Vì flo cĩ tính oxi hố mạnh hơn clo rất nhiều , cĩ thể bốc cháy khi tác dụng với nước Câu 5: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm chất nào sau đây: C.. Câu 8: Khi hồ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN KIỂM TRA HỌC KÌ II MƠN HỐ HỌC 10 – NĂM HỌC 2009 - 2010
CHƯƠNG 5: NHĨM HALOGEN Câu 1 : Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các halogen là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np6 D (n-1)d10 ns2np5
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của ion X- của các halogen là:
A ns2np6 B ns2np5 C (n-1)d10 ns2np6 D (n-1)d10 ns2np5
Câu 3: Chất tác dụng với H2O tạo ra khí oxi là:
Câu 4: Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà khơng điều chế được nước flo Hãy chọn lí do đúng
A Vì flo khơng tác dụng với nước
B Vì flo cĩ thể tan trong nước
C Vì một lí do khác
D Vì flo cĩ tính oxi hố mạnh hơn clo rất nhiều , cĩ thể bốc cháy khi tác dụng với nước
Câu 5: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm chất nào sau đây:
C Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 D CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S
Câu 6 : Trong phản ứng hố học: 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O, nguyên tử clo:
C vừa bị oxi hố vừa bị khử D khơng bị oxi hố và khơng bị khử
Câu 7: Cĩ dung dịch muối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI Cĩ thể dùng chất nào trong các chất sau đây để làm sạch
dung dịch muối NaCl?
Câu 8: Khi hồ tan khí clo vào nước thu được dung dịch chứa các chất:
NCCâu 9 : Để điều chế muối kali clorat, người ta cĩ thể hồ tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc dư rồi đun nĩng đến khi phản ứng hồn tồn thu được dung dịch chứa:
C KCl, KClO3, KOH D KCl, KClO3, Cl2
Câu 10: Trong nhĩm chất nào sau đây, số oxi hĩa của S đều là +6.
A H2S, H2SO3, H2SO4 B K2S, Na2SO3, K2SO4
C H2SO4, H2S2O7, CuSO4 D SO2, SO3, CaSO3
Câu 11: Để điều chế clo, người ta cĩ thể
A Điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn
B Cho KMnO4 hoặc MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
C Nhiệt phân muối KClO3
D Cả A và B
Câu 12 : Để điều chế flo, người ta cĩ thể
A Cho KClO3 tác dụng với dung dịch HF đặc
B Điện phân dung dịch KF trong HF lỏng
C Cho KMnO4 hoặc MnO2 tác dụng với dung dịch HF đặc
D Cả ba phương án trên
Câu 13: Để điều chế khí HCl, người ta cĩ thể
A Thực hiện phản ứng trao đổi giữa BaCl2 vơí axit H2SO4 lỗng
B Cho muối NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng hay cho Cl2 tác dụng với H2
C Cho dung dịch AgNO3 với dung dịch HCl
D Cả ba phương án trên
Câu 14: Cho khí clo tác dụng với mẩu giấy quỳ tím tẩm ướt, hiện tượng xảy ra trên trên bề mặt mẩu giấy quỳ tím là:
A chuyển từ màu tím sang màu đỏ B chuyển từ màu tím sang màu đỏ sau đĩ mất màu
C chuyển từ màu tím sang màu xanh D chuyển từ màu tím sang màu xanh sau đĩ mất màu
Câu 15 : Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch HCl là:
A NaOH, Al, CuSO4, CuO B CaCO3, Cu(OH)2, Cu, Fe
C MgCO3, CaO, Al2O3, Na2SO4 D NaOH, Al, CaCO3, CuO
Trang 2Câu 16 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A 16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
B 2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO → CuCl2 + 2H2O
D 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
Câu 17 : Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm?
A 2NaCldpnc → 2Na + Cl2
B 2NaCl + 2H2O dpcómn → H2 + Cl2 + 2NaOH
C F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2
D MnO2 + 4HCl (đặc, nóng) → Cl2 + MnCl2 + 2H2O
Câu 18 : Ở các nhà máy hoá chất, người ta sản xuất clo dựa trên phản ứng nào sau đây?
A 16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
B MnO2 + 4HCl (đặc, nóng) → Cl2 + MnCl2 + 2H2O
C 2NaCl + 2H2O dpcómn → H2 + Cl2 + 2NaOH
D 6HCl + KClO3 → 3Cl2 + KCl + 3H2O
Câu 19: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O
Câu 20: Tính sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?
A Do chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh
B Do chất NaClO phân huỷ ra Cl2 là chất oxi hoá mạnh
C Do NaClO tác dụng với CO2 và H2O tạo thành HClO có tính oxi hoá mạnh
D Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng
Câu 21: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào các dung dịch HF, HCl, HBr, HI, dung dịch nào không tạo kết tủa?
A Dung dịch HF B Dung dịch HCl C Dung dịch HBr D Dung dịch HI
Câu 22: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự thay đổi độ mạnh tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?
A HCl > HBr > HF > HI B HI > HBr > HCl > HF
C HF > HCl > HBr > HI D HCl > HBr > HI > HF
Câu 23: Tìm câu đúng trong các câu sau đây:
A Clo là chất khí không tan trong nước
B Clo có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
C Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom và iot
D Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất
Câu 24: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với clo?
Câu 25: Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thuỷ tinh?
Câu 26: Tính axit của các axit HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dãy nào dưới đây:
A HF, HCl, HBr,HI B HI, HBr, HCl, HF C HCl, HBr, Hi, HF D HBr, HCl, HI, HF
Câu 27 : Trong các tính chất sau, tính chất nào là chung cho các đơn chất halogen?
A Phân tử gồm hai nguyên tử B Ở nhiệt độ thường, chất ở thể rắn
Câu 28: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là chung cho các halogen?
A Nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với một electron
B Tạo ra với hiđro hợp chất có liên kết phân cực
C Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
Câu 29: Sợi dây sắt khi đốt nóng có thể cháy trong khí A A là khí nào trong số các khí sau?
Câu 30: Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO, phát biểu nào sau đây đúng?
A Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hoá B Clo chỉ đóng vai trò chất khử
C Clo vừa đóng vai trò chất oxi hoá, vừa đóng vai trò chất khử D Nước đóng vai trò chất khử
Trang 3Cõu 31: Phản ứng của khớ Cl2 với khớ H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đõy?
A Nhiệt độ thấp dưới 00C B Trong búng tối, nhiệt độ thường 250C
Cõu 32: Phản ứng nào sau đõy được dựng để điều chế khớ hiđro clorua trong phũng thớ nghiệm?
A H2 + Cl2 →t0 2HCl B Cl2 + H2O HCl + HClO
C Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 D NaCl(r) + H2SO4(đặc) →t0 NaHSO4 + HCl
Cõu 33: Chất nào sau đõy khụng thể dựng để làm khụ khớ hiđro clorua?
Cõu 34: Chất chỉ cú tớnh oxi hoỏ là:
Cõu 35: Cú 4 chất bột màu trắng: bột vụi sống (CaO), bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) và bột đỏ vụi (CaCO3) Chỉ dựng một chất nào trong cỏc chất sau đõy là cú thể nhận biết ngay được bột gạo?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch HCl C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch I2
Cõu 36: Brom bị lẫn tạp chất là clo Để thu được brom cần làm cỏch nào sau đõy?
A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loóng B Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr
C Dẫn hỗn hợp đi qua nước D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
Cõu 37: Đổ dung dịch chứa 1 g HBr vào dung dịch chứa 1 g NaOH Nhỳng giấy quỳ tớm vào dung dịch thu được thỡ
giấy quỳ tớm chuyển sang màu nào?
Cõu 38: Chọn cõu đỳng khi núi về flo, clo, brom, iot:
A Flo cú tớnh oxi hoỏ rất mạnh, oxi hoỏ mónh liệt nước
B Clo cú tớnh oxi hoỏ mạnh, oxi hoỏ được nước
C Brom cú tớnh oxi hoỏ mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nú cũng oxi hoỏ được nước
D Iot cú tớnh oxi hoỏ yếu hơn flo, clo, brom nhưng nú cũng oxi hoỏ được nước
Cõu 39: Lần lượt cho 3,6g Mg; 2,7g Al; 8,4g Fe vào dung dịch HCl dư Số lớt H2 (đktc) tương ứng thu được là V1,V2,V3 Kết luận nào sau đõy đỳng? (Mg=24; Al=27; Fe=56)
A V1=V2>V3 B V1>V2>V3 C V1>V2=V3 D V1=V2=V3
Cõu 40: Hai miếng sắt cú khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 gam Một miếng cho tỏc dụng với Clo và một miếng cho
tỏc dụng với dung dịch HCl Tổng khối lượng muối Clorua thu được là:
Cõu 41: Cho mg Fe tỏc dụng hết với dd HCl loóng dư thỡ thu được m1(g) muối Cũng lượng sắt ấy cho phản ứng hết với lượng khớ clo dư thỡ thu được m2 (g) muối Hóy so sỏnh m1 và m2:
A m1 > m2 B m1 < m2 C m1 = m2 D khụng xỏc định được
Cõu 42 : Cho 2,06g muối natri halogenua A tỏc dụng với dd AgNO3 dư, thỡ thu được một kết tủa , kết tủa này sau khi phõn hủy hoàn toàn cho 2,16g bạc Vậy muối natri halogenua A là:
Cõu 43: Nhận biết 4 dung dịch mất nhón: HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2 thứ tự thuốc thử nào sau đõy là đỳng ?
A Quỳ tớm - dung dịch Na2CO3 B Quỳ tớm - dung dịch AgNO3
Cõu 44: Các ứng dụng của nớc Gia-ven, clorua vôi, kali clorat đều dựa trên cơ sở :
Cõu 45 : Tớnh thể tớch khớ clo thu được ở đktc khi đun núng nhẹ 3,16g KMnO4 với dd axitclohidric đặc, dư:
A 1,12lit B 2,11lit C 1,21lit D Kết quả khỏc
Cõu 46: Cho 1,2g Mg kim loại phản ứng hoàn toàn với V lit khớ X2 (đktc) thu được 4,75g hợp chất MgX2 Hóy cho biết X2 là khớ nào và tớnh thể tớch V của khớ X2 đó phản ứng:
A Cl2, 2,11lit B Br2, 1,12lit C Cl2, 1,12lit D Br2, 2,11lit
Cõu 47: Ở đktc, 1500ml nước hũa tan 350lit khớ HBr Xỏc định nồng độ % của dd axit bromhiđric thu được là:
A 10,42% B 23,33% C 2,33% D 45,8%
Cõu 48: Phản ứng nào dưới đõy viết khụng đỳng ?
A 2NaBr (dd) + Cl2 2NaCl + Br2 B 2NaI (dd) + Br2 2NaCl + I2
C 2NaI (dd) + Cl2 2NaCl + I2 D 2NaCl (dd) + F2 2NaF + Cl2
CHƯƠNG 6: NHểM OXI
Trang 4Câu 49: C¸c nguyªn tè nhãm VIA cã cÊu h×nh electron líp ngoµi cïng lµ:
Câu 50 : CÊu h×nh electron theo lớp cđa nguyªn tư oxi lµ:
Câu51: CÊu h×nh electron thu gọn cđa nguyªn tư lu huúnh lµ:
A [Ne]3s23p2 B [Ne]3s23p3 C [Ne]3s23p4 D [Ne]3s23p5
Câu 52: Để sản xuất oxi trong cơng nghiệp người ta thường tiến hành:
A chưng phân đoạn khơng khí B điện phân nước
C Phân huỷ H2O2 cĩ xúc tác D dùng cả A và B
Câu 53: Cĩ hai bình kín đựng oxi và ozon, cĩ thể dùng cách nào sau đây để phân biệt hai lọ khí này?
A Dùng giấy quỳ tẩm ướt B Dùng giấy tẩm dd KI và hồ tinh bột
C Cho tác dụng với Na kim loại D Cả ba phương án trên
Câu 54: Kết luận nào sau đây về tính oxi hố – khử của H2O2 là chính xác nhất?
A H2O2 là chất chỉ cĩ tính khử B H2O2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hố
C H2O2 là chất chỉ cĩ tính oxi hố D H2O2 khơng cĩ tính oxi hố hoặc khử
Câu 55: Nguyên tử oxi cĩ cấu hình electron là 1s22s22p4 Sau phản ứng hố học, ion oxit O2- cĩ cấu hình electron là:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p43s2 D 1s22s22p63s2
Câu 56: Hỗn hợp khí gồm ozon và oxi cĩ tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 18 Thành phần phần trăm theo thể tích của
ozon là:
Câu 57: Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm oxi và ozon đi qua dung dịch KI dư thấy cĩ 12,7 g chất rắn màu tím
đen Thành phần phần trăm theo thể tích của ozon là:
Câu 58: Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaBr biết rằng 200 ml dung dịch đĩ tác dụng hết với khí Cl2 thì giải phĩng 48 g Br2
Câu 59: Tính thể tích khí Cl2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn khi cho 18,25 g HCl tác dụng với MnO2?
Câu 60: Đốt nĩng 11,2 gam Fe rồi đưa nhanh vào bình đựng khí Cl2 dư Khối lượng muối thu được là:
Câu 61: Khí SO2 cĩ lẫn hơi nước Chất nào sau đây là tốt nhất để tách nước ra khỏi khí SO2?
Câu 62: Cĩ những chất sau: sắt, lưu huỳnh, axit sunfuric lỗng Cĩ mấy cách dùng để điều chế hiđrosunfua?
Câu 63: Dãy nào sau đây gồm những chất vừa cĩ tính oxi hố vừa cĩ tính khử?
Câu 64: Dãy nào sau đây gồm những chất chỉ cĩ tính oxi hố?
Câu 65: Cho phương trình hố học: 2Mg + SO2 → 2MgO + S
A Mg là chất oxi hố, SO2 là chất khử B Mg là chất bị oxi hố, SO2 là chất bị khử
C Mg là chất bị khử, SO2 là chất bị oxi hố D SO2 vừa bị oxi hố, vừa bị khử
Câu 66: Cĩ 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch: HCl, H2SO3, H2SO4 Cĩ thể phân biệt các dung dịch này bằng thuốc thử nào sau đây?
A Quỳ tím B Bạc nitrat C Bari hiđroxit D Natri hiđroxit
Câu 67 : Trong một bình chứa khơng thể tồn tại đồng thời hai chất khí nào?
Câu 68: Để sản xuất axit sunfuric, người ta cĩ thể dùng chất nào sau đây tác dụng với nước?
A Lưu huỳnh đioxit B Lưu huỳnh C Lưu huỳnh trioxit D Natri sunfat
Câu 69: Cho dung dịch Na2S vào các dung dịch: NaCl, KNO3, AgNO3, CuSO4 Na2S tác dụng được mấy chất cho kết tủa đen?
Câu 70 : Muối nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng tạo thành khí cĩ mùi xốc?
Câu 71 : Đốt quặng pirit sắt FeS2 trong khơng khí ta thu được sản phẩm gì?
Trang 5A Fe và SO2 B FeO và SO2 C Fe2O3 và SO2 D Fe3O4 và SO2
Cõu 72 : Dẫn khớ H2S vào dung dịch nào sau đõy thỡ cho kết tủa đen?
Cõu 73 : Cú 4 dung dịch: HCl, H2SO4, KNO3, KOH Thuốc thử nào cú thể nhận biết được cả 4 dung dịch trờn?
A Quỳ tớm và dung dịch Na2S B Quỳ tớm và dung dịch Na2CO3
Cõu 74: Cụng thức hoỏ học của oleum là gỡ?
A H2SO4.(n - 1)SO3 B H2SO4.nSO2 C H2SO4.nSO3 D SO3 .nH2SO4
Cõu 75: Để pha loóng dung dịch H2SO4 98% thành dung dịch H2SO4 20% thỡ người ta dựng cỏch nào sau đõy chớnh xỏc nhất?
A Rút từ từ nước vào dung dịch H2SO4 98%
B Rút từ từ nước vào dung dịch H2SO4 98% và khuấy đều
C Rút từ từ dung dịch H2SO4 98% vào nước
D Rút từ từ dung dịch H2SO4 98% vào nước và khuấy đều
Cõu 76: Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccarozơ thỡ sẽ cú hiện tượng gỡ?
Cõu 77: Cho phản ứng hoỏ học: 2Cu + 2H2S + O2 → 2CuS + 2H2O
Cõu nào diễn tả đỳng tớnh chất của cỏc chất phản ứng?
A Cu là chất khử, H2S là chất oxi hoỏ B Cu là chất bị khử, H2S là chất bị oxi hoỏ
C Cu là chất khử, O2 là chất oxi hoỏ D Cu là chất bị oxi hoỏ, H2S là chất bị khử
Cõu 78: Trong số cỏc cõu sau đõy, cõu nào khụng đỳng?
A SO2 cú mựi hắc B SO2 vừa cú tớnh khử vừa cú tớnh oxi hoỏ
C SO2 cú tớnh axit D SO2 tan ớt trong nước
Cõu 79: Khớ CO2 cú lẫn tạp chất là SO2 Để loại bỏ tạp chất thỡ cần sục hỗn hợp khớ vào dung dịch nào sau đõy ?
A dd nước Br2 dư B dd Ba(OH)2 dư C dd HCl dư D dd NaOH dư
Cõu 80 : Ở phản ứng nào sau đõy, H2S đúng vai trũ chất khử ?
A 2H2S + 4Ag + O2 → 2Ag2S + 2H2O B H2S+ Pb(NO3)2→2HNO3 + PbS
C 2Na + 2H2S→2NaHS + H2 D 3H2S+2KMnO4 2MnO2 +2KOH + 3S +2H2O
Cõu 81: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tỏc dụng hết với dung dịch HCl thấy cú 1 gam khớ hidro bay ra Lượng
muối clorua tao ra trong dung dịch là bao nhiờu gam ?
NCCõu 82 : Khỏc với nguyờn tử S, ion S2- cú:
A Bỏn kớnh ion nhỏ hơn và ớt electron hơn B Bỏn kớnh ion nhỏ hơn, nhiều electron hơn
C Bỏn kớnh ion lớn hơn và ớt electron hơn D Bỏn kớnh ion lớn hơn, nhiều electron hơn
Cõu 83 Số oxi hoỏ của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là:
Cõu 84 : Trộn 2 lớt dd H2SO4 0,2M với 3 lớt dd H2SO4 0,5M được dd H2SO4 cú nồng độ mol là:
Cõu 85: Nếu hũa tan hoàn toàn 14,93 gam kim loại R cú húa trị khụng đổi bằng dung dịch H2SO4 đặc, núng thu được 8,96 lớt SO2 (đktc) thỡ R là kim loại gỡ ?
Cõu 86 : Dung dịch H2SO4 đặc nguội khụng tỏc dụng được với chất nào sau đõy ?
A Kẽm B Sắt, nhụm, crụm C Canxi cacbonat D Đồng (II) oxit
Cõu 87: Cho phương trỡnh phản ứng: Na2SO3 + H2SO4Na2SO4 + SO2 + H2O
Từ 1 mol H2SO4 ta điều chế được bao nhiờu lớt SO2 ở đktc ?
Cõu 88 : Cho dóy biến hoỏ sau: X Y Z T Na2SO4
X, Y, Z, T cú thể là cỏc chất nào sau đõy ?
A FeS2, SO2, SO3, H2SO4 B Tất cả đều đỳng
C FeS,SO2, SO3,NaHSO4 D S, SO2, SO3,NaHSO4
Cõu 89: Cho 11,3 g hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 2M d thì thu đợc 6,72l khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu
đợc khối lợng muối khan là:
Trang 6Cõu 90 : Cho 14,5g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dd H2SO4 loãng, thấy thoát ra 6,72 l hiđro ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc lợng muối khan là:
Cõu 91 : Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng, dư Sau phản ứng thu được 2,24 lớt khớ hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam kim loại khụng tan Giỏ trị của m là:
A 4,4 gam B 5,6 gam C 3,4 gam D 6,4 gam
Cõu 92: Cỏc chất của dóy nào vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử ?
A S, Cl2, Br2 B O3, Cl2, S C F2, K, S D O2, Br2, Ca
Cõu 93: Cho hỗn hợp gồm Na2SO3 và K2CO3 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được V lớt hỗn hợp khớ cú tỉ khối đối với metan là 3,25 Thành phần % theo số mol của Na2SO3, K2CO3 trong hỗn hợp trờn lần lượt là (Cho: Na = 23; S
= 32; C = 12; K = 39; H = 1; O = 16):
Cõu 94: Đun núng hỗn hợp bột gồm 2,97 gam Al và 4,08 gam S trong mụi trường kớn khụng cú khụng khớ đến phản
ứng hoàn toàn thỡ khối lượng muối thu được là (Cho Al = 27 ; S = 32):
Cõu 95: Khối lượng H2O dựng để pha loóng 1 mol oleum cú cụng thức H2SO4.2SO3 thành axit H2SO4 98% là (cho H = 1; O = 16; S = 32):
Cõu 96: Phản ứng giữa 2 chất nào sau đõy khụng được dựng để điều chế H2S?
C Na2S và H2SO4 loóng D FeS và dung dịch HCl
Cõu 97: Cho hỗn hợp FeS và Fe tỏc dụng với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lớt hỗn hợp khớ ở điều kiện chuẩn Dẫn
hỗn hợp khớ này đi qua dung dịch Pb(NO3)2 dư, sinh ra 23,9 gam kết tủa màu đen Thành phần % theo khối lượng của FeS trong hỗn hợp ban đầu là: (Cho Fe = 56 ; S = 32 ; Pb = 207 ; N = 14 ; O = 16)
Cõu 98: Cho V (ml) nước vào 100 ml H2SO4 98%, khối lượng riờng 1,84 g/ml thành dung dịch H2SO4 40% V cú giỏ trị là (Cho S = 32 ; H = 1; O = 16):
Cõu 99: Đun núng Mg trong khụng khớ rồi đưa vào bỡnh đựng khớ SO2, nhận thấy trong bỡnh
A cú bột màu trắng khụng tỏc dụng với H2SO4 loóng
B chỉ cú bột màu trắng tan trong H2SO4 loóng
C chỉ cú bột màu vàng khụng tỏc dụng với H2SO4 loóng
D cú bột màu trắng tan trong H2SO4 loóng và bột màu vàng khụng tan trong dung dịch HCl
Cõu 100: Muốn tinh chế khớ H2 lẫn H2S, ta dẫn hỗn hợp khớ qua dung dịch:
Cõu 101: Người ta thường dựng cỏc bỡnh sắt để đựng và chuyờn chở axit sunfuric đặc vỡ
A axit sunfuric đặc khụng phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường.
B axit sunfuric đặc khụng phản ứng với sắt ở nhiệt độ thường.
C thộp cú chứa cỏc chất phụ trợ nờn khụng phản ứng với axit sunfuric đặc.
D axit sunfuric đặc khụng phản ứng với sắt.
Cõu 102: Cho cỏc phản ứng sau:
a) Cu(OH)2 + H2SO4(đặc,núng) →
b) FeS + H2SO4(đặc,núng) →
c) Al2O3 + H2SO4(đặc,núng) →
d) Fe3O4 + H2SO4(đặc,núng) →
e) NaCl (rắn) + H2SO4(đặc,núng) →
f) Fe(OH)2 + H2SO4(đặc,núng) →
g) CaCO3 + H2SO4(đặc,núng) →
Dóy gồm cỏc phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi húa - khử là:
Cõu 103: Dóy cỏc khớ nào sau đõy cú thể được làm khụ bằng H2SO4 đặc?
A H2S; H2; HCl; SO2; O2 B HCl; N2; O2; HI; SO2
C HCl; Cl2; SO2; CO2; N2 D HBr; H2S; CO2; Cl2 N2
Cõu 104: Chất khớ X cú mựi đặc trưng, gõy vẩn đục nước vụi trong và làm mất màu nước brom là:
Trang 7Câu 105: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A K2S và ZnCl2 B HCl và Na2CO3 C Na2SO4 và Ba(OH)2 D CuCl2 và Na2SO4
Câu 106: Hệ số cân bằng đúng của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng sau lần lượt là:
SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Câu 107: Khí H2S không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 108: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:
A rắc bột photpho lên giọt thủy ngân B nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân
C rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân D nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân
Câu 109: Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây.
A Để phân biệt 2 chất ở thể khí: SO2 và SO3, ta có thể dùng dung dịch BaCl2
B SO3 tan vô hạn trong nước và axit sunfuric
C Hỗn hợp FeS và PbS có thể tan hết trong dung dịch HCl dư.
D Một số kim loại như Al Fe, Cr, bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội
Câu 110: Hòa tan hoàn toàn 10,7 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 8,96 lít SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là (cho: Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1)
Câu 111: Trong phòng thí nghiệm, bình chứa dung dịch axit sunfuhiđric khi để hở, sau một thời gian quan sát thấy
A dung dịch hóa đen.
B dung dịch bị oxi hóa thành dung dịch có màu xanh nhạt.
C bột S nổi lên trên gần miệng bình.
D dung dịch trở nên vẩn đục màu vàng.
Câu 112: Dãy các chất sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần là:
A H2SO4, H2SO3, H2S B H2SO3, H2S, H2SO4
Câu 113: Cặp chất nào sau đây đều có tính khử và tính oxi hoá?
A S và SO2 B H2SO4 và O3 C SO2 và SO3 D H2S và O2
Câu 114: Cho 8,4 gam kim loại M (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch axit sunfuric loãng thu được 3,36 lít khí (ở
đktc) Kim loại M là (cho Zn = 65; Fe = 56; Mg = 24; Cu = 64; H = 1; S = 32; O = 16):
Câu 115: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi pha loãng axit sunfuric đặc, ta phải rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
B Khí SO2 không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí
C Lưu huỳnh tà phương (Sα) và lưu huỳnh đơn tà (Sβ) khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số tính chất vật lí, nhưng tính chất hóa học giống nhau
D Hiđro sunfua có trong một số nước suối, trong khí núi lửa, khí thoát ra từ protein bị thối rữa
Câu 116: Dung dịch axit H2SO4 loãng tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?
A Ag; Cu(OH)2; Ba(NO3)2 B NaCl; CuO, KOH
C Na2CO3; Zn(OH)2; S D Fe3O4; FeS; BaCl2
Câu 117: Hoà tan 6,72 lít khí sunfurơ (đktc) vào dung dịch có hoà tan 16 gam NaOH Ta thu được muối: (cho: S = 32;
Na = 23; O = 16; H = 1)
A NaHSO3 B Na2SO3 C Na2S D NaHSO3 và Na2SO3
Câu 118: Khi để lưu huỳnh đơn tà mới điều chế ở nhiệt độ phòng trong vài ngày, ta quan sát thấy thể tích của nó:
A có thể giảm xuống hoặc tăng lên tùy theo áp suất B tăng lên
Câu 119: Khi nói về lưu huỳnh, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở nhiệt độ thường, phân tử lưu huỳnh gồm có 1 nguyên tử.
B Lưu huỳnh sôi ở 4450C
C Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng không tan trong nước.
D Một trong những cấu hình electron của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích là 1s22s22p63s23p33d1.
Trang 8Câu 120: Để phân biệt 4 dung dịch riêng biệt: NaOH, HCl, H2SO4, Na2CO3 có thể dùng:
Câu 121: S đóng vai trò chất khử và chất oxi hóa khi tác dụng lần lượt với:
A H2SO4 đặc; O2 B O2; F2 C O2; Fe D Na; O2
Câu 122: Hòa tan 2,4 gam magiê vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,016 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng trên là (cho Mg = 24; H = 1; S = 32; O = 16):
Câu 123: Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng?
A H2S có mùi trứng thối B H2S có tính khử mạnh
C H2S có tính axit D H2S tan nhiều trong nước
Câu 124 : Cho phản ứng: 2Fe + 6H2SO4Fe2(SO4)3+ 3SO2+ 6H2O
Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 đóng vai trò là môi trường là:
CHƯƠNG 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC Câu 125 : Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanh ke (trong sản xuất xi măng), yếu tố nào ảnh
hưởng đến tốc độ phản ứng?
A Nhiệt độ B Ap suất C Tăng diện tích bề mặt D Cả A và B
Câu126: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (250C) Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
A Thay 5 g kẽm viên bằng 5 g kẽm bột B Thay dd H2SO4 4M bằng dd H2SO4 2M
C Thực hiện phản ứng ở 500C D Dùng dung dịch H2SO4 4M gấp đôi ban đầu
Câu 127: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là
0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là:
A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s
Câu 128: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:
A Khối lượng sản phẩm tăng B Tốc độ phản ứng
C Khối lượng chất tham gia phản ứng giảm D Thể tích chất tham gia phản ứng
Câu 129: Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng
trong một đơn vị thời gian gọi là:
A Tốc độ phản ứng B Tốc độ tức thời C Cân bằng hoá học D Quá trình hoá học
Câu 130: Cho các yếu tố sau:
a) Nồng độ chất b) Ap suất c) Nhiệt độ d) Diện tích tiếp xúc e) Xúc tác
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
Câu 131 : Chọn câu phát biểu đúng
A Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng
B Khi nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng
C Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm
D Nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 132 : Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì :
A Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng
C Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng D Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 133 : Chọn câu đúng.
A Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng B Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm
C Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng D Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 134: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất tham gia phản ứng là:
A Chất lỏng B Chất khí C Chất rắn D Cả A, B, C đều đúng
-