1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

3 de thi thu hoc ky 2 lop 10 co dap an

6 531 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 613 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng d đã cho.. Khi đó phương trình đường thẳng d’ đối xứng với d qua O có phương trình là: Câu 5.. Câu 8: Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương

Trang 1

§Ò thi thö häc k× häc k× ii líp 10 m«n to¸n

ThêI GIAN LµM BµI : 90 PHóT

ĐỀ 1 I.Trắc nghiệm (5đ)

Câu 1 Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A(1;-2) có véc tơ pháp tuyến n( 2; 4) là:

Câu 2 Cho phương trình tổng quát của đường thẳng d là: x 3y 2 = 0  Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng d đã cho

A M(1; )1

1

3

Câu 3 Cho đường thẳng d có phương trình x y 3 0   và điểm A m;1 Với giá trị nào của m thì điểm A thuộc đường thẳng d?  

Câu 4 Cho đường thẳng d: 2x 3y 1 = 0  và điểm O(0;0) Khi đó phương trình đường thẳng d’ đối xứng với d qua O có phương trình là:

Câu 5 Một đường tròn có chu vi là 10 cm , khi đó độ dài cung có số đo góc bằng

6

là:

A.5 2 cm

3

6

3

Câu 6 Một đường tròn có bán kính 5m, cung tròn dài 10 cm tương ứng với số đo góc là:

2

20

50

Câu 7: Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương.

Câu 8: Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương.

Câu 9 Biểu thức 2cos x 3cos x sin 7 x tan 3 x

Câu 10.Biểu thức 2sin x sin 5 x sin 3 x cos x

Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

3

5

2

là:

A S ; 7

10

2

   

10

2

Câu 12 Cho tam giác ABC có A(3;1), B(5;5), C(1;1) Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là:

A (x 2) 2(y 4) 2 100 B (x 2) 2(y 4) 2 10 C (x 2) 2(y 4) 2 50 D (x 2) 2(y 4) 2 25

Câu 13: Cho bất phương trình m x 2m x 12    Với giá trị nào của m thì bất phương trình có nghiệm

TRẦN QUỐC DŨNG

Gmail:tranquocdung43a@gmail.com

Trang 2

A m1 B 1< m 1 C m 1 D m 1

 

Câu 14: Với giá trị nào của m thì biểu thức f(x) 3x 2 6x m 2  luôn dương

12

12

Câu 15: Cho tam thức bậc hai f(x) x 2 4x 3 Với tất cả những giá trị nào của x thì f(x) 0

Câu 16 Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là:

A

2 2

1

2 2

1

2 2

1

2 2

1

Câu 17 Cho elip (E) có các tiêu điểm F ( 3;0), F (3;0)1  2 và đi qua A( 5;0). Điểm M(x;y) thuộc (E) có các bán kính qua tiêu là bao nhiêu?

Câu 18 Hypebol đi qua hai điểm P(6; 1), Q( 8; 2 2)  có phương trình chính tắc là:

A

2 2

2 2

2 2

2 2

Câu 19 Lập phương trình chính tắc của Hypebol (H) biết một tiêu điểm là (5;0), một đỉnh là (-4;0) ?

A x2 y2 1

2 2

2 2

2 2

Câu 20.Biểu thức 1 cos x cos 2x cos3x2

2cos x cos x 1

II.Tự luận (5đ)

Câu 21(1đ): Lập phương trình chính tắc của Elip biết :

a)(E) có độ dài trục bé bằng 8 và tâm sai e 3

2

b)Tiêu cự bằng 6 và tâm sai bằng 3

5

Câu 22(1,5đ):Giải các bất phương trình sau:

Câu 23(2đ) Giả sử các biểu thức đã cho đều có nghĩa Chứng minh rằng:

3) sin 4x sin 5x sin 6x tan 5x

cos 4x cos5x cos6x

Câu 24(0,5đ) Cho đường tròn (C): x 1 2y 2 2 29 và điểm M(6;2) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt đường tròn tại A, B sao cho AB 4

ĐỀ 2 I.Trắc nghiệm (5đ)

Câu 1 Cho phương trình tổng quát của đường thẳng d là: x 2y 3 = 0  Giá trị m bằng bao nhiêu để đường thẳng d nhận véc tơ n(2 m; 2m 1)   làm véctơ pháp tuyến

A m 5

4

5

5

Câu 2 Cho phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M 1; 2   và có véctơ pháp tuyến n 1; 4 có dạng:

ax by c 0 a 0    thì tổng các hệ số a, b, c thu gọn bằng:

Trang 3

A 5 B 5 C 14 D 6

Câu 3 Cho hai đường thẳng d1: mxm 1 y 2m = 0   ; d2 :2x y 1 = 0  Tìm m d1 song song d2

Câu 4 Cho đường thẳng d: 2x y 5 = 0  và điểm M(1;2) Tọa độ điểm đối xứng với M qua d là:

A M'( ;9 12)

3 M'(0; )

Câu 5 Điểm cố định của họ đường thẳng dm:mxm 1 y 3 0    luôn đi là?

Câu 6 Cho A(3;1) Điểm M nằm trên tia Ox thỏa mãn MA = 17 là:

Câu 7 Cho tam giác ABC với đỉnh A(3;0), hai đường cao BB’ và CC’ lần lượt có phương trình: 2x + 2y 9 = 0

,x = 2 + 2t

y 1 3t Khi đó tọa độ các đỉnh B, C là:

A B 9;0 ,C 2; 1 

2

2

2

2

Câu 8 Trong các phương trình sau đâu là phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A(1;2); B(5;2) và C(1;-3):

A  

2

2

  C x2y2 6x + y 1 0  D x2y26x y 1 0  

Câu 9 Biểu thức cos 5 x sin x 3 tan 3 x cot 3 x

Câu 10 Biểu thức cos 270  x 2sin x 450  cos 900  x 2sin 270  x

Câu 11.Biểu thức 2sin x(cos x cos3x cos5 x)  bằng

Câu 12.Biểu thức 1 cos x cos 2x cos3x2

2cos x cos x 1

Câu 13.Cho sin x m

4

A.m2 2

2

2

Câu 14 Tam giác ABC có ba góc A, B, C thỏa mãn điều kiện sin A 2sin BcosC là tam giác gì?

A.Tam giác cân B.Tam giác đều C.Tam giác vuông D.Tam giác vuông cân Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình x26x 5 8 2x   là:

A. S1; 4 B.S3; 4 C.S 3;23

5

D S3;5

Câu 16: Cho phương trình x2 x 2 2x23x 5 Khi đó tổng các nghiệm của phương trình là:

A. 5

13

Câu 17: Với những giá trị nào của m thì hệ bất phương trình

2

mx 3m 1

A m 1;

3

11

11

Trang 4

Câu 18 Elip có độ dài trục lớn bằng 10, và có tâm sai e 3

5

 , có phương trình chính tắc là:

A

2 2

=1

2 2

=1

2 2

=1

2 2

= 1

Câu 19 Elip có một đỉnh A 8;0  và có tâm sai e 3

4

 , có phương trình chính tắc là:

A

2 2

=1

2 2

=1

2 2

=1

2 2

= 1

64 9

Câu 20 Cho hypebol (H):

=1

A Có một đỉnh là (3;0); một tiêu điểm F 13;0   B Có độ dài trục thực là 6, trục ảo là 4.

C Phương trình các đường tiệm cận là y 2x

3

13

II.Tự luận (5đ)

Câu 21(1đ) Cho đường tròn (C): x2y2 2x 2y 2 0   và điểm M(2;3).Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt đường tròn tại A, B sao cho AB 2 3

Câu 22(1,5đ):Giải các bất phương trình sau:

a) 22 9 14 0

2 (2x 1)(x  x 30) 0 c)x43x20

Câu 24(1đ) Viết phương trình đường thẳng d qua A(–1; 2) và cách điểm B(3; 5) một khoảng bằng 3

Câu 25(0,5đ).Tam giác ABC có ba góc A, B, C thỏa mãn điều kiện sin A cos B cosC  là tam giác gì?

Câu 26(1đ) Chứng minh rằng nếu A, B, C là ba góc trong tam giác thì:

a) cot(A B C)  cot 2B b)cos 3A B C sin 2A

2



ĐỀ 3 I.Trắc nghiệm (5đ)

Câu 1 Elip có hai tiêu điểm F1 ( 1;0), F2(1;0) và tâm sai e 1

5

 có phương trình là:

A x2 y2 1

2 2

2 2

2 2

25 24 

Câu 2 Hypebol đi qua hai điểm P(6; 1), Q( 8; 2 2)  có phương trình chính tắc là:

A

2 2

1

2 2

1

2 2

1

2 2

1

Câu 3 Biểu thức cos 102 cos 202 cos 302  cos 180 2  bằng:

Câu 4 Cho sinx cosx 5

4

  khi đó giá trị của sinx.cosx là:

A. 9

9

41

9 32

Câu 5.Biểu thức cos x 2cosa.cos x.cos(a x) cos (a x)2    2  bằng

Câu 6.Tam giác ABC có ba góc A, B, C thỏa mãn điều kiện sin A cos B cosC  là tam giác gì?

A.Tam giác cân B.Tam giác đều C.Tam giác vuông D.Tam giác vuông cân Câu 7.Tam giác ABC có ba góc A, B, C thỏa mãn điều kiện cos A.cos B.cosC 1

8

là tam giác gì?

Trang 5

A.Tam giác cân B.Tam giác đều C.Tam giác vuông D.Tam giác vuông cân Câu 8 Một đường tròn có chu vi là 10 cm , khi đó độ dài cung có số đo góc bằng

6

là:

A.5 2 cm

3

6

3

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình x 1 x 3 2x 4

2

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 x 2 x 1 x 3

Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

7x 4 2x 3

3

6

 

là:

A S 23;13

2

2

2

Câu 12: Cho hệ bất phương trình:

2

mx 9 3x m



Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình: x 1  2 x 2   là:0

Câu 14: Với những giá trị nào của m thì bất phương trình x22mx 3m 2 0   vô nghiệm

A. m > 2

m 1

m 2

Câu 15 Đường thẳng đi qua hai điểm A(1, 2) ; B(3;1) có phương trình tham số là:

A x 1 ty 2 2t 

 

 

 

Câu 16 Cho tam giác ABC có A(1;1); B(3; 2); C(3;1) Đường trung tuyến BM có phương trình tham số là:

y 2 t

 

 

y 2

 

y 2 t

 

 

 

 

Câu 17 Cho hai đường thẳng d : 5x 7y 4 0; d : 5x 7y 6 01    2    Khoảng cách giữa d và 1 d là:2

A 4

6

2

10 74

Câu 18 Cho hai đường thẳng d : 2x 4y 3 0; d : 3x y 17 0.1    2    Số đo góc giữa hai đường thẳng là:

A

4

2

4

Câu 19 Cho hai điểm A(1; 2); B( 1; 4) Đường tròn đường kính AB có phương trình là:

Câu 20 Cho tam giác ABC có A(2; 3), B(3; 2), C(1; 1)   Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là:

A 2 2 11 11 16

C 2 2 11 11 16

Trang 6

II.Tự luận (5đ)

Câu 21(2đ): Cho tam giác ABC có A(1; 1), B 2;0 , C 2; 4     

a)Viết phương trình đường cao hạ từ đỉnh A b)Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B ,C

c)Viết phương trình đường phân giác trong góc A d)Lập phương trình 3 cạnh của tam giác ABC

Câu 22(1đ): Xét dấu của các biểu thức sau bằng cách lập bảng

a) 1 1

2 2

Câu 23(1đ).Tam giác ABC thỏa mãn điều kiện cos 2A cos 2B cos 2C  1 là tam giác gì?

Câu 24(1đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, lập phương trình chính tắc của elip (E) biết tâm sai bằng 5

3 và chu vi hình chữ nhật cơ

sở của (E) bằng 20?

Ngày đăng: 28/04/2017, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w