1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các bài tập TN Hóa 10 theo 3 mức độ - bổ sung

6 406 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Trong các nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28.. Nguy

Trang 1

lCÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC LỚP 10 (thay đổi)

Chương 1: Cấu tạo nguyên tử

Bài 1,2

BIẾT

1 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A.electron và proton

B.proton và nơtron

C.nơtron và electron

D.electron, nơtron và proton

2 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

A.proton và electron

B.nơtron và proton

C.nơtron và electron

D.nơtron, proton và electron

3 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A.số khối

B số nơtron

C số proton

D số nơtron và số proton

4 Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết

A.số khối A

B.số hiệu nguyên tử Z

C.nguyên tử khối của nguyên tử

D.số khối A và số hiệu nguyên tử Z

11 Tìm các câu phát biểu sai trong những câu sau đây

A.Trong các nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

B.Tổng số proton và electron trong một nguyên tử gọi là số khối

C.Số khối A của hạt nhân là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

D.Trong nguyên tử,số pro ton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

A 56 B.65 C 27 D 64

14 Đồng vị là những

A hợp chất có cùng điện tích hạt nhân

B nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

C nguyên tố có cùng số khối A

D nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối

15 Nguyên tử các đồng vị của một nguyên tố hóa học khác nhau

A số proton B số nơtron

C số electron D số khối A của hạt nhân

24) Cho các ký hiệu nguyên tử sau: 816M , 716D , 818G , 718Q Nguyên tử nào là đồng vị của nhau?

A M và D, G và Q B D và G , M và Q C M và G , D và Q D M và G , G và Q 25) Nguyên tử Y có số proton là 17 và có số nơtron là 18 thì số khối là

A 17 B 18 C 35 D 1

1 Nguyên tử có nguyên tử khối là 27 và số hiệu nguyên tử là 13, thì số khối A và số nơtron là

A 13 và 27 B 27 và 13 C 27 và 14 D 14 và 27

26) Nguyên tử X có 80 proton, 80 electron, ta biết được giá trị

A số nơtron là 80 B số khối là 160

C số hiệu nguyên tử là 80 D tất cả đều đúng

HIỂU

Trang 2

8 Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28 Số khối A của hạt nhân là

27) Nguyên tử Z có số nơtron là 12 và số khối là 23 Số hiệu nguyên tử là

A 12 B 23 C 23 D 11

28) Nguyên tử Y có số nơtron là 45, số khối là 80 Số proton là

A 35 B 45 C 80 D 125

29) Nguyên tử X có tổng số hạt mang điện là 22, số nơtron là 12 Số proton là

A 12 B 11 C 22 D 23

VẬN DỤNG

5 Nguyên tử cacbon có 2 đồng vị bền:126C chiếm 98,89% và 13

6C chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung

bình của nguyên tố cacbon là

A 12,500 B 12,011 C 12,022 D.12.055

9 Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi 115 hạt (proton, nơtron và electron) Số hạt mang điện

nhiều hơn không mang điện là 25 hạt Số khối A của nguyên tử trên là

4.Trong tự nhiên đồng tồn tại 2 đồng vị 63Cu và 65

Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là

63,54 u (đvC) Thành phần % số nguyên tử của đồng vị 63Cu trong tự nhiên là

A 73% B 80% C 27% D 63%

3 Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử khí CO2 có 27,3%C và 72,7%O theo khối lượng Biết

nguyên tử khối của C là 12,11 Nguyên tử khối của oxi là

A 15,99 u B 15,97u C 16,11u D 16, 23u

10 Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi 115 hạt (proton, nơtron và electron) Số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 25 hạt Số nơtron N của nguyên tử trên là

10 Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang

điện Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là

A 10; B 11; C D

11 Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện Số khối A của hạt nhân là

A.3; B 4; C 25; D 27

12 Nguyên tử X có tổng số các hạt là 10 Số khối của nguyên tử là

A 3 B 4 C 6 D 7

13 Nguyên tử X có tổng số các hạt là 82, tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22

Số khối A là

30) Nguyên tử M có 2 đồng vị 35M( 75%) và aM(25%) có nguyên tử khối trung bình là 35,5 Giá trị

của a là

A 36 B 37 C 38 D 39

31) Nguyên tử R có số hạt mang điện dương nhiều hơn hạt không mang điện là 1 Có số khối 23

Ký hiệu nguyên tử R là

A B C D

32) Nguyên tử M có số hạt mang điện âm là 20, biết số hạt mang điện nhiều hơn hơn hạt không

mang điện là 20 Số khối của M là

A 20 B 30 C 40 D tất cả điều sai

Bài 3

BIẾT

8 Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

Trang 3

6 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

A 2 B 5 C 9 D 11

7 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

A 6 B 8 C 14 D 16

1 Tính khối lượng của một mol electron và một mol proton Biết rằng khối lượng me=9,1.10-28 g, khối lượng mp= 1,67.10-24g

Chương II : Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

33) Các nguyên tố ở chu kỳ 3 có số lớp e và số lượng cácnguyên tố là:

A 8 và 3 B 3 và 8 C 3 và 3 D 8 và 8

34)Trong bảng tuần hoàn số chu kỳ nhỏ là :

A 1, 2 và 3 B 1,2, 3 và 4 C 2,3 và 4 D 2 và 3

35)Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào:

A Chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số electron ngoài cùng

C Các nguyên tố có cùng số lớp electron

D Các nguyên tố có cùng electron hóa trị

36)Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kỳ và bao nhiêu nhóm:

A 7 và 8 B 8 và 8 C 7 và 7 D 7 và 16

37)Các nguyên tố trong cùng một cột có đặc điểm :

A.Có số lớp electron bằng nhau

B.Có cùng số electron ngoài cùng

C.Có cùng số electron hóa trị

D.Có cùng điện tích hạt nhân

38)Các nguyên tố trong cùng một nhóm có đặc điểm :

A.Có cùng số electron ngoài cùng

B.Có cùng số electron hóa trị

C.Có cùng số lớp electron

D.Có cùng số lượng các nguyên tố

39)Các nguyên tố Na, Li, H, K thuộc nhóm :

A nhóm IIIA B nhóm IA C.nhóm I B D nhóm II A

40)Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 , X có mấy lớp electron:

A 2 B 3 C 4 D 5

41)Nguyên tố X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5, X có số lớp electron và số electron ngoài cùng là

A 3 và 5 B 3 và 7 C 5 và 5 D 4 và 7

42)Nguyên tố X có cấu hình electron như sau: 1s2 2s2 2p6 3s1, X thuộc chu kỳ và nhóm nào:

A chu kỳ 1 nhóm III A B chu kỳ 3 nhóm IA

C chu kỳ 3 nhóm IIIA D chu kỳ 2 nhóm 1A

43)Nguyên tố X có Z= 15, cấu hình electron và phân nhóm chính là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và V A B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và III A

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 và V A D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 và VI A

44)Nguyên tử X có cấu hình 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 X có tính chất nào sau đây:

A Kim loại B phi kim C lưỡng tính D.có thể là kim loại có thể là phi kim

45)Nguyên tố X có Z= 11 thuộc loại nguyên tố nào:

Trang 4

A s B p C d D f

46)nguyên tố X ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

A 3 B 5 C 6 D 7

47)Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kỳ nhỏvà số chu kỳ lớn là:

A 3 và 3 B 3 và 4 C 4 và 4 D 4 và 3

48)trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc nào:

A.theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

B.Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

C.Các nguyên tố có cùng số electron hóa trịtrong nguyên tử được xếp thành 1 cột

D.Tất cả đều đúng

49)Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A.Bảng tuần hoàn có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm

B.Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà mguyên tử của chung có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

C.Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

D.Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

50)Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có:

A.số electron như nhau

B.số lớp electron như nhau

C.số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau

D.cùng số electron s vàp

51)Cho các nguyên tử sau A(Z=12), B( Z= 13) Các nguyên tử trên thuộc kimloạihay phi kim

A A là kim loại, B là phi kim B A là phi kim, B kim loại

C A là phi kim, B là phi kim D Cả 2 đều là kim loại

52)Cho các nguyên tử sau: O(Z=8), P (Z=15), Hai nguyên tử trên có số electron độc thân là:

A 3 và 3 B 2 và 3 C 2 và 2 D 0 và 1

53)Các nguyên tử sau: A( Z= 2),B(Z= 10), C(Z=16), D(Z=18) Nguyên tử nào sau đây thuộc khí hiếm:

A A và B B A, B và C C A, B và D D Tất cả điều sai

54)Các nguyên tử sau: Na, Li, Rb, Mg, Ba, Be, H Các nguyên tố thuộc nhóm kim loại kiềm là:

A Na, Li, Rb, H B Na, Li, Be, H, Mg

C Na, Li, Rb, H D Na, Li, Rb

55)Các nguyên tố sau : F, Cl, Br, I Mn, Tc Các nguyên tố thuộc nhómHalogen gồm:

A F, Cl, Br B F, Cl, Br, I C Mn, Tc, Br, Cl D F, Cl, Br, I, Tc

56)Cho các nguyên tố sau: B, C, Be, O, Li, F, N Sắp xếp theo chiều tăng tính kim loại của các nguyên tố : chọn đáp án đúng

A Li, B, Be, C, N, O, F B Li, Be, B, C, N, O, F C Li, B, C, B D F,O,N,C,B

57)Cho các nguyên tố sau: Sn, Pb, Si, C, Ge.Sắp xếp theo chiều tăng tính phi kimcủa các nguyên tố :

A C, Si, Ge, Sn, Pb B Pb, Sn, Ge, Si, C C Ge, Si, Pb, C D Sn, Ge, Pb, C 58) Các nguyên tố sau được sắp xếp như sau: O S Se Te Po theo chiều :

A tăng dần tính kim loại B tăng dần tính phi kim

C giảm dần tính kim loại D giảm dần tính bazơ của các hydroxit tương ứng

59) Cho các oxit sau: Al2O3, MgO, P2O5, Cl2O7, Na2O, CO2, SO2 Chiều tăng tính bazơ được sắp xếp như sau:

A.Cl2O7 SO2 P2O5 CO2 Al2O3 MgO Na2O

B.Na2O MgO Al2O3 CO2 P2O5 SO2 Cl2O7

C.Cl2O7 SO2 P2O5 CO2 Al2O3 Na2O MgO

D.Na2O MgO Al2O3 CO2 P2O5 Cl2O7 SO2

60) Nguyên tử X có tổng số hạt là 34 Biết rằng X ở nhóm I A trong bảng tuần hoàn Số khối của X là:

Trang 5

A 24 B 22 C 23 D tất cả đều sai

61) Nguyên tử M ở chu kỳ 3 nhóm VI A Cấu hình electron M là :

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 D 1s2 2s2 2p6 3s6

62)Nguyên tử X có cấu hình electron là:1s2 2s2 2p6 3s2 X có tính chất :

A Kim loại B phi kim C lưỡng tính D có thể là kim lọai và phi kim

63) Nguyên tử A có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p2 A có tính chất gì:

A Kim loại B phi kim C lưỡng tính D có thể là kimloại có thể là phi kim

64)) Cho các hydroxit sau: Al(OH)3 NaOH Mg(OH)2 H2CO3H2SO4 HNO3 Chiều tăng tính bazơ của các hidroxit được xếp như sau:

A.H2SO4 HNO3 H2CO3 Al(OH)3 Mg(OH)2 NaOH

B NaOH Mg(OH)2 Al(OH)3 H2CO3 HNO3 H2SO4

C H2SO4 HNO3 H2CO3 Al(OH)3 NaOH Mg(OH)2

D.Mg(OH)2 NaOH Al(OH)3 H2CO3 HNO3 H2SO4

65) Oxit cao nhất của 1 nguyên tố nhóm VI A chứa 60% oxi về khối lượng Hãy xác định nguyên tố

và viết cấu hình e nguyên tử của ngtố

66) Một oxit cao nhất của 1 nguyên tố R thuộc nhóm VI A chứa 40% nguyên tố R về khối lượng Xác định nguyên tố R

67) Cho 2 nguyên tố X vá Y ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn và co tổng số proton bằng 27 Hãy viết cấu hình e nguyên tử và xác định ngtố X và Y

68) Cho 2 ngtố X và Y ở 2 ô liên tiếp trong cùng 1 chu kỳ, có tổng số proton là 33 Xác định vị trí trong bảng tuần hòan, và tên ngtố X và Y

69) A và B là 2 nguyên tố ở cùng 1 nhóm và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số hạt proton trong 2 hạt nhân nguyên tử của A và B là 32 Viết cấu hình e của A và B, Xác định A và B 70) Hai nguyên tô A và B ở 2 chu kỳ liên tiếp cùng 1 phân nhóm chính Có tổng số prôton là 32 Tìm A

và B

71) Cho 3,9g 1 kim loại kiềm R tác dụng với ddHCl ( dư), thu được 1,12l khí H2 (t/c) Xác địnhkim loại R

72) Cho 2,4g một kim loại M nhóm II A trong bảng tuần hoàn Tác dụng với dd HCl (dư) thu được 9,5g muối clorua Tìm kim loại M

73) Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại nhóm II A ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn, tác dụng với dd HCl ( dư) thu được 4,48l khí ( t/c)

a) Xác định 2 kim loại trên

b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng trong hh

c)

74) Tổng số số electron của các ion sau là bao nhiêu: SO4 2-, NO3-, MnO4-, Cl-, NH4+, Na+

75) Cho 0,6g 1 kim loại nhóm II A trong bảng tuần hoàn, tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1M Tìm kim loại

76) Cho 6,2g hỗn hợp gồm2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hòan Tác dụng vửa đủ với 4,48l khí Cl2 (t/c)

a) Xác định tên 2 kim loại

b) Tính thành phần % về khối lượng của 2 kim loại

Trang 6

77) Hai kim loại X và Y thuộc cùng 1 phân nhóm chính ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn, có tông sô proton là 58 Xác định vị trí của2 kim loại, cho biết tên của 2 kim loại

78) Nguyên tử X có tổngsố hạt là: 34, X ơ nhóm I A trong bảng tuần hoàn X là:

A Na B K C Rb D Tất cả điều sai

79) Nguyên tử M có tổng số hạt là 40, biết M ở nhóm III A trong bảng tuần hoàn M là:

A B B Al C Ga D Tất cả điều đúng

80) Oxit cao nhất của 1 nguyên tố là RO3, trong hợp chất với hydro có 5,88% H về khối lượng Xác định nguyên tố R

81) Hợp chất của nguyên tố X với hydro là XH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng Xác định X

82) Hai nguyên tố A và B ở cùng 1 phân nhóm chính thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Có tổng số hạt proton là: 32

1) Xác định 2 nguyên tố A và B

2) Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng vừa đủ với 4,48l khí Cl2 Tính % vềkhối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Ngày đăng: 07/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w