Từ hai tiêu chuẩn tồn tại giới hạn vừa nêu ở trên, ngời tachứng minh đợc hai giới hạn sau đây tồn tại và đợc gọi là hai giới hạn cơ 2.7.. Định nghĩa sự liên tục của hàm số.. Hàm fx khô
Trang 1ơng 2 Giới hạn và sự liên tục của hàm số
2.1 Giới hạn hữu hạn của hàm số khi x tiến dần tới a (a hữu hạn).
2.1.1 Định nghĩa 2.1 Hằng số b (hữu hạn) đợc gọi là giới hạn của hàm f(x) khi x tiến dần tới a (x a) nếu: Với mỗi > 0, tồn tại một số > 0 ( phụ thuộc a, b, f(x) và ) sao cho với mọi x mà: 0 <xa< ) thìf(x) b< .
( V(b)), ( V(a) x V(a) \a) f(x) V(b).
(vẽ hình Viết( > 0), ( > 0 ) cho gọn, nhng không đợc hiểu tồn tại > 0 chung cho mọi > 0 mà phải hiểu là phụ thuộc ).
Trang 2Với mỗi > 0 cho trớc, đặt = >0 Khi đó, ta có:
( > 0), ( = > 0 x: 0 <x a< ) sin x sin a< .(đpcm)
Chú ý 2.1 Trong chơng trình phổ thông, ngời ta định nghĩa
2.1.2 Định lý về sự tồn tại duy nhất của giới hạn.
Định lý 2.1: Nếu hàm f(x) có giới hạn hữu hạn khi x a (a hữu hạn) thì giới hạn đó là duy nhất.
Trang 3Nhận xét 2.1. Từ chú ý 2.1 và định lý 2.1 ta có kết luận sau: Nếu tồn tại hai dãy xk a (khi k ), yk a (khi k ) mà f(xk) b (khi k ),
f(yk) b1 (khi k ) và b b1 Thì không tồn tại
Định lý 2.2 (Định lý về điều kiện cần và đủ để tồn tại giới hạn).
Điều kiện cần và đủ để tồn tại
Trang 42.2 Giới hạn hữu hạn của hàm số khi x ( , )
Định nghĩa 2.3 Hằng số b (hữu hạn) đợc gọi là giới hạn của hàm f(x) khi x nếu: Với mỗi > 0, đều tồn tại một số > 0 ( phụ thuộc b, f(x) và )
sao cho với mọi x > thì f(x) b< Ký hiệu là:
Trang 6(ii) Chứng minh rằng:
x
x lim
nào đó) đợc gọi là một quá trình
(ii) Đại lợng u(x) là đại lợng không bị chặn khi x a
nếu với mọi số M > 0, mọi V( a) đều tồn tại x0 V( a)\ a sao cho u(x0) > M
Ví dụ 2.10 u(x) = cosx, v(x) = sinx là các ĐLBC trong bất kỳ quá trình
Trang 7Định nghĩa 2.5 Đại lợng (x) đợc gọi là một vô cùng bé (VCB) khi x a
(x) = 0 (x) là VCB trong mọi quá trình
(x) = b 0 (x) không phải là VCB trong bất kỳ quá trình nào
Nhận xét 2.4
(i) Qua ví dụ 2.11 ta thấy một đại lợng có thể là VCB trong quá trìnhnày mà không phải là VCB trong quá trình khác Vì vậy, khi nói đến mộtVCB phải nói rõ trong quá trình nào
(ii) Một VCB trong một quá trình cũng là ĐLBC trong quá trình đó
2,
Trang 8Điều này chứng tỏ (x) (x) cũng là VCB khi x a.(đpcm)
Hệ quả 2.1.1 Tổng của hữu hạn các VCB trong cùng một quá trình cũng là một VCB trong quá trình đó.
Tính chất 2.2 Nếu (x) là VCB khi x a, u(x) là ĐLBC khi x a thì
Điều kiện cần và đủ để hàm f(x) có giới hạn hữu hạn bằng b khi x
a là f(x) đợc viết dới dạng f(x) = b (x), trong đó (x) là VCB khi x a
Trang 9
x a
x lim
Vậy (x) = x2 2x, (x) = x là các VCB cùng cấp khi x 0
(ii) (x) = 3x sin x, (x) = x đều là các VCB x 0 Có:
Vậy (x) = 3xsin x là VCB bậc cao hơn (x) = x khi x 0
(iii) (x) = 2x2 x, (x) = x đều là các VCB khi x 0 Có:
Trang 11 0
1 nªn kh«ng tån t¹i
x
lim x
0
1
VÝ dô 2.16 NÕu f(x) cã giíi h¹n v« h¹n khi xa Th× f(x) lµ VCL khi x a
Trang 12
4
x lim
x
1 4 1
Vậy (x) = x 4 là VCL tơng đơng với (x) = x khi x .
(iii) (x) = 2x2 x, (x) = x đều là các VCL khi x Có:
x
x lim
tính chất của hàm số có giới hạn
2.6.1 Các phép tính về giới hạn.(chỉ nêu phép tính không chứng minh)
Định lý 2.3 Nếu tồn tại các giới hạn
Định lý vẫn đúng khi có ít nhất một trong các số b và k là số vô hạn.
Chứng minh (Ta chứng minh cho trờng hợp thứ nhất, các trờng hợp còn lạichứng minh tơng tự)
Trang 13Định lý vẫn đúng khi có ít nhất một trong các số b và k là số vô hạn.
Nhận xét 2.5 Nếu (x), (x), u(x), v(x) đều là các VCB hoặc đều là các VCLkhi x a; (x) (x) khi x a; u(x) v(x) khi x a và tồn tại:
v x
Nghĩa là khi tính các giới hạn có dạng 0
0(hoặc
) ta có thể thay thếmột VCB bằng một VCB khác tơng đơng với nó (hoặc một VCL bằng mộtVCL khác tơng đơng với nó)
Ví dụ 2.18 Cho Pn(x) = a0 xn a1 xn 1 a2 xn 2 an1 x , trong đó a0,
a1 , , an1 là các hằng số với a0, an1 0 Chứng minh rằng:
Trang 14 Một đa thức theo x tơng đơng với số hạng có bậc thấp nhất khi x0 Vì vậy, ta có:
Trang 15Ví dụ 2.19 (i) f(x) =
x2
1 > 0 (x V4()) Nhng
x lim x
Tính chất 2.9 Nếu hàm số f(x) có giới hạn hữu hạn khi x a* thì f(x) là
đại lợng bị chặn khi x a* Điều ngợc lại không đúng
2.6.3 Hai tiêu chuẩn tồn tại giới hạn (phát biểu, không chứng minh).
Tiêu chuẩn 1 Nếu tồn tại các hàm f1(x), f2(x) và tồn tại lân cận V a
Trang 16(ii) Nếu f(x) đơn điệu giảm và bị chặn dới bởi m khi x a(hoặc ) thì tồn tại giới hạn của f(x) khi x a (hoặc ) đồng thời giới hạn đó m.
(iii) Nếu f(x) đơn điệu tăng và bị chặn dới bởi m khi x a (hoặc ) thì tồn tại giới hạn của f(x) khi x a (hoặc ) đồng thời giới hạn đó m.
(iiii) Nếu f(x) đơn điệu giảm và bị chặn trên bởi M khi xa(hoặc ) thì tồn tại giới hạn của f(x) khi x a(hoặc ) đồng thời giới hạn đó M.
Nhận xét 2.7. Từ hai tiêu chuẩn tồn tại giới hạn vừa nêu ở trên, ngời tachứng minh đợc hai giới hạn sau đây tồn tại và đợc gọi là hai giới hạn cơ
2.7 Sự liên tục của hàm số
2.7.1 Định nghĩa sự liên tục của hàm số.
Định nghĩa 2.10 Hàm f(x) đợc gọi là liên tục tại x0 nếu
x lim f x x f x
0
0 .
Định lý 2.5 Điều kiện cần và đủ để hàm f(x) liên tục tại x 0 là tại điểm x 0
f(x) thoả mãn các điều kiện sau:
Trang 17Định lý 2.6 Điều kiện cần và đủ để hàm f(x) liên tục tại x 0 là f(x) vừa liên tục bên trái tại x 0 vừa liên tục bên phải tại x 0
Định nghĩa 2.13
Hàm f(x) không liên tục tại x0 thì đợc gọi là gián đoạn tại x0 và
điểm x0 đợc gọi là điểm gián đoạn của hàm số
Nếu x0 là điểm gián đoạn của hàm f(x) Đồng thời các giới hạn
Hàm số liên tục tại x = 1
(ii) Với giá trị nào của f(2) thì hàm f(x) = x
2 liên tục tại x = 2?
Để hàm số liên tục tại x = 2 thì:
f(2) =lim f xx limx x lim xx x
Trang 18Với giá trị nào của a thì hàm f(x) liên tục tại x = 3?
Để hàm số liên tục tại x = 3 thì 3a 1 = 7 a = 2
(iiii) Xét sự liên tục của hàm f(x) = x
f(x) gián đoạn loại 1 tại x = 0.
Nhận xét 2.8 Trong ví dụ 2.21 (iii) đợc thay bởi:
2 3 Xét sự liên tục của hàm f(x) tại x = 3
Thì làm nh ví dụ 2.21 (iii) ta đợc: Với a = 2 hàm số liên tục tại x = 3,
với a 2 thì hàm số gián đoạn loại 1 tại x = 3
2.7.2 Các phép tính về hàm liên tục (chỉ nêu, không chứng minh)
Định lý 2.7 Nếu f(x), g(x) là những hàm liên tục tại x0 thì các hàm: f(x)g(x), f(x) g(x), f(x) g(x) cũng liên tục tại x0 (trong phép chia thì g(x0) 0).
Định lý 2.8 Nếu f(x) liên tục tại x0 , g(y) liên tục tại f(x0) thì g[f(x)] liên tục
tại x0
Định lý 2.9 Nếu hàm y = f(x) xác định, tăng hoặc giảm và liên tục trên miền X; có miền giá trị Y Thì tồn tại duy nhất hàm ngợc x = g(y) xác định, tăng hoặc giảm và liên tục trên miền Y; có miền giá trị X.
2.7.3 Tính chất của hàm số liên tục trên một đoạn.
Định lý 2.10 (Bolzano-Cauchy) Nếu y = f(x) liên tục trên[a; b] (a, b hữu hạn) và là một giá trị trung gian của hàm số trên [a; b] Thì tồn tại c
[a; b] sao cho: f(c) =
Trang 19nghĩa của định lý Nếu hàm y = f(x) liên tục trên [a; b] (a, b hữu hạn) và
f(x) : x [a; b] (tập giá trị của hàm số trên [a; b]) Thì đờng thẳng y =
cắt đồ thị hàm y = f(x) tại ít nhất một điểm Hay nếu hàm y = f(x) liên tục trên [a; b] (a, b hữu hạn) thì đồ thị hàm y = f(x) trên [a; b] là một đờng liền
m = f(x1 ) f(x) f(x2) = M (x [a; b]).
2.7.4 Sự liên tục của hàm số sơ cấp cơ bản và hàm số sơ cấp. (chỉ nêu,không chứng minh)
Nhận xét 2.9 Việc xét sự liên tục của hàm số tại một điểm chính là tính
giới hạn của hàm số khi x tiến dần đến số đó; theo các định lý 2.7, 2.8 và 2.9 thì các phép tính về hàm số bảo toàn tính liên tục của hàm số.
Các hàm số sơ cấp cơ bản liên tục trên miền xác định của nó Vì vậy, một
hàm số sơ cấp liên tục trên miền xác định của nó.
Ví dụ 2.22 Xét sự liên tục của hàm:
Trang 20(i) Nếu a 2 = b 1 a = b 1 Thì hàm f(x) liên tục trên ()
(ii) Nếu a 2 b 1 a b 1 Thì hàm f(x) liên tục tại mọi x 1, liên tục bên trái tại x = 1 và gián đoạn loại 1 tại x = 1.
2.7.5 Các công thức tơng đơng
Nhận xét 2.10 Từ giới hạn cơ bản thứ nhất
x
sin x lim
(ii)
x
cos x lim
x
2 0
1
=
x
x sin lim
x
2 0
2
2 =
x
x lim x
122
Trang 21Ví dụ 2.23. Tính (i)
x
tgx lim x
0
, (ii)
x
x lim x
Nghĩa là nếu các f(x) và h(y) hàm liên tục thì có thể chuyển việc tính
giới hạn ở ngoài hàm h(.) vào trong hàm h(.)
Vì hàm logarit là hàm số sơ cấp cơ bản nên nó liên tục tại mọi điểm
thuộc miền xác định của nó Do đó, theo nhận xét 2.12 ta có: a
Nhận xét 2.13. Vì loga(1 x) và x đều là các vô cùng bé khi x 0 nên giới
hạn trong ví dụ 2.24 có dạng 0 Từ kết quả của ví dụ 2.24 và định nghĩa so
Trang 22loga(1 x) x
ln a
1 khi x 0; ln(1 x) x khi x 0
Do đó:
x
x
a lim
ax 1 x lna khi x 0, ex 1 x khi x 0
(ii) Từ các nhận xét 2.12, 2.13 và phần (i) của nhận xét này ta có:
Trang 23Gi¶i (i) V× 52x 1 vµ x lµ c¸c v« cïng bÐ khi x 0 vµ 52x 1 2x ln5 khi x
Trang 24Nhận xét 2.15. Vì (1 x) 1 và x đều là các vô cùng bé khi x 0 nên giới
Nhận xét 2.16 Các công thức tơng đơng đã trình bầy trong chơng này chỉ
đúng khi x 0 Vậy khi tính
Trang 25Giải (i)
x
x lim
0
2233
giới hạn của tích hoặc thơng của các VCB (hoặc VCL) thì áp dụng đợc nhận xét 2.5.
Tuy nhiên, đối với phép cộng (hoặc trừ) việc thay thế đó cần phải thận trọng Chẳng hạn, nếu a(x) = b(x) mà ta thay (x) (x) bởi a(x) b(x) = 0 khi x a thì không đợc vì nh vậy ta đã thay thế VCB (x) (x) bởi số 0
khi x a (mặc dù số 0 cũng là VCB khi x a nhng không tơng đơng với
(x) (x) khi x a) Thậm chí, ngay cả trong trờng hợp a (x) b(x) có
khi cũng không áp dụng đợc nhận xét 2.5 Các ví dụ sau đây khẳng định
Trang 26Lêi gi¶i sau ®©y lµ lêi gi¶i sai:
Do tg x x khi x 0, sin x x khi x 0 nªn
NhËn xÐt 2.18. Víi bµi to¸n trong vÝ dô 2.32, ta thêng gÆp c¸ch gi¶i sau:
NÕu a = b th× giíi h¹n kh«ng tån t¹i
Trang 27Nếu a b Vì eax 1 ax, ebx 1 bx, sinax ax, sinbx bx khi x
đề cập đến trong một dịp khácchuoi lam ~~).
Bài tập Tính các giới hạn sau: a)
3 0
x
2 0