Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu dưới đây : Câu 1: Chiếc áo được giới thiệu như thế nào?. a - Là một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tá[r]
Trang 1Thứ …….… ngày …… tháng …… năm 20 ………
ĐỀ KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II
. Môn : Toán
Thời gian : 40 Phút Năm học : 2013 – 2014
ĐỀ BÀI
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Bài 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 789108:
A Hàng nghìn B Hàng trăm C Hàng đơn vị D Hàng chục
B i 2ài 2 : S n o d ố nào dưới đây viết được vào ô trống ta được: 46 ào dưới đây viết được vào ô trống ta được: 46 ưới đây viết được vào ô trống ta được: 46 đây viết được vào ô trống ta được: 46 i ây vi t ết được vào ô trống ta được: 46 đây viết được vào ô trống ta được: 46ược vào ô trống ta được: 46 ào dưới đây viết được vào ô trống ta được: 46 c v o ô tr ng ta ố nào dưới đây viết được vào ô trống ta được: 46 đây viết được vào ô trống ta được: 46ược vào ô trống ta được: 46 c: 46 chia h t cho c 3 v ết được vào ô trống ta được: 46 ả 3 và ào dưới đây viết được vào ô trống ta được: 46 9;
Bài 3: Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng Như vậy, số viên bi có màu đó là màu nào ?:
Bài 4: Số đo phút được viết dưới dạng số thập phân là:
B i 5ài 2 : M t huy n có 320ha đây viết được vào ô trống ta được: 46ất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su t tr ng cây c phê v 480ha ồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su ào dưới đây viết được vào ô trống ta được: 46 ào dưới đây viết được vào ô trống ta được: 46 đây viết được vào ô trống ta được: 46ất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su t tr ng cây cao su ồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su
V y di n tích đây viết được vào ô trống ta được: 46ất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su t tr ng cây c phê b ng bao nhiêu ph n tr m di n tích ồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su ào dưới đây viết được vào ô trống ta được: 46 ằng bao nhiêu phần trăm diện tích đất trồng ần trăm diện tích đất trồng ăm diện tích đất trồng đây viết được vào ô trống ta được: 46ất trồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su t tr ng ồng cây cà phê và 480ha đất trồng cây cao su cây cao su l ? ào dưới đây viết được vào ô trống ta được: 46
Bài 6: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 1,8m 3 Đáy bể có chiều dài 1,5m, chiều rộng 0,8m Chiều cao của bể là ?
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a - 12 giờ 24 phút + 3 giờ 18 phút b - 20,4 giờ - 12,8 giờ
Trường TH Trần Thới 2
Họ và Tên :……….………
Lớp : 5
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 2A
C
D
c - 3 giờ 14 phút x 3 d - 14 giờ 28 phút : 7
Bài 2: Tìm x (1 điểm)
a - x + 5,84 = 9,16
b - x - 0,35 = 2,55
Bài 3: (4 điểm)
Trên hình bên, hảy tính diện tích
a) Hình vuông ABCD.
b) Phần tô màu của hình tròn.
Bài giải:
Hết
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng được 0,5 điểm
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
4cm O 4cm 4cm
Trang 3-+
x
B
A
C
D
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a - 12 giờ 24 phút + 3 giờ 18 phút b - 20,4 giờ - 12,8 giờ
12 giờ 24 phút 20,4 giờ
3 giờ 18 phút 12,8 giờ
15 giờ 42 phút 7,6 giờ
c - 3 giờ 14 phút x 3 d - 14 giờ 28 phút : 7 7
3 giờ 14 phút 14 giờ 28 phút 7 giờ 4 phút
3 0 giờ 28 phút
9 giờ 42 phút 0
Bài 2: Tìm x (1 điểm)
a - x + 5,84 = 9,16 b - x - 0,35 = 2,55
x = 9,16 – 5,84 x = 2,55 + 0,35
x = 3,32 x = 2,9
Bài 3: (4 điểm)
Trên hình bên, hảy tính diện tích
a) Hình vuông ABCD.
b) Phần tô màu của hình tròn.
Bài giải:
Diên tích 1 hình tam giác là : Diện tích hình vuông ABCD là :
(4 x 4) : 2 = 8 (cm2) (1 điểm) (4 x 4 : 2) x 4 = 32 (cm2) (2 điểm)
Diện tích hình vuông ABCD là : Diện tích phần tô màu của hình tròn là :
8 x 4 = 32 (cm2) (1 điểm) (4 x 4 x 3,14) – 32 = 18,24 (cm2) (2 điểm)
Diện tích hình tròn là : Đáp số : 18,24 cm
4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm2) (1 điểm)
Diện tích phần tô màu của hình tròn là :
50,24 – 32 = 18,24 (cm2) (1 điểm)
Đáp số : 18,24 cm
Hết
Thứ …….… ngày …… tháng …… năm 20 ………
ĐỀ KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II
. Môn : Tiếng việt (Viết)
Thời gian : 40 Phút Năm học : 2013 – 2014
4cm O
4cm 4cm
Trường TH Trần Thới 2
Họ và Tên :……….………
Lớp : 5
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 4Trong lời mẹ hát
Hãy tả một con vật mà em yêu thích.
Bài làm
ĐỀ BÀI
I – Chính tả nghe – viết: (5 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “Trong lời mẹ hát” (SGK Tiếng việt 5, tập 2,
trang 146)
II – Tập làm văn : (5 điểm)
Trang 5Hết Thứ …….… ngày …… tháng …… năm 20 ………
ĐỀ KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II
. Môn : Tiếng việt (đọc)
Thời gian : 40 Phút Năm học : 2013 – 2014
Trường TH Trần Thới 2
Họ và Tên :……….………
Lớp : 5
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 6ĐỀ BÀI
I – Đọc thành tiếng ( 5 điểm )
- Học sinh đọc một đoạn văn trong các bài Tập đọc ở sách giáo khoa (SGK) Tiếng việt 5, tập 2, Cho học sinh bốc thăm, đọc thành tiếng
- Trả lời một câu hỏi :
II – Đọc thầm và trả lời câu hỏi ( 5 điểm )
Đọc thầm bài :
Chiếc áo của ba
Tôi có một người bạn đồng hành quý báo từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi Đó là chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa
Chiếc áo sờn vai của ba dưới bàn tay vén khéo của mẹ đã trở thành cái áo xinh xinh, trông rất oách của tôi Những đường khâu đều đặn như khâu máy, thoáng nhìn qua khó mà biết được đấy chỉ là một cái áo may tay Hàng khuy thẳng tắp như hàng quân trong đội duyệt binh Cái cổ áo như hai cái lá non trông thật dễ thương Mẹ còn may cả cái cầu vai y hệt như chiếc áo quân phục thật sự Cái măng sét ôm khít lấy cổ tay tôi
Khi cần, tôi có thể mở khuy và xắn tay áo lên gọn gàng Mặc áo vào, tôi có cảm giác như vòng tay ba mạnh mẽ và yêu thương đang ôm lấy tôi, tôi như được dựa vào lòng ngực
ấm áp của ba…Lúc tôi mặc đến trường, các bạn và cô giáo đều gọi tôi là “chú bộ đội” Có bạn hỏi: “Cậu có cái áo thích thật ! Mua ở đâu thế ?” “ Mẹ tớ may đáy !” – Tôi hãnh diện trả lời
Ba đã hi sinh trong một lần đi tuần tra biên giới, chưa kịp thấy tôi chững chạc như một anh lính tí hon trong cái áo mẹ chữa lại từ chiếc áo quân phục cũ của ba
Mấy chục năm đã qua, chiếc áo còn nguyên như ngày nào mặc dù cuộc sống của chúng tôi đã có nhiều thay đổi Chiếc áo đã trở thành kỉ vật thiêng liêng của tôi và cả gia đình tôi
PHẠM HÀI LÊ CHÂU
Dựa theo nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu dưới đây :
Câu 1: Chiếc áo được giới thiệu như thế nào ?
a - Là một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tác giả mới 11 tuổi
b - Là chiếc áo bình thường như mọi chiếc áo khác
c - Là chiếc áo có chất liệu vải, màu sắc, kiểu dáng lạ
d - Là chiếc áo bình thường có chất liệu vải, màu sắc, kiểu dáng lạ
Câu 2: Tác giả miêu tả các chi tiết hàng khuy, cổ áo bằng cách nào ?
a - Nhân hoá
b - So sánh
c - So sánh và nhân hoá
d - Cả ba ý trên
Câu 3: Vì sao mặc chiếc áo, bạn nhỏ lại cảm thấy như được “Vòng tay mạnh mẽ và yêu thương của ba ôm ấp”.
a - Vì chiếc áo này dày và mịn
Trang 7b - Vì các bạn và cô giáo đều gọi bạn là “Chú bộ đội”
c - Vì bạn yêu quý ba, chiếc áo làm bạn liên tưởng như thế
d - Vì chiếc áo này “Cậu có cái áo thích thật ! Mua ở đâu thế ?”
Câu 4: Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì ?
“Đó là chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa.”
a - Ngăn cách các vế của câu ghép
b - Ngăn cách các thành phần cùng chức vụ
c - Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ
d - Ngăn cách hô ngữ với chủ ngữ và vị ngữ
Câu 5: Tìm hai từ đồng nghĩa với từ “ siêng năng”.
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LỚP 5:
Môn: Tiếng việt
I – Tiếng việt (đọc)
1 – Đọc thành tiếng : (5 điểm).
GV đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau: Tránh trường hợp 2 HS cùng đọc một đoạn
a – Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm
(Đọc sai dưới 3 tiếng cho 2,5 điểm; đọc sai từ 3 đến 4 tiếng cho 2 điểm; đọc sai từ 5 đến 6 tiếng cho 1,5 điểm; đọc sai từ 7 đến 8 tiếng cho 1 điểm; đọc sai từ 9 đến 10 tiếng cho 0,5 điểm; đọc sai trên 10 tiếng cho 0 điểm)
Trang 8b – Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu ): 1 điểm
(Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu cho 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên cho 0 điểm)
c – Tốc độ đọc đạt yêu cầu 1 điểm
(Đọc quá 2 đến 3 phút cho 0,5 điểm; đọc quá 3 phút, phải đánh vần nhẩm cho 0 điểm)
d – Trả lời đúng ý câu hỏi GV nêu cho 1 điểm
(Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ ràng cho 0,5 điểm; không trả lời được hoặc trả lời sai ý cho 0 điểm)
2 – Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm).
II – Tiếng việt (viết)
1 – Chính tả : (5 điểm).
- GV đọc cho HS viết, thời gian HS viết bài khoảng 15 phút
- Đánh giá, cho điểm: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ và đúng theo đoạn văn (thơ) 5 điểm
- Cứ mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) : trừ 0,5 điểm
Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc
trình bày bẩn,…bị trừ 1 điểm toàn bài
2 – Tập làm văm : (5 điểm)
- Thời gian HS làm bài khoảng 25 phút
- GV đánh giá, cho điểm: Dựa vào những yêu cầu của đề bài, mà học sinh viết đúng theo yêu cầu đề bài ra (3 điểm)
Cho điểm dựa vào yêu cầu về nội dung và hình thức trình bày, diễn đạt của bài tập làm văn cụ thể (có thể cho theo các mức độ điểm 0,5; 1; 1,5;….4 điểm)
Lưu ý : Học sinh viết bài tùy theo mức độ mà GV cho điểm đúng theo bài làm của
học sinh
Trong lúc ra đề cũng như hướng dẫn chấm không tránh khỏi sai sót, mong quý thầy cô chỉnh lại dùm thành thật cám ơn
Hết
CÁC BÀI ĐỌC DÀNH CHO HỌC SINH BỐC THĂM
Đọc từ Nhận công việc vinh dự… đến hết bài (Tiếng Việt 5, tập 2, trang 126)
Trả lời câu hỏi
Giáo viên nêu một câu hỏi trong đoạn học sinh vừa đọc để học sinh trả lời.
%
1 điểm
B
1 điểm
C
1 điểm
B
2 điểm
Trang 9 Bài đọc : Út Vịnh
Đọc từ đầu……đến không chơi dại như vậy nữa (Tiếng Việt 5, tập 2, trang 136)
Trả lời câu hỏi
Giáo viên nêu một câu hỏi trong đoạn học sinh vừa đọc để học sinh trả lời.
%
Bài đọc : Luật bảo vệ, chăm sóc
và giáo dục trẻ em
Đọc Điều 21 (Tiếng Việt 5, tập 2, trang 145 và 146)
Trả lời câu hỏi
Giáo viên nêu một câu hỏi trong đoạn học sinh vừa đọc để học sinh trả lời.
%
Đọc từ đầu… Quang cảnh thật hỗn loạn (Tiếng Việt 5, tập 2, trang 108)
Trả lời câu hỏi
Giáo viên nêu một câu hỏi trong đoạn học sinh vừa đọc để học sinh trả lời.
%
Thứ …….… ngày …… tháng …… năm 20 ………
ĐỀ KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II
. Môn : Khoa học
Thời gian : 40 Phút Năm học : 2013 – 2014
Trường TH Trần Thới 2
Họ và Tên :……….………
Lớp : 5
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 10
ĐỀ BÀI
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và trả lời đúng ý câu số 10 Câu 1: Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất là:
a - Mặt Trời
b - Mặt Trăng
c - Gió
d - Mặt Trời Mặt Trăng Gió
Câu 2 : Tài nguyên trên trái đất là:
a - Vô tận, con người cứ việc sử dụng thoải mái
b - Có hạn chế nên con người phải biết sử dụng có kế hoạch và tiết kiệm
c - Không được khai thác vì hiện nay tài nguyên đã hết
d – do con người đã tạo ra để sự dụng chung trên trái đất
Câu 3 : Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng ở động vật gọi là:
a - Sự thụ phấn
b - Sự thụ tinh
c - Sự thụ phấn và kết họp sự thụ tinh
d - Cả 3 ý trên
Câu 4: Các vật cho dòng điện chạy qua gọi là gì ?
a - Cách điện
b - Truyền nhiệt
c - Vật dẫn điện
d - Cả 3 ý trên
Câu 5: Ở thực vật có hoa, cơ quan sinh dục đực được gọi là gì ?
a - Noãn
b - Nhụy
c - Nhị
d - Bầu nhỵ
Câu 6: Hợp tử phát triển thành ?
a - Hạt
b - Quả
c - Hoa
d - Phôi
Câu 7: Đa số động vật được chia thành mấy giống ?
a - Hai giống
b - Ba giống
c - Bốn giống
d - Năm giống
Câu 8 : Loài vật nào dưới đây đẻ nhiều con nhất trong một lứa ?
a - Lợn
Trang 11b - Bò.
c - Trâu
d - Cả 3 ý trên
Câu 9: Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của ai ?
a - Của những người làm bên môi trường
b - Của tất cả mọi người
c - Của những người làm y tế
d - Những người lớn tuổi
Câu 10: Em cần làm gì để tránh lãng phí điện ?
Hết
Thứ …….… ngày …… tháng …… năm 20 ………
ĐỀ KIỂM TRA HẾT HỌC KỲ II
. Môn : Lịch sử và Địa lý
Thời gian : 40 Phút Năm học : 2013 – 2014
Trường TH Trần Thới 2
Họ và Tên :……….………
Lớp : 5
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 12
ĐỀ BÀI
I – PHẦN LỊCH SỬ (5 điểm):
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1: Hãy nối tên các sự kiện lịch sử ở cột A với các mốc thời gian ở cột B sao cho đúng (3 điểm)
B - Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước 2 - Ngày 5 tháng 6 năm 1911
C - Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội
PHẦN II: TỰ LUẬN (2 điểm) Câu 2: Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào thời gian nào, tại đâu? Cuối bản Tuyên
ngôn Độc lập, Bác Hồ thay mặt nhân dân khẳng định điều gì ? (1 điểm)
Câu 3 : Hiệp Định Pa-ri về Việt Nam được ký kết vào thời gian nào? Có ý nghĩa lịch sử
như thế nào ? (1 điểm)
II – PHẦN ĐỊA LÝ (5 điểm):
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng cho những câu dưới đây được 0,5 điểm Câu 1: Phần đất liền của nước ta giáp với các nước:
a - Trung Quốc, Lào, Thái Lan
b - Lào Thái Lan, Cam-pu-chia
c - Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia
Trang 13d - Trung Quốc, Thái Lan, Cam-pu-chia.
Câu 2: Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:
a - Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa
b - Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa
c - Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa
d - Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa
Câu 3: Số dân tộc anh em cùng sống trên đất nước ta là :
Câu 4: Trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước ta là:
A Đà Nẵng B Hà Nội C Thành phố Hồ Chí Minh D Huế
Câu 5: Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ta là:
A Chăn nuôi B Trồng trọt C Chăn nuôi và trồng trọt D Nuôi trồng thủy sản
Câu 6 : Điền từ ngữ ( đông đúc , thưa thớt , công nghiệp , thương mại )vào chỗ chấm ( ) cho phù hợp.
- Dân cư nước ta tập trung .tại các đồng bằng và ven biển Vùng núi có dân cư
- Thành phố Hồ Chí Minh vừa là trung tâm lớn, vừa là một trong những nơi có hoạt động phát triển nhất cả nước
PHẦN II: TỰ LUẬN (2 điểm) Câu 1: Biển nước ta có vai trò như thế nào đối với đời sống và sản xuất ? (1 điểm)
Câu 2: Nêu những điều kiện thuận lợi để phát triển ngành du lịch nước ta? (1 điểm)
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM: LỚP 5
I - PHẦN KHOA HỌC :
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng được 1 điểm
Câu 10: Nêu đúng đúng yêu cầu của câu hỏi Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
- Chỉ dùng điện khi cần thiết, ra khỏi nhà phải tắt đèn, quạt, tivi…
Trang 14- Tiết kiệm điện khi đun nấu, sưởi, là ( ủi) quần áo.
Hết
II – PHẦN LỊCH SỬ (5 điểm):
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Nối tên các sự kiện lịch sử ở cột A với các mốc thời gian ở cột B sao cho đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
B - Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước 2 - Ngày 5 tháng 6 năm 1911