Cõu 2: Cú 4 hợp chất sau: I Phenol II rượu etylic III axit cacbonic IV axit axetic Tớnh axit tăng dần theo thứ tự nào sau đõy.. Công thức phân tử của axit đó là Cõu 13: Chất không phn ứn
Trang 1ễN TẬP AXIT CACBOXYLIC
Cõu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
B Trong dãy đồng đẳng của axit fomic, khi phân tử khối tăng dần thì tính axit cũng tăng dần
C Phân tử CH3COOH và C2H5OH đều có nguyên tử H linh động trong nhóm -OH, song chỉ có CH3COOH thể hiện tính axit
D Axit fomic tham gia đợc phản ứng tráng gơng do trong phân tử có chứa nhóm chức - CHO
Cõu 2: Cú 4 hợp chất sau:
I) Phenol II) rượu etylic III) axit cacbonic IV) axit axetic
Tớnh axit tăng dần theo thứ tự nào sau đõy?
A I < II < IV < III B II < I < IV III C IV < III < II < I D II < I < III < IV
Cõu 3: Cú bốn hợp chất: benzen, ancol etylic, dd phenol và axit axetic Để nhận biết 4 chất đú chứa trong 4 lọ
mất nhón, cú thể dựng cỏc thuốc thử theo trỡnh tự sau:
A CaCO3, nước brom, Na B nước brom, quỳ tớm, Na
C NaOH, axit HBr, Na D A, B đều được
Cõu 4: Cho công thức chung của các dạng axit cacboxylic :
(1) Axit đơn chức RCOOH
(2) Axit 2 chức R(COOH)2
(3) Axit đa chức no CnH2n + 2(COOH)x
(4) Axit đơn chức có 1 liên kết π ở gốc hiđrocacbon CnH2n - 1COOH
(5) Axit đơn chức no CnH2n + 2O2 (n ≥ 1)
Những công thức chung của axit cacboxylic nào đã viết đúng ?
C (1), (2), (5) D (1), (2), (4)
Cõu 5: X là chất lỏng, không màu, có khả năng làm đổi màu quỳ tím X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,
dung dịch Na2CO3 Công thức cấu tạo nào sau đây là của X ?
Cõu 6: Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ đó là benzen, ancol etylic, dung dịch phenol, dung dịch CH3COOH.
Để phân biệt các chất đó ta có thể dùng các chất nào sau đây ?
A Na2CO3, nớc brom và Na B Quỳ tím, nớc brom và NaOH
C Quỳ tím, nớc brom và K2CO3 D HCl, quỳ tím, nớc brom
Cõu 7: Cho 0,05 mol một axit no đn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau pứ,
thu đợc 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của X là
Cõu 8: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hũa m gam X cần 40 ml dung dịch
NaOH 1M Mặt khỏc, nếu đốt chỏy hoàn toàn m gam X thỡ thu được 15,232 lớt khớ CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
Cõu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lợt là
A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, rợu (ancol) etylic
C rợu (ancol) etylic, anđehit axetic D glucozơ, anđehit axetic
Trang 2Cõu 10: Cho 14,8 g hỗn hợp 2 axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với lợng vừa đủ Na2CO3 sinh ra 2,24 lít CO2
(đktc) Khối lợng muối thu đợc là
Cõu 11: Chia a gam axit axetic thành hai phần bằng nhau
- Phần 1 trung hòa vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M
- Phần 2 thực hiện phản ứng este hoá với ancol etylic thu đợc m gam este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) m có giá trị là
Cõu 12: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc d•y đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch
NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là
Cõu 13: Chất không phn ứng với Na là
Cõu 14: Thuốc thử để phõn biệt các dd: axit acrylic, rợu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhón là
A quỳ tím, Cu(OH)2 B quỳ tím, dung dịch Br2
C quỳ tím, dung dịch Na2CO3 D quỳ tím, dung dịch NaOH
Cõu 15: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z cú cựng số nguyờn tử cacbon) Chia X
thành hai phần bằng nhau Cho phần một tỏc dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lớt khớ H2 (ở đktc) Đốt chỏy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Cụng thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
A HOOC-CH2-COOH và 70,87% B HOOC-COOH và 60,00%
C HOOC-CH2-COOH và 54,88% D HOOC-COOH và 42,86%
Cõu 16: Hỗn hợp X gồm 2 rợu no đơn chức A, B có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Lấy 0,2 mol X trộn với
250 ml dung dịch CH3COOH 1M có thêm một ít H2SO4 đặc đun nóng, một thời gian sau thu đợc m gam este Giả sử hiệu suất các phản ứng este hóa đều đạt 60% Giá trị của m là
A 17,6 g B 13,2 g C 10,56 g D Kết quả khác
Cõu 17: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tỏc dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH
0,12M và NaOH 0,12M Cụ cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Cụng thức phõn tử của X là
A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C3H7COOH
Cõu 18: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dựng 600 ml dung dịch
NaOH 0,1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan cú khối lượng là
A 6,84 gam B 4,9 gam C 6,8 gam D 8,64 gam
Cõu 19: Thuốc thử để phõn biệt các dd axit acrylic, rợu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhón là
A quỳ tím, dung dịch Na2CO3 B quỳ tím, Cu(OH)2
C quỳ tím, dung dịch NaOH D quỳ tím, dung dịch Br2
Cõu 20: Cho các chṍt : (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-metylbenzen; (5)
4-metylphenol; (6) α-naphtol Các chṍt thuụ ̣c loa ̣i phenol là:
A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (4), (6) C (1), (2), (4), (5) D (1), (4), (5), (6)
Cõu 21: Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đú với kim loại kềm cú
tổng khối lượng là 15,8 gam Tờn của axit trờn là
A axit propanoic B axit metanoic C axit etanoic D axit butanoic
Cõu 22: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng
đẳng) tỏc dụng hết với Na, giải phúng ra 6,72 lớt khớ H2 (đktc) Nếu đun núng hỗn hợp X (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc) thỡ cỏc chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este húa đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là
Cõu 23:Cho 0,1 mol CH3COOH tác dụng với 0,15 mol CH3CH2OH thu đợc 0,05 mol CH3COOC2H5 Hiệu
suất phản ứng là
Trang 3Cõu 24:Có các phơng trình hóa học sau
HCOOH + Ag2O NH 3→ CO2↑ + 2Ag↓ + H2O (1)
2HCOOH + Cu(OH)2 → (HCOO)2Cu + 2H2O (2)
2HCOOH + CaCO3 → (HCOO)2Ca + CO2↑ + H2O (3)
HCOOH + CH≡CH → HCOOCH=CH2 (4)
Phơng trình hóa học nào sai ?
A (1), (4) B (4) C.(1), (2), (3) D Không có PTHH nào sai
Cõu 25: Hỗn hợp X gồm 2 axit no A và B Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 2,24 lít O2 (đktc) Mặt khác 0,1
mol X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch Na2CO3 0,5 M CTCT của hai axit là
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và HOOC-COOH
C HCOOH và HOOC- COOH D CH3COOH và HOOC-CH2- COOH
Cõu 26: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 250C Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phõn li của nước Giỏ trị pH của dung dịch X ở 25o là
Cõu 27: Trộn 20 ml cồn 920 với 300 ml axit axetic 1M thu đợc hỗn hợp X Cho H2SO4 đặc vào X rồi đun nóng, sau một thời gian thu đợc 21,12 g este Hiệu suất phản ứng este hoá là
D Kết quả khác
Cõu 28: Cho cỏc chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dóy gồm cỏc chất được
sắp xếp theo tớnh axit tăng dần (từ trỏi sang phải) là :
A (X), (Z), (T), (Y) B (Y), (T), (Z), (X) C (Y), (T), (X), (Z) D (T), (Y), (X), (Z)
Cõu 29: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH
1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trờn tỏc dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun núng thỡ thu được 21,6 gam Ag Tờn gọi của X là
A axit acrylic B axit propanoic C axit etanoic D axit metacrylic
Cõu 30: Oxi hoỏ m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư Cho toàn
bộ X tỏc dụng với dung dịch NaHCO3 (dư) thu được 0,56 lớt khớ CO2 (ở đktc) Khối lượng etanol đó bị oxi hoỏ tạo ra axit là
Cõu 31: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) cú tổng khối lượng là 8,2 gam Cho
Z tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối Mặt khỏc, nếu cho Z tỏc dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Cụng thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là
A C3H5COOH và 54,88% B C2H3COOH và 43,90%
C C2H5COOH và 56,10% D HCOOH và 45,12%
Cõu 32: Đốt chỏy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tỏc dụng được với Na,
tham gia phản ứng trỏng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cụng thức cấu tạo của X là
Cõu 33: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, HCOOH và
CH3COOH tăng dần theo trật tự nào ?
A C2H5OH < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH B CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH
C C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH D C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH
Cõu 34: Có các chất : CH3CH2COOH (1), CH3COOH (2), CH2=CHCOOH (3).
Thứ tự tăng dần tính axit là
A (1) < (2) < (3) C (1 ) < (3) < (2) B (2) < (3) < (1) D (3) < (1) < (2)
Trang 4Cõu 35: Dãy nào sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất
CH3COOH (1), CH2ClCOOH (2), CH3OCH2COOH (3), CH2FCOOH (4) ?
A (2) < (1) < (4) < (3) C (1) < (2) < (3) < (4)
B (2) < (1) < (3) < (4) D (1) < (3) < (2) < (4)
Cõu 36: Thứ tự tăng dần tính axit của: CH2Cl - COOH (1), CHCl2COOH (2), CCl3COOH (3) là dãy nào ?
A (3) < (2) < (1) C (1) < (2) < (3) B (2) < (1) < (3) D (3) < (1) < (2)
Cõu 37: Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tỏc dụng với Na và cú phản ứng trỏng bạc Biết
phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24% Cụng thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
A HO-CH2-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CH2-CHO B HO-CH(CH3)-CHO và HOOC-CH2-CHO
C HO-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CHO D HCOOCH3 và HCOOCH2-CH3
Cõu 38: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ
với dung dịch chứa 6,4 gam brom Mặt khỏc, để trung hoà 0,04 mol X cần dựng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là
Cõu 39: Cú thể điều chế axit axetic từ những chất nào sau đõy:
Cõu 40: C4H6O2 cú bao nhiờu đồng phõn axit mạch hở.
Cõu 41: Người ta đưa ra cỏc nhận định sau khi núi về axit Vậy nhận định nào sai?
1.axit axetic tỏc dụng với tất cả cỏc muối
2.axit axetic tỏc dụng với hầu hết cỏc kim loại
3.giấm ăn là dung dịch axit axetic cú nồng độ 2-5%
4.khi cho 1 mol axit hữu cơ đơn chức tỏc dụng với Na dư thỡ số mol H2 sinh ra bằng21 số mol axit
Cõu 42: Để trung hoà 3,6 g một axit cacboxylic đơn chức A cần 25 g dd NaOH 8% Vậy A cú tờn gọi là:
A axit fomic B.axit axetic C.axit propionic D.axit acrylic
Cõu 43: Cho 30 g axit axetic tỏc dụng với 20g rượu etylic (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc và đun núng) thu được
27g etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hoỏ đạt:
Cõu 44: Tỡm cụng thức cấu tạo của A biết : A+ NaOH CaO → ,t0 H2 + Na2CO3
Cõu 45: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ Để trung hoà hết 0,5mol X cần 0,7 mol NaOH Vậy hỗn hợp X gồm:
A 2 axit cựng dóy đồng đẳng B 1 axit no và 1 axit chưa no
C 1 axit đơn chức và 1 axit đa chức D 1 axit đơn chức no và 1 axit đơn chức chưa no
Cõu 46: Phõn biệt cỏc lọ mất nhón đựng riờng biệt cỏc dung dịch: axit fomic, axit axetic, etanol, etanal Lần
lượt sử dụng cỏc thuốc thử theo thứ tự sau đõy:
A Quỳ tớm,dung dịch AgNO3 trong NH3
B Na kim loại, dung dịch AgNO3 trong NH3
C CaCO3,dung dich NaOH
D quỳ tớm, CaCO3
Cõu 47: Chia 10g hỗn hợp HCOOH và CH3COOH thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: tỏc dụng hết với Na thu được 1,064 lớt H2 (đkc)
Phần 2: tỏc dụng hết với 4,6g C2H5OH cú H2SO4 đặc xỳc tỏc Nếu hiệu suất phản ứng đạt 60% thỡ khối lượng este thu được là
A 9,2g B 4,596g C 5,496g D 6,549g
………
Trang 5ĐÁP ÁN