1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi cuối học kỳ II lớp 9 ( Có đáp án)

3 365 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

kỳ thi khảo sát lớp 9 lần 2- năm học 2009 - 2010

Đề thi mụn Toỏn Thời gian : 90 ph

Câu 1 :

a, Tìm điều kiện để 3  5x có nghĩa ?

b, Rút gọn biểu thức : A = 27  98  75  18

Câu 2 :

a, Giải hệ phơng trình : 

13 3

5

3 2

y x

y x

b, Biết x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình 2x2 + 5x – 8 = 0 Tính giá trị biểu thức : B = 14x1 – 7x1x2 + 14x2

Câu 3 :

Cho phơng trình : x2 – 3x – ( m + 8) = 0

a, Giải phơng trình với m = 2

b, Với giá trị nào của m thì phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt đều

d-ơng ?

Câu 4 :

Cho đờng tròn tâm O, bán kính R Từ một điểm A cố định ở ngoài đờng tròn vẽ tiếp tuyến AB và cát tuyến ACD với đờng tròn ( C nằm giữa A và D )

a, So sánh hai góc ABC và ADB ?

b, Chứng minh tích AC.AD không đổi

c, Tìm vị trí của cát tuyến ACD để tam giác ABD có diện tích lớn nhất ?

Câu 5 :

Cho hai số dơng a, b thỏa mãn : a + b = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

M = ( a – b)2.ab

phòng giáo dục đào tạo can lộc.

đáp án toán 9.

Câu 1 ( 2đ)

a, ( 1đ) 3  5x có nghĩa khi 3 – 5x ≥ 0 (0,5đ)

<=> x ≤ 53 (0,5đ)

b, (1đ) A = 9 3  49 2  25 3  9 2 (0,25đ)

A = 3 3  7 2  5 3  3 2 (0,5đ)

A = 8 3  4 2 (0,25đ)

Trang 2

Câu 2 (2đ)

a, (1đ) <=> 

13 3

5

9 3

6

y x

y x

<=> 

 22 11

3 2

x y x

<=> 

 1 2

y x

(0,25đ) (0,25đ) (0,5đ)

b, (1đ) Theo Hệ thức Viet ta có : x1 + x2 =

2

5

x1.x2 =

2

8

= – 4 (0,25đ)

Nên B = 14(x1 + x2 ) – 7x1.x2 = 14

2

5

– 7 (– 4) = –35 + 28 = –7 (0,75đ)

Câu 3 ( 2đ)

a, (1đ) Với m = 2 phơng trình trở thành : x2 – 3x – 10 = 0 (0,25đ)

 = (–3 )2 – 4.( – 10) = 49 > 0 (0,25đ)

PT có hai nghiệm phân biệt : x1 = 5; x2 = – 2 (0,5đ)

b, (1đ) Để phơng trình có hai nghiệm phân biệt đều dơng thì :

0

0 0

2

1

2 1

x

x

x

x <=> 

0 8

0 3

0 41 4

m m

<=>

 8 4 41

m

m

<=>

m > – 8

Vậy với m > –8 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt đều dơng Câu 4 ( 3đ)

a, ( 1đ)

Ta có ADB = 1/2sđ BC (Góc nội tiếp chắn cung BC ) (0,5 đ)

ABC = 1/2sđBC ( Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ) (0,25đ) => ADB =ABC (0,25đ

O

B

A

b,(1đ) Xét tam giác ABD và tam giác ACB có :

A chung

ADB =ABC ( vừa cm trên)

Do đó ABD  ACB ( g-g) (0,5đ)

Trang 3

Suy ra

AB

AD AC

AB

 hay AC.AD = AB 2 (0,25đ)

mà A và (O) cố định nên AB không đổi Vậy tích AC.AD không đổi (0,25đ)

c, (1đ) Kẻ BH AD ta có :

SABD = 1/2BH AD ≤ 1/2 BC.AD = 1/2 BC AB. BC BD= 1/2 AB.BD ≤ 1/2 AB.2R =AB.R

Dấu “=” xảy ra khi 

R BD

BC BH

2 <=> BD là đờng kính của đờng tròn tâm O Vậy nếu cát tuyến ACD thỏa mãn BD là đờng kính của đờng tròn tâm O thì tam giác ABD có diện tích lớn nhất

Câu 5 áp dung BĐT Côsy cho hai số không âm (a – b)2 và 4ab , ta có :

16

) ( 16

) ) ( 4 ( 16

) (

a ab

Dấu bằng xảy ra <=> 

 2 4 )

b a

ab b

a

<=>

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

b a b a

Vậy Max M = 1

Ngày đăng: 09/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w