Câu 2: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có các Câu 3: Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4.. Màu xanh đậm thêm dần Câu
Trang 1SỰ ĐIỆN LI
I - Dạng câu hỏi biết
Câu 1: Câu nào dưới đây đúng khi nói về sự điện li?
A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử
Câu 2: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có các
Câu 3: Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4 Các chất điện li yếu là
Câu 4: Cho các chất dưới đây: HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2 Các chất điện li mạnh là
Câu 5: Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây đúng?
Câu 6: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng?
A Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion
B Trong thành phần của axit có thể không có hidro
C Trong thành phần của bazơ phải có nhóm –OH
D Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm –OH
Câu 7: Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây chỉ đóng vai trò
là axit?
3 4
4 ,NH ,CO HSO B NH4 ,HCO3 ,CH3COO
4 4 3
,Al O HSO NH
4
4, NH HSO
Câu 8: Câu trả lời nào dưới đây không đúng về pH.
A pH = - lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a C pH + pOH = 14 D [H+].[OH-] = 10-14 Câu 9: Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,1M đánh giá nào dưới đây là đúng?
2
Câu 10: Đối với một axit xác định, hằng số axit Ka chỉ phụ thuộc vào
Câu 11: Điều khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Dung dịch muối trung hòa luôn có pH = 7
B Dung dịch muối axit luôn có môi trường pH < 7
C Nước cất có pH = 7
D Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng
Câu 12: Phương pháp thường dùng để thu lấy kết tủa khi cho dung dịch Na2SO4 dư vào dung dịch BaCl2
là
Câu 13: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho tác dụng với kiềm mạnh vì khi
đó ơ ống nghiệm đựng muối amoni
C Thoát ra một khí có màu nâu đỏ D Thoát ra một chất khí không màu, không mùi
Giáo viên: Lê Huy Vũ1
Trang 2Câu 14: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì
A Màu xanh vẫn không thay đổi
B Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
C Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
D Màu xanh đậm thêm dần
Câu 15: Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây để phân biệt các dung dịch: MgCl2, CaCl2, AlCl3?
Câu 16: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Câu 17: Chất nào sau đây không dẫn được điện?
Câu 18: Theo thuyết A-re-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Câu 19: Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5M Môi trường của dung dịch này là
Câu 20: Trong dung dịch HCl 0,01M, tích số ion của nước là
Câu 21: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li
D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Câu 22: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
C một số ion trong dung dịch được kết hợp với nhau là giảm nồng độ ion của chúng
D phản ứng không phải là thuận nghịch
II- Dạng câu hỏi hiểu
Câu 2: Khi thay đổi nhiệt độ của một dung dịch chất điện li yếu (nồng độ không đổi) thì
A độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
B độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
C độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
D độ điện li thay đổi và hằng số điện li không thay đổi
Câu 3: Khi thay đổi nồng độ của một dung dịch chất điện li yếu (nhiệt độ không đổi) thì:
A độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
B độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
C độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi
D độ điện li thay đổi và hằng số điện li không thay đổi
Trang 3Câu 4: Khi pha loãng dung dịch một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li của nó tăng Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Câu 5: Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là bazơ?
A CO2 CH3COO
4 3
2 , ,Al O HSO
4
4, NH HSO
Câu 6: Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính?
A CO2 CH3COO
4 4 3
,Al O HSO NH ZnO D ZnO,Al2O3,HCO3,H2O
Câu 7: Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là trung tính?
A CO ,2 Cl
4 , ,Cl SO
Câu 8: Theo Bronstet, ion nào sau đây là lưỡng tính?
4
3
4
3
HCO
Câu 9: Theo thuyết axit – bazơ của Bronstet, ion HSO4 có tính chất
Câu 10: Theo thuyết axit – bazơ của Bronstet, ion Al3+ có tính chất
Câu 11: Cho các phản ứng sau:
HCl + H2O H3O+ + Cl- (1)
CuSO4 + 5H2O CuSO4.5H2O (3)
O H HSO3 2 H3O SO32 (4)
O H
Theo thuyết Bronstet, H2O đóng vai trò là axit trong các phản ứng
Câu 12: Chọn câu phát biểu đúng
A Giá trị Ka của axit càng nhỏ, lực axit của nó càng mạnh
B Giá trị Ka của axit càng nhỏ, lực axit của nó càng yếu
C Giá trị Ka của axit càng lớn, lực axit của nó càng yếu
D Không xác định được lực axit khi dựa vào Ka và nồng độ của axit
Câu 13: Chọn câu phát biểu đúng
A Giá trị Kb của bazơ càng nhỏ, lực bazơ của nó càng yếu
B Giá trị Kb của bazơ càng lớn, lực bazơ của nó càng yếu
C Giá trị Kb của bazơ càng nhỏ, lực bazơ của nó càng mạnh
D Không xác định được lực bazơ khi dựa vào Kb và nồng độ của bazơ
Câu 14: Một dung dịch có [OH-] = 10-12 Dung dịch đó có môi trường
Câu 15: Chọn câu trả lời sai trong các câu sau:
A Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng
B Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ
C Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trường axit
D Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính
Câu 16: Cho phản ứng: 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị
Giáo viên: Lê Huy Vũ3
Trang 4Câu 17: Theo định nghĩa về axit – bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion dưới đây: Ba2+, Br-,
3
NO C6H5O-,
4
NH CH3COO-?
Câu 18: Trong các dung dịch dưới đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7
Câu 19: Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion dưới đây là bazơ:
Na+, Cl-, 2
3
CO , CH3COO-,
4
NH , S2-?
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit
A Muối axit là muối mà dung dịch luôn có giá trị pH < 7
B Muối axit là muối phản ứng được với bazơ
C Muối axit là muối vẫn còn hiđro trong phân tử
D Muối axit là muối mà phân tử vẫn còn hiđro có khả năng cho proton
Câu 21: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối trung hòa
A Muối trung hòa là muối mà dung dịch luôn có pH = 7
B Muối trung hòa là muối được tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
C Muối trung hòa là muối không còn hiđro trong phân tử
D Muối trung hòa là muối không còn hiđro có khả năng phân li ra proton
Câu 22: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+,
3
2
3 , NO
CO Cl-, 2
4
A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO3 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3 Câu 23: Dung dịch của muối nào dưới đây có môi trường axit?
Câu 24: Dung dịch của muối nào dưới đây có môi trường bazơ?
Câu 25: Dung dịch của muối nào dưới đây có pH = 7?
Câu 26: Khi hòa tan NaHCO3 vào nước, dung dịch thu được có giá trị
Câu 27: Cho dung dịch X có pH = 10, dung dịch Y có pH = 3 Điều khẳng định nào dưới đây là đúng?
Câu 28: Dung dịch KCl có giá trị
Câu 29: Dung dịch CH3COONa có giá trị
Câu 30: Dung dịch NH4Cl có giá trị
Câu 31: Cho các dung dịch muối sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3 Các dung dịch đều có pH< 7 là
Câu 32: Cho các dung dịch muối sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3 Dung dịch có giá trị pH > 7 là
Câu 33: Cho các dung dịch muối sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, KCl Các dung dịch có giá trị
pH = 7 là
Trang 5Câu 34: Dãy chất nào dưới đây tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH?
A Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 B Na2SO4, HNO3, Al2O3
Câu 35: Cho dung dịch chứa x mol Ca(OH)2 vào dung dịch chứa x mol H2SO4, dung dịch sau phản ứng
có môi trường gì?
Câu 36: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào dưới đây?
Câu 37: Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A Na+, Mg2+, OH-,
3
4
SO
3
4, CO
Câu 38: Trong các cặp dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
Câu 39: Có bốn lọ đựng các dung dịch riêng biệt vị mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 CÓ thể dùng dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt được các dung dịch trên?
Câu 40: Dung dịch X có chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol SO42 Biểu thức nào dưới đây
đúng?
Câu 41: Có dung dịch NaOH 0,01M Nhận xét nào dưới đây đúng?
A pOH = 2 và [Na+] < [OH-] = 10-2 B pH = 2 và [Na+] = [OH-] = 10-2
C pH = 12 và [Na+] > [OH-] D pH = 12 và [Na+] = [OH-] = 10-2
Câu 42: Dung dịch X có pH = 12, thì [OH-] của dung dịch là
Câu 43: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 có cùng nồng độ mol Chỉ dùng thêm một hóa chất nào cho dưới đây để phân biệt được ba dung dịch đó?
Câu 44: Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch?
Câu 45 Dung dịch HCl có pH = 2 Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có
pH = 4?
Câu 46: Dung dịch các chất cho dưới đây có cùng nồng độ mol Hỏi dung dịch nào có độ dẫn điện nhỏ nhất?
Câu 47: Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
4 2
Câu 49: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 50: Trong các chất dưới đây, chất làm quỳ tím hóa đỏ là
Câu 51 Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl3 vào dung dịch Na2CO3?
Giáo viên: Lê Huy Vũ5
Trang 6Câu 52: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+] = 0,1M B [H+] < [CH3COO-] C [H+] >[CH3COO-] D [H+] < 0,1M Câu 53: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nòng độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+] = 0,1M B [H+] < [NO
3 ] C [H+]> [NO
3 ] D [H+] < 0,1M Câu 54: Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3
Câu 55: Kết tủa CdS được tạo thành trong dung dịch bằng các cặp chất nào dưới đây?
III- Dạng câu hỏi vận dụng
Câu 1: Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau: CH3COOH CH3COO- + H+
Độ điện li của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch axit axetic?
Câu 2: Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau: CH3COOH CH3COO- + H+
Độ điện li của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch axit axetic?
Câu 3: Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau: CH3COOH CH3COO- + H+
Nếu pha loãng dung dịch bằng nước, độ điện li của CH3COOH sẽ
Câu 4: Dãy chất nào dưới đây gồm các chất sau khi phân li trong nước đều tham gia phản ứng thủy phân?
A Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl B Mg(NO3)2, Ba(NO3)2, NaNO3
C AlCl3, Na3PO4, K2SO3 D KI, K2SO4, K3PO4
Câu 5: Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl Dung dịch thu được sau phản ứng có môi trường
Câu 6: Phương tình hóa học nào dưới đây viết không đúng?
Câu 7: Nếu trộn 150 ml dung dịch HCl 2M với 50 ml dung dịch NaOH 2M thì dung dịch thu được có
Câu 8: Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 4?
Câu 9: Hòa tan Cu(OH)2 bằng dung dịch NH3 đặc, dư Kết thúc thí nghiệm, thu được
Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3 là
Câu 11: Hòa tan 7,2 gam hỗn hợp gồm hai muối sunfat của một kim loại hóa trị I và một kim loại hóa trị
II vào nước được dung dịch X Thêm vào dung dịch X một lượng vừa đủ dung dịch BaCl2 thu được 11,65 gam BaSO4 và dung dịch Y Tỏng khối lượng hai muối clorua trong dung dịch Y là
Trang 7Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl dư Kết thúc thí nghiệm thu được 0,896 lít CO2 (54,60c và 0,9 atm) và dung dịch Y A, B lần lượt là
Câu 13: Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần để trung hòa 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M là
Câu 14: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M
Câu 15: Dung dịch X có [OH-] = 10-2M, thì pH của dung dịch là
Câu 16: Dung dịch NaOH có pH = 11, cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 9?
Câu 17: Cho 10 ml dung dịch HCl có pH = 3 Cần thêm vào dung dịch trên bao nhiêu ml nước để sau khi khuấy đều, thu được dung dịch pH = 4?
Câu 18: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,05M với 200 ml dung dịch H2SO4 0,075M Nếu coi không có sự thay đổi thể tích khi trộn và các axit phân li hoàn toàn thì pH của dung dịch thu được sau khi trộn là giá trị nào sau đây?
Câu 19: Đổ hỗn hợp axit (gồm 0,1 mol H2SO4 và 0,2 mol HCl) vào hỗn hợp kiềm lấy vừa đủ gồm 0,3 mol NaOH và 0,05 mol Ca(OH)2 Khối lượng muối tạo ra là
Câu 20: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCl và 0,2 mol H2SO4 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2 Hỏi dung dịch thu được sau phản ứng làm quỳ tím chuyển màu gì và khối lượng chất rắn thu được là bao nhiêu?
Câu 21: Cô cạn 150 ml dung dịch CuSO4 có khối lượng riêng là 1,2 g/ml được 56,25 gam CuSO4.5H2O Nồng độ % của dung dịch CuSO4 là
Câu 22: Để có dung dịch NaCl 16% cần phải lấy bao nhiêu gam nước để hòa tan 20 gam NaCl?
Câu 23: Để có dung dịch NaCl 16% cần phải lấy bao nhiêu gam NaCl để hòa tan vào 210 gam nước?
Câu 24: Độ tan NaCl ở 1000C là 40 gam Ở nhiệt độ này dung dịch bão hòa NaCl có nồng độ phần trăm là
Câu 25: Rót từ từ nước vào cốc đựng m gam Na2CO3.10H2O cho đủ 250 ml Khuấy cho muối tan hết, ta được dung dịch Na2CO3 0,1M Giá trị của m là
Câu 26: Khi cô cạn 400 gam dung dịch NaCl có nồng độ 20% thì khối lượng giảm
Câu 27: Trộn V lít dung dịch HCl có pH = 5 với V1 lít dung dịch NaOH có pH = 9 thu được dung dịch có
pH = 8 Tỉ số V/V1 bằng
nguội Hỏi pH có giá trị như thế nào?
Cấu 29: Cho 300 ml dung dịch HCl 1M tác dụng với 0,1 mol Al(OH)3 thu được dung dịch X pH của dung dịch X là
Giáo viên: Lê Huy Vũ7
Trang 8A pH < 7 B pH = 7 C pH > 7 D pH = 14.
NITƠ – PHOTPHO
I- Câu hỏi dạng biết
Câu 1: Trong nhóm N, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng?
A Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
B Bán kính của nguyên tử các nguyên tố tăng dần
C Năng lượng ion hóa của các nguyên tố giảm dần
D Nguyên tử của các nguyên tố đều có cùng số lớp electron
Câu 2: Trong nhóm N, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng?
A Trong các axit, axit nitric là axit mạnh nhất
B Khả năng oxi hóa giảm dần do độ âm điện giảm dần
C Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần
D Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần
Câu 3: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là
A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B phân tử N2 không phân cực
C nitơ có độ âm điện lớn D liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, có năng lượng lớn Câu 4: N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
Câu 5: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?
Câu 6: Người ta sản xuất nitơ trong công nghiệp bằng cách nào dưới đây?
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây?
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Dung dịch amoniac là một bazơ yếu
B Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
C Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O
D NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Câu 9: Thuốc nổ đen còn gọi là thuốc nổ không khói là hỗn hợp của các chất nào dưới đây?
Câu 10: Công thức phân tử của phân urê là
Câu 11: Thành phần hóa học chính của supephotphat đơn là
Câu 12: Công thức supephotphat kép là
Câu 13: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần sử dụng là
A dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc
C dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc
D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc
Trang 9Câu 14: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần sử dụng là
A dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 15: Muốn thu khí NH3 vào bình thì thể thu theo cách nào dưới đây?
Câu 16: Dãy muối nitrat nào trong 4 dãy dưới đây khi bị đun nóng phân hủy cho muối nitrit và O2?
A Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
C NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3 D Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2
Câu 17: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2
Câu 18: Trong các công thức sau đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua:
II- Câu hỏi dạng hiểu
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm nitơ (VA) là cấu hình nào dưới đây?
A ns2np3 B (n – 1)d3ns2 C ns2np5 D (n – 1)d10ns2np3
Câu 2: Chiều tăng dần số oxi hóa của N trong các hợp chất của nitơ dưới đây là
A NH4Cl, N2, NO2, NO, HNO3 B N2, NH4Cl, NO2, NO, HNO3
C NH4Cl, N2, NO, NO2, HNO3 D N2, NO2, NO, HNO3, NH4Cl
Câu 3: Ở nhiệt độ thường N2, phản ứng được với chất nào dưới đây?
Câu 4: Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850 – 9000c,
có xúc tác Pt
C 4NH3 + 4O2 2NO + N2 + 6H2O D 2NH3 + 2O2 N2O + 3H2O
Câu 5: Khi nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch NH3 đặc thấy có “khói trắng” bay ra “Khói trắng” đó là chất nào dưới đây?
Câu 6: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 trong công nghiệp người ta đã
C cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc D nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hóa lỏng Câu 7: Chất nào dưới đây có thể hòa tan được AgCl?
Câu 8: Từ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2 Kết luận nào dưới đây là đúng?
Câu 9: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?
Câu 10: Phản ứng hóa học nào dưới đây chứng tỏ amoniacmột chất khử?
C 2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O D NH3 + H2O NH+4 + OH
-Câu 11: Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu
Câu 12: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là
A dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm
Giáo viên: Lê Huy Vũ9
Trang 10B có kết tủa màu xanh lam tạo thành.
C có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra
D lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm Câu 13: Dung dịch NH3 có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do
A Zn(OH)2 là một bazơ tan
B Zn(OH)2 là một hiđroxit lưỡng tính
C NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
D Zn2+ có khả năng tạo thành phức chất tan với NH3
Câu 14: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
Câu 15: Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là
Câu 16: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng khi đó, từ ồng nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy
Câu 17: Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni?
A Muối amoni kém bền với nhiệt
B Tất cả các muối amoni tan trong nước
C Các muối amoni đều là chất điện li mạnh
D Dung dịch của muối amoni luôn có môi trường bazơ
Câu 18: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?
Câu 19: HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?
Câu 20: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là
A dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra
B dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra
C dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra
D dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra
Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
Câu 22: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là
Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2.C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2
3
NO người ta thường dùng Cu và H2SO4 loãng và đun nóng, vì
A phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm
B phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt
C phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh
D phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí
Câu 26: Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được Cu?
Câu 27: Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hóa học của P so với N là
Câu 28: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4?
A Axit H3PO4 là axit ba lần axit B Axit H3PO4 có độ mạnh trung bình