 2a(2h + a)
V = a2 h b) Sxq = 3 a.h
Trang 4GV: Bài 57/SGK: Tính thể tích chóp đều
(hình 147-BP) A
B
D
BC = 10cm
AO = 20cm
C
HS: Làm việc cá nhân
Stp = a (3.h +
2
3
2
a ) ; V = a h
4
3
2
* Nhóm 2 :
* Nhóm 3 :
Bài tập 57/ SGK
Diện tích đấy của hình chóp là :
4
3 10 4
3 2 2
=
=
a
V = 25 3 20 288 , 33( )3
3
1 3
1
cm h
IV Củng cố : (5’)
- GV cho hs nhắc lại cỏc yếu tố của hỡnh lăng trụ đứng và hỡnh chúp đều
HS: Cá nhân trả lời
V Dặn dũ : (1’)
- Làm BT/SGK
- Ôn tập lí thuyết : khái niệm hình hộp chữ nhật, hình lập phơng, hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình chóp đều
O