Câu 19 : Cho hai nguyên tố A và B cùng nằm trong một phân nhóm chính của 2 chu kì liên tiếp, tổng số điện tích hạt nhân của A và B là 24.. Câu 35 : Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa họ
Trang 1ÔN TẬP ĐẦU NĂM Câu 1 : Hòa tan 40 g NaOH vào nước để tạo thành 500ml dung dịch NaOH Tính nồng độ
mol/lít của dung dịch NaOH ?
Câu 2 : Hòa tan 5,85 g NaCl vào 44,15 g nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu
được ?
Câu 3 : Có dung dịch axit H2SO4 0,5M ( D = 1,25 g/ml ) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit H2SO4 ?
Câu 4 : Hoàn thành chuỗi phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện nếu có )
Fe + A B + H2
B + C BaSO4 + FeCl2
C + D E + Ba(NO3)2
A + FeO B + H2O
Chương I : NGUYÊN TỬ
Câu 1 : Phân lớp s số orbital nguyên tử là:
Câu 2 : Số e tối đa trong phân lớp s là:
Câu 3 : Phân lớp p số orbital nguyên tử là:
Câu 4 : Số e tối đa trong phân lớp p là:
Câu 5: Phân lớp d số orbital nguyên tử là:
Câu 6 : Số e tối đa trong phân lớp d là:
Câu 7 : Phân lớp f số orbital nguyên tử là:
Câu 8 : Số e tối đa trong phân lớp f là:
Câu 9 : Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?
A 1939K B.2654Fe C 1532P D 1123Na
Câu 10 : Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về:
A số e B số nơtron C số hiệu D.số z
Câu 11 : Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự
nhiên có hai đồng vị bền là 63Cuvà 65Cu Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63Cutrong tự nhiên là:
Câu 12 : Nguyên tố bo ( B ) trong tự nhiên có hai đồng vị 118B và 108B Đồng vị thứ nhất chiếm 80% và đồng vị thứ hai chiếm 20% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố bo là:
Câu 13 : Nguyên tử cacbon ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
Trang 2A 6e B 4e C 3e D 2e
Câu 14 : Cho biết tổng số e trong AB2
3 là 42, trong hạt nhân A và B số proton bằng số nơtron Tính số khối của B ?
Câu 15 : Tổng số hạt p,n,e trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt Tìm số p,n,e?
Câu 16 : Tổng số hạt p,n,e là 21 Xác định vị trí của nguyên tử và viết cấu hình e của nguyên
tử đó?
Câu 17 : Nguyên tử của nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt Hạt mang điện nhiều hơn hạt không
mang điện là 25 hạt Tìm A, Z của nguyên tử đó Cho biết nguyên tử đó là kim loại hay phi kim?
Câu 18 : Hai nguyên tố A và B cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp Tổng số
proton của 2 nguyên tử thuộc 2 nguyên tố đó là 32 Tìm vị trí của 2 nguyên tố đó trong bảng phân loại tuần hoàn?
Câu 19 : Cho hai nguyên tố A và B cùng nằm trong một phân nhóm chính của 2 chu kì liên
tiếp, tổng số điện tích hạt nhân của A và B là 24 Xác định vị trí của A và B ?
Câu 20 : Tổng số p,n,e trong nguyên tử của nguyên tố là 34 Xác định vị trí của nguyên tử đó? Câu 21 : Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A proton, electron B proton, nơtron C electron, nơtron D proton, nơtron, electron
Câu 22 : Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A proton, electron B proton, nơtron C electron, nơtron D proton, nơtron, electron
Câu 23 : Oxi tự nhiên là một hỗn hợp các đồng vị : 99,757% 16O; 0,039% 170; 0,204% 180 Tính nguyên tử khối trung bình của oxi ?
Câu 24 : Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố và ion sau : Cr, Fe, Cu, Cr3+, Fe2+,
Fe3+, Cu2+ , O, O2- Trong tự nhiên thì sắt tồn tại chủ yếu là hợp chất sắt (III) hay sắt (II) ? Giải thích vì sao ?
Câu 25 : Nguyên tố có z = 11 thuộc loại nguyên tố nào ?
Câu 26 : Hạt nhân của nguyên tử nào có số nơtron là 28 ?
54
26 D 1123Na
Câu 27 : Nguyên tử C (z = 6 ) ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng ?
Câu 28 : Lớp M ( n = 3 ) có số electron tối đa là ?
Câu 29 : Nguyên tố X có 3 lớp electron và ở lớp ngoài cùng có 3 electron Vậy nguyên tố X là
nguyên tố ?
Câu 30 : Obitan py có dạng hình số tám nổi
Câu 31 : 1u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon 12 Nguyên tử này có
khối lượng là 19,9265.10-27 kg Vậy 1u bằng ?
A 1,6605.10-27 kg B 19,9265.10-27 kg C 1,6726.10-27 kg D 1,6748.10-27 kg
Câu 32 : Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
Trang 3Câu 33 : Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa
học vì nó cho biết
Câu 34 : Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở ?
Câu 35 : Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
Câu 36 : Theo mô hình hiện đại về sự chuyển động của electron trong nguyên tử thì electron
chuyển động
Câu 37 : Trong nguyên tử hiđro electron thường được tìm thấy
A trong hạt nhân nguyên tử
B bên ngoài hạt nhân, song ở gần hạt nhân vì electron bị hút bởi hạt proton
C bên ngoài hạt nhân và thường ở xa hạt nhân, vì thể tích nguyên tử là mây electron của nguyên tử đó
D cả bên trong và bên ngoài hạt nhân, vì electron luôn tìm thấy ở bất kì chỗ nào trong nguyên tử
Câu 38 : Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron?
A 37Cl
17 B 39K
19 C 40Ca
20 D 23Na
11
Câu 39 : Một nguyên tử của nguyên tố X có 75 electron và 110 nơtron Hỏi kí hiệu nguyên tử
nào sau đây là của nguyên tố X ?
A 185X
110 B 185X
185 C 185X
75 D 75X
185
Câu 40 : Nguyên tử của nguyên tố Y có ba lớp electron, lớp thứ ba có 6 electron Số đơn vị
điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố Y là con số nào sau đây?
Câu 41 : Các obitan trong một phân lớp electron
A có cùng sự định hướng trong không gian
B có cùng mức năng lượng
C khác nhau về mức năng lượng
D có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp
Câu 42 : Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X ( z = 29 ) là cấu hình electron nào sau
đây ?
A 1s22s22p63s23p63d104s1 B 1s22s22p63s23p63d94s2
C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p64s23d9
Câu 43: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?
A s2, p6, d10, f14 B s2, p5, d9, f13
C s1, p3, d5, f7 D s1, p4, d7, f12
Chương II : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
Trang 4Câu 1:Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
A.Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B.Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
C.Các nguyên có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
D.Tất cả những câu trên
Câu 2:Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
A.3 B.5 C.6 D.7
Câu 3:Chu kì 3 có bao nhiêu nguyên tố?
A.2 B.8 C.18 D.32
Câu 4:Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ
nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có
A.Số electron như nhau
B.Số lớp electron như nhau
C Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau
D.Tất cả đều sai
Câu 5:Các nguyên tố được xếp cùng 1 chu kì thì có cùng:
A.Cùng số lớp electron
B.Cùng số electron ở lớp ngoài cùng
C.Cùng số lớp và số electron ở lớp ngoài cùng
D.Tất cả những câu trên
Câu 6:Các nguyên tố được xếp cùng 1 nhóm thì có cùng:
A.Cùng số lớp electron
B.Cùng số electron ở lớp ngoài cùng
C.Cùng số lớp và số electron ở lớp ngoài cùng
D.Tất cả những câu trên
Câu 7:Trong cùng chu kì ,bán kính nguyên tử các nguyên tố
A.Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B.Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C.Tăng theo chiều tăng của tính phi kim
D.Câu B và C đúng
Câu 8:Trong cùng nhóm ,bán kính nguyên tử các nguyên tố
A.Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B.Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C.Tăng theo chiều tăng của tính phi kim
D.Câu A và C đúng
Câu 9:Nguyên tố X(z=12) có cấu hình eclectron là:
A.1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p1
Câu 10 : Nguyên tố Y có cấu hình eclectron là : 1s22s22p63s23p1.Vậy nguyên tố Y là:
A Ca B Mg C Al D P
Câu 11:Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc:
A.Chu kì 3, nhóm IVA B.Chu kì 4, nhóm VIA
C.Chu kì 3,nhóm VIA D.chu kì 4, nhóm IIIA
Câu12: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố Y có số thứ tự 12, nguyên tố Y thuộc:
A.Chu kì 3, nhóm IIA B.Chu kì 4, nhóm VIA
Trang 5C.Chu kì 3,nhóm VIA D.chu kì 4, nhóm IIIA.
Câu 13:Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa
học.Tổng số đơn vị điện tích hạt nhân của A và B là25.Hãy xác định vị trí của A và B
Câu 14:Cho 0.6 g một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 0,336 lít khí hidro(ở điều
kiện tiêu chuẩn).Xác định kim loại đó
Câu 15 : Các đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?
A.Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng
B.Độ âm điện
C.Tính kim loại, tính phi kim
D.Cả A, B, C
Câu 16 : Số electron hóa trị của nguyên tố có z = 26 là :
Câu 17 : Số electron hóa trị của nguyên tố có z = 16 là :
Câu 18 : Nguyên tố X (z=12) có cấu hình electron là:
A.1s22s22p6 B 1s22s22p63S2 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p1
Câu 19 : Câu nào biểu thị đúng về kích thước của nguyên tử và ion ?
A.Na < Na+ ; F < F –; C Na > Na+ ; F > F –
B.Na > Na+ ; F < F – ; D Na < Na+ ; F > F –
Câu 20 : Câu nào diễn tả đúng sự sắp xếp các chất Ar, Cl- , K+ theo thứ tự kích thước tăng dần
A Cl- < Ar < K+ ; B K+ < Cl- < Ar
C K+ < Ar < Cl- ; D Ar < K+ < Cl
-Câu 21 : Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R đó là
Câu 22 : Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì :
A Phi kim mạnh nhất là Iot B Kim loại mạnh nhất là Liti
Câu 23 : Trong cùng một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì năng lượng ion hóa
thứ nhất ( I1 ) của nguyên tử :
A.Tăng dần B Không đổi C Biến đổi không có quy luật D Giảm dần
Câu 24 : Trong cùng một nhóm A, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì năng lưọng ion
hóa thứ nhất ( I1 ) của nguyên tử :
A.Tăng dần B Không đổi C Biến đổi không có quy luật D Giảm dần
Câu 25 : Trong cùng một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, hóa trị cao nhất của
nguyên tố với oxi :
A Tăng dần B Không đổi C Biến đổi không có quy luật D Giảm dần
Câu 26 : Trong cùng một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, tính bazơ của các oxit
và hiđroxit :
A Tăng dần B Không đổi C Biến đổi không có quy luật D Giảm dần
Câu 27 : Trong cùng một nhóm A, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, tính axit của các
oxit và hiđroxit :
A Tăng dần B Không đổi C Biến đổi không có quy luật D Giảm dần
Câu 28 : Dãy nào sau đây biểu diễn đúng sự sắp xếp tính kim loại giảm dần ?
A Na > Al > Mg B Mg > Na > Al C Al > Na > Mg D Na > Mg > Al
Câu 29 : Cặp chất nào sau đây có những tính chất tương tự nhau ?
Trang 6A Mg và S B Ca và Br C Mg và Ca D S và Cl
Câu 30 : Nguyên tử của các nguyên tố kim loại có tính đặc trưng ?
A.Nhường electron tạo thành ion âm B Nhường electron tạo thành ion dương
C Nhận electron tạo thành ion âm D Nhận electron tạo thành ion dương
Câu 31 : Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 24 hạt Số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt Vậy nguyên tố đó là :
Câu 32 : Hợp chất khí với hidrô của một nguyên tố là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3 % oxi về khối lượng.Vậy nguyên tố R là :
Câu 33 : Kim loại hoạt động mạnh nhất ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
Câu 34 : Nguyên tố X ở chu kì 3 và có 3 electron ở lớp ngoài cùng Vậy nguyên tố X là :
Câu 35 : Những nguyên tử kim loại so với những nguyên tử phi kim thường :
A.Có độ âm điện cao hơn
B.Có năng lượng ion hóa thứ nhất ( I1 ) thấp hơn
C.Dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học
D.Cả A, B, C
Câu 36 : Nhóm A bao gồm các nguyên tố
Câu 37 : Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có
Câu 38 : Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 là
Câu 39 : Khối các nguyên tố s thuộc nhóm
Câu 40 : Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hidro có 5,88% H
về khối lượng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố R ?
Chương III : LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1 : Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A Giữa các phi kim với nhau
B Trong đó cặp eclectron chung bị lệch về một nguyên tử
C Được hình thành do sự dùng chung eclectron của 2 nguyên tử khác nhau
D Được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặp eclectron chung
Câu 2 : Chọn câu đúng trong các câu sau ?
Trang 7A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện trong khoảng từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7
C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học
D Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Câu 3 : Tổng số hạt trong nguyên tử M và nguyên tử X bằng 86, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt Số khối của X lớn hơn M là 12 Tổng số hạt trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên tử M là 18 hạt
a Viết cấu hình electron của M, X
b Liên kết trong phân tử hợp chất giữa M và X thuộc loại nào ?
Câu 4 : Dựa vào hiệu độ âm điện của các nguyên tố, hãy cho biết loại liên kết trong các chất
sau đây : AlCl3, CaCl2, CaS, Al2S3 ? (cho biết độ âm điện của Al = 1,61; Ca = 1,00; Cl = 3,16;
S = 2,58)
Câu 5 : Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích để nguyên tử
lưu huỳnh tạo được 6 liên kết cộng hóa trị ?
A 1s22s22p63s23p33d1 B 1s22s22p63s13p43d1
C 1s22s22p63s13p33d2 D 1s22s22p63s23p4
Câu 6 : Hãy xác định số proton, nơtron, electron trong các nguyên tử và ion sau ?
2 35 23
1H,17Cl,11Na
Câu 7 : Xác định số oxi hóa của các hợp chất, đơn chất và ion sau : Fe, Cl2 S2-, SO42-, NO3-,
Na+, Al3+, PO43-, NH4+, CO32-, HCl, H2SO4, FeSO4, Fe2(SO4)3, (NH4)2CO3
Câu 8 : Một nguyên tử có cấu hình electron 1s22s22p3
a) Xác định vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn, suy ra công thức phân tử hợp
chất khí với hidro
b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của phân tử đó
Câu 9 : Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để :
A Chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn
B Chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn
C Có cấu hình eclectron của nguyên tử Na
D Tất cả đều sai
Câu 10 : Liên kết ion là liên kết
A Giữa các phi kim với nhau
B Giữa các ion mang điện tích trái dấu bằng lực hút tĩnh điện
C Được hình thành do sự dùng chung eclectron của 2 nguyên tử khác nhau
D Được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặp eclectron chung
Câu 11 : Chọn câu đúng trong các câu sau ?
A Lai hóa sp2 là sự tổ hợp 1 obitan s và 1 obitan p
B Lai hóa sp2 là sự tổ hợp 2 obitan s và 1 obitan p
C Lai hóa sp2 là sự tổ hợp 1 obitan s và 2 obitan p
D Lai hóa sp2 là sự tổ hợp 1 obitan s và 3 obitan p
Câu 12 : Góc liên kết trong phân tử BeH2 là
Câu 13 : Phân tử nào sau đây có lai hóa sp3 ?
Trang 8A CH4 B C2H2 C BF3 D BeCl2
Chương IV : PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Câu 1 :Số oxi hóa của nguyên tố trong các đơn chất bằng :
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 2 :Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng :
A 0 B.1 C 2 D 3
Câu 3 :Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của hidrô và oxi tương ứng là :
A +1, -2 B +1, +2 C -1, -2 D -1, +2
Câu 4 :Số oxi hóa của nitơ trong NH4+ ,NO2- ,HNO3 lần lượt là :
A +5, -3, +3 B -3, +3, +5 C +3, -3, +5 D +3, +5, -3
Câu 5 :Chất khử là chất :
A Nhận eclectron
B Nhường eclectron và có số oxi hóa tăng sau phản ứng
C Nhường eclectron và có số oxi hóa giảm sau phản ứng
D Tất cả đều sai
Câu 6 :Chất oxi hóa là chất :
A Nhường eclectron
B Nhường eclectron và có số oxi hóa tăng sau phản ứng
C Nhận eclectron và có số oxi hóa giảm sau phản ứng
D Tất cả đều sai
Câu 7 :Phản ứng oxi hóa-khử là phản ứng hóa học trong đó số oxi hóa của một số nguyên tố :
A Có sự thay đổi
B Không có sự thay đổi
C Không có sự nhường và nhận eclectron
D Tất cả đều sai
Câu 8 :cân bằng các phản ứng oxi hóa-khử sau :
a) Cu + HNO3,đ = Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
b) Cu + HNO3,l = Cu(NO3)2 + NO + H2O
c) Fe + H2SO4 = Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
d) FeS2 + O2 = Fe2O3 + SO2
Câu 9 : chọn câu đúng trong các câu sau ?
A Nguyên tử nhường electron tạo thành ion âm
B Nguyên tử nhận electron tạo thành ion dương
C Cation là ion mang điện tích âm
D Anion là ion mang điện tích âm
Câu 10 : Nguyên tử của các nguyên tố kim loại có tính đặc trưng ?
A.Nhường electron tạo thành ion âm B Nhường electron tạo thành ion dương
C Nhận electron tạo thành ion âm D Nhận electron tạo thành ion dương
Câu 11 : Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử sau :
Fe2O3 + Al t o
Fe + Al2O3
Câu 12 : Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử sau :
Trang 9FexOy + HNO3,đ
0
t
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Câu 13 : Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau ( theo phương pháp cân bằng electron )
KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Chương V : NHÓM HALOGEN
Câu 1 : Cấu hình eclectron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen là :
A ns2np5 B ns2np4 C ns2np6 D ns2np3
Câu 2 : Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ?
A Ở điều kiện thường là chất khí
B Có tính oxi hóa mạnh
C Vừa có tính oxi hóa , vừa có tính khử
D Tác dụng với nước
Câu 3 : Trong phản ứng : Cl2 + H2O HCl + HClO
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa
B Clo chỉ đóng vai trò là chất khử
C H2O đóng vai trò là chất khử
D Clo vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò là chất khử
Câu 4 : Bao nhiêu gam clo đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo ra 26,7g AlCl3
Câu 5 : Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí hidro clorua trong phòng thí nghiệm ?
A NaClrắn + H2SO4, đặc t o HCl + NaHSO4
B Cl2 + H2O HCl + HClO
C Cl2 + SO2 + H2O 2HCl + H2SO4
D H2 + Cl2 t o 2HCl
Câu 6 : Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
Câu 7 : Clorua vôi có công thức phân tử là CaOCl2 , trong hợp chất này nguyên tố clo có số
oxi hóa là :
Câu 8 : Trong số những axít halogenhidric, chất nào có tính axít mạnh nhất ?
Câu 9 : Chọn câu đúng trong các câu sau :
A Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axít
B Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axít
C Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axít
D Clorua vôi không phải là muối
Câu 10 : Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự giảm dần tính oxi hóa ?
A F > Cl > I > Br B I > F > Br > Cl
C Cl > I > F > Br D F > Cl >Br > I
Câu 11 : Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây không phản ứng ?
Trang 10Câu 12 : Muối MgCl2 có bị lẫn một ít muối MgBr2 Hòa tan muối trên vào nước, rồi sục một
chất khí vào dung dịch trên, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được muối MgCl2 tinh khiết Vậy chất khí đó là?
A CO2 B Br2 C Cl2 D SO2
Câu 13 : Có ba chất sau : H2SO4 đặc, tinh thể NaCl, H2O Hãy viết phương trình hóa học của
các phản ứng để điều chế khí hidroclorua
Câu 14 : Hãy cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron ?
CaOCl2 CaCl2 + O2
Câu 15 : Tính khối lượng HCl bị oxi hóa bởi MnO2 , biết rằng khí Cl2 sinh ra trong phản ứng
đó có thể đẩy được 12,7 g I2 từ dung dịch NaI
Câu 16 : Phản ứng của khí clo với khí hidro xảy ra ở điều kiện nào sau đây?
A.Nhiệt độ thấp dưới O0C
B.Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C
C.Trong bóng tối
D.Có chiếu sáng
Câu 17 : Tính sát trùng và tẩy màu của nước Gia – ven là do nguyên nhân nào sau đây?
A Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
B Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh
C Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh
D Do chất NaCl trong nước Gia – ven có tính tẩy màu và sát trùng
Câu 18 : Trong phòng TN có các hóa chất : NaCl, KMnO4, NaOH, nước, dung dịch H2SO4
đặc Viết PTHH của các phản ứng điều chế nước Gia – ven từ các chất trên
Câu 19 : Hoàn thành chuỗi phản ứng sau : Fe FeCl2 FeCl3 FeCl2
FeCl3
Câu 20 : Tính khối lượng nguyên tố clo có trong 2 tấn muối ăn chứa 98% NaCl.
Câu 21 : Cho 0,6 lít khí clo phản ứng với 0,4 lít khí hidro.
a) Tính thể tích khí HCl thu được ( các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ) b) Tính thành phần phần trăm về thể tích các khí có trong hỗn hợp sau phản ứng
Câu 22 : Khi điện phân dung dịch muối ăn bão hòa để sản xuất xút, người ta thu được 560 lít
khí clo ở điều kiện chuẩn Tính khối lượng muối ăn chứa 98% NaCl đã dùng để điện phân
Câu 23 : Tính khối lượng đồng và thể tích khí clo (đktc) đã tham gia phản ứng nếu có 27 gam
CuCl2 tạo thành sau phản ứng
Câu 24 : Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
Nước Gia – Ven
NaCl Cl2 HClO HCl AgCl Ag
Câu 25 : Nêu phương pháp hóa học phân biệt các chất khí không màu sau : hidro clorua,
cacbon đioxxit, oxi, ozon
Chương VI : OXI – LƯU HUỲNH