1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các bài tập TN Hóa vô cơ 12 (Ban NC)theo 3 mức độ - hay

27 436 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 351 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây.. Sắt sẽ khử được các ion kim loại trong dung dịch muối của dãy nào sau đây.. Kim loại tác dụng được với cả bố

Trang 1

Chương 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Bài 19: Kim loại và hợp kim

BIẾT:

1 Nhóm kim loại nào không tan trong cả axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng?

2 Kim loại Y tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3 loãng tạo 2 loại muốikhác nhau là

C tính dễ bị khử D tính dễ tạo liên kết kim loại

5 Trường hợp nào không xảy ra phản ứng?

A Cu, Ag, Fe B Al, Fe, Ag C Cu, Al, Fe D CuO, Al, Fe

2 X là kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dd Fe(NO3)3 Haikim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Trang 2

Để sản phẩm là 0,1 mol Cu thì khối lượng sắt tham gia phản ứng là

2 Cho 4 ion Al3+, Cu2+, Zn2+, Au3+, chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb2+

A chỉ có Cu2+ B chỉ có Cu2+, Au3+ C chỉ có Al3+ D chỉ có Al3+, Zn2+

3 Cho các trị số thế điện cực chuẩn: E˚(Ag+/Ag) = 0,80V; E˚(K+/K)= -2,92V; E˚(Ca2+/Ca)= -2,87V;E˚(Mg2+/Mg)= -2,34V; E˚(Zn2+/Zn) = -0,76V; E˚(Cu2+/Cu) = +0,34V; E˚(Pt2+/Pt)= +1,20V

Giá trị 1,10 là hiệu điện thế của pin điện

4 Trong pin điện hoá Zn- Cu, phản ứng xảy ra ở cực âm và cực dương lần lượt là

HIỂU

1 Dd FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4, phương pháp loại bỏ tạp chất là

2 Nhóm các chất nào sau đều tác dụng với dd Fe(NO3)3?

3 Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây?

A NaCl, AlCl3, ZnCl2 B MgSO4, CuSO4, AgNO3 C.Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2

4 Ngâm một lá sắt vào các dung dịch muối sau: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2, ZnCl2, NaCl Sắt

sẽ khử được các ion kim loại trong dung dịch muối của dãy nào sau đây?

A FeCl3, AgNO3, Cu(NO3)2 B MgCl2, ZnSO4, NaCl

C ZnSO4, AgNO3, FeCl3 D Cu(NO3)2, MnCl2, NaCl

5 Cho hai phản ứng sau :

Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+

Fe + Cu2+ → Fe2+ + CuDãy ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần?

Trang 3

A AgNO3 B HCl C NaOH D H2SO4

10 Có dung dịch FeSO4 lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản nhất để loại tạp chất là

A cho một lá đồng vào dung dịch

B cho một lá sắt vào dung dịch

C cho một lá nhôm vào dung dịch

D cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 hoà tan kết tủa vào dungdịch H2SO4 loãng

11 Cho các giá trị thế điện cực chuẩn: Eo(Cu2+/Cu) = 0,34V; Eo(Zn2+/Zn) = -0,76V Câu trả lời nào dướiđây là sai?

12 Suất điện động của pin (-) Zn-Cu (+) là 1,1V; pin (-) Zn-Ag (+) là 1,56V Vậy pin Cu-Ag có đặcđiểm gì? (Các suất điện động cùng xét trong điều kiện chuẩn)

VD1

2 Cho ba kim loại Hg, Fe, Cu, Ag và bốn dung dịch muối riêng biệt NiSO4, AgNO3, CuCl2,

Fe2(SO4)3 Kim loại tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho là

2 Điều nào là không đúng khi nói về điện phân dd CuSO4?

Trang 4

3 Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với điện cực graphit xảy ra

A sự khử nước tại catot và sự oxi hóa nước tại anôt.

B sự khử Cu2+ tại catot và sự oxi hóa nước tại anôt

C sự khử Cu2+ tại catot và sự oxi hóa SO42- tại anôt

D sự khử nước tại catot và sự oxi hóa SO42- tại anôt

HIỂU

1 Điện phân dd chất nào thực chất là điện phân nước?

2 Điều nào là đúng trong các câu sau?

A Khi điện phân dd CuSO4 thì pH của dd tăng dần.

B Khi điện phân dd NaCl thì pH của dd giảm dần.

C Khi điện phân hỗn hợp dd CuSO4 + NaCl thì pH của dd không đổi.

D Khi điện phân hỗn hợp dd HCl + NaCl thì pH của dd tăng dần.

6 Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ I = 1,93A trong thời gian 6 phút 40 giây thì thu được 0,1472

g Na Hiệu suất điện phân là

7 Điện phân 100ml dd CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1M với cường độ dòng điện I = 3,86 A Khi khốilượng kim loại bám bên catot là 1,72g, thì thời gian điện phân là

Bài 23: Sự ăn mòn kim loại

Trang 5

1 Loại phản ứng hoá học nào xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?

C Phản ứng phân huỷ D Phản ứng hoá hợp

2 Trong ăn mòn điện hoá học xảy ra

A sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm

B sự oxi hoá ở cực âm

C sự khử ở cực dương

D sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương

3 Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa học?

A

Thép bị gỉ trong không khí ẩm.

B Kẽm bị phá hủy bởi khí clo.

C Kẽm nguyên chất tan trong dd H2SO4 loãng.

D Natri cháy trong không khí.

HIỂU

1 Cho 4 dd riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dd một thanh sắtnguyên chất Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là

2 Câu nào sau đây đúng khi nói về bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học

A Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinhdòng điện

B Giống là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện

C Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trìnhoxi hóa khử

D Giống là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện

3 Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào dưới đây thì xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mònđiện hóa học?

A Tôn (sắt tráng kẽm) B Sắt nguyên chất

C Sắt tây (sắt tráng thiếc) D Hợp kim gồm Al và Fe

4 Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được mắc nối tiếp với một dây nhôm Có hiện tượng gì xảy

ra ở chỗ nối hai kim loại khi để lâu ngày?

A Chỉ có dây nhôm bị ăn mòn B Chỉ có dây đồng bị ăn mòn

C Cả hai dây đồng thời bị ăn mòn D Không có hiện tượng gì xảy ra

5 Một vật bằng Fe tráng Zn đặt trong nước Nếu có những vết xây sát sâu đến bên trong thì vật sẽ

bị ăn mòn điện hoá học Quá trình xảy ra ở cực dương là

A Fe và Cu B Fe và C C Fe và Fe3C D Tất cả đều đúng

8 Cho lá Al vào dd HCl sau đó thêm vào vài giọt Hg2+ xảy ra hiện tượng gì?

A dd trong suốt hơn.

B giảm tốc độ phản ứng.

C ăn mòn điện hoá học giúp phản ứng xảy ra nhanh hơn.

D có kết tủa

Trang 6

9 Nhúng một thanh Fe vào dd HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm một vài giọt ddnào sau đây?

Bài 24: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

BIẾT

1 Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách nào?

A Điện phân nóng chảy Fe2O3 B Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao

C Nhiệt phân Fe2O3 D A, B, C đều đúng

2 Điện phân dung dịch (điện cực trơ) chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

3 Những kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện (nhờ chất khử CO) đi từ oxitkim loại tương ứng là

4 Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao đểkhử ion kim loại trong hợp chất X Hợp chất X là

A muối rắn B dung dịch muối C oxit kim loại D hidroxit kim loại

5 Phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loạikhác trong hợp chất nào?

Oxit kim loại D Hidroxit kim loại

6 Phương pháp dùng để điều chế kim loại bari là

A Điện phân dung dịch BaCl2

B Điện phân nóng chảy BaCl2

C Nhiệt phân BaSO3

D Nhiệt nhôm (Al + BaO ở nhiệt độ cao)

HIỂU

1 Từ dung dịch AgNO3 có thể điều chế Ag bằng cách nào?

A Dùng Cu để khử Ag trong dung dịch

B Nhiệt phân muối AgNO3

C Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ

D A, B, C đều đúng

2 Khi điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ) thì nồng độ dung dịch biến đổi như thế nào?

A Tăng dần B Giảm dần C Không thay đổi D Chưa khẳng định

3 Muốn điều chế Cu theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim loại nào cho vào dung dịchCu(NO3)2?

4 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được chất rắn gồm

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO

5 Từ MgO, chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Mg

A MgO  →+HCl MgCl2  →dpnc Mg

B MgO  →+CO Mg

C MgO  →+H2SO4 MgSO4 + →Na Mg

D MgO  →+H2SO4 MgSO4 dpdd → Mg

Trang 7

1.Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do yếu tố nào sau đây ?

A.Khối lượng riệng nhỏ

B.Thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ

C.Điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền

D.Tính khử mạnh hơn các loại kim loại khác

2 Để bảo quản kim loại kiềm cần phải làm gì ?

A.Ngâm chúng vào nước

B.Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

C.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

D.Ngâm chúng trong dầu hỏa

3 Có dung dịch NaCl trong nước Quá trình nào sau đây biểu diễn sự điều chế kim loại Na từ dungdịch trên?

A.Điện phân dụng dịch

B.Dùng kim loại K đẩy Na ra khỏi kim loại

C.Đun nóng dung dịch để NaCl phân hủy

D.Cô cạn dụng dịch và điện phân NaCl nóng chảy

4 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na?

A 4Na + O2 → 2Na2O B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

C 4NaOH → 4Na + O2 + 2H2O D 2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2

5 Quá trình nào sau đây , ion Na+ không bị khử?

A.Điện phân NaCl nóng chảy

B.Điện phân dung dịch NaCl trong nước

C.Điện phân NaOH nóng chảy

D.Điện phân Na2O nóng chảy

6 Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử?

A.Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

B.Điện phân NaCl nóng chảy

C.Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

D.Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

7 Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?

A.Bán kính nguyên tử

Trang 8

B.Số lớp electron.

C.Số electron ngoài cùng của nguyên tử

D.Điện tích hạt nhân của nguyên tử

8 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?

A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba

C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn

9 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm

A Na – K – Cs – Rb – Li B Cs – Rb – K – Na – Li

C Li – Na – K – Rb – Cs D K – Li – Na – Rb – Cs

10 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A.Kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr

B.Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn

C.Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron hóa trị là ns1

D.Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hóa +1

11 Cho biết Na (Z = 11), cấu hình electron của ion Na+ là

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s1

C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p6

12 Để điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?

A Khử Na2O bằng CO nung nóng

B Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối NaCl

C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

D Điện phân muối NaCl nóng chảy

13 Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế NaOH trong công nghiệp?

A Hoà tan Na vào nước

B Hoà tan Na3N vào nước

C Hoà tan Na2O vào nước

D Điện phân dung dịch NaCl, có vách ngăn

14 Hiện tượng gì xảy ra khi bỏ một mẫu natri vào nước?

A Không có hiện tượng gì

B Natri bốc cháy, chạy trên mặt nước, có khói trắng tạo ra kèm theo tiếng nổ lách tách

C Natri tan dần có sủi bọt khí thoát ra

D Natri bốc cháy tạo ra khói màu vàng

15 Phản ứng hoá học nào dưới đây viết sai?

1 Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

A.Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

B.Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

C.Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

D.Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

Trang 9

2 Có 2 lít dung dịch NaCl 0,5M Khối lượng kim loại và thể tích khí thu được (đktc) từ dung dịchtrên (hiệu suất điều chế bằng 90%) là

A.27 gam và 18 lít B 20,7 gam và 10,08 lít

A Điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn

B Điện phân CaCl2 nóng chảy

C Dùng Al khử CaO ở nhiệt độ cao

D Dùng Ba đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2

3 Có các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là chấtnào?

4 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

A Na+ và Mg2+ B Ba2+ và Ca2+

C Ca2+ và Mg2+ D K+ và Ba2+

5 Ở nhiệt độ thường, CO2 không phản ứng với chất nào?

C CaCO3 trong nước D MgO

6 Giải pháp nào sau đây được sử dụng để điều chế Mg kim loại?

A.Điện phân nóng chảy MgCl2. B Điện phân dung dịch Mg(NO3)2.

C Cho Na và dung dịch MgSO4. D Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao

7 Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?

A Cấu hình electron hóa trị là ns2

B Tinh thể có cấu trúc lục phương

C Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

Trang 10

D Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2.

8 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A.Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh

B.Tính khử của các kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba

C.Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại cùng chu kỳ

D.Các kim loại kiềm thổ có năng lượng ion hóa nhỏ

9 Kim loại Be không tác dụng với chất nào dưới đây?

C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl

10 Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường?

C Dung dịch HCl D Dung dịch CuSO4

HIỂU

1 Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?

A.Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

B.Nước cứng có chứa ion HCO3- là nước cứng tạm thời

C.Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl – và SO42- hoặc cả hai là nước cứng tạm thời.D.Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl – là nước cứng toàn phần.Hiểu

A.AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3

B.AlCl3 là hơp chất cộng hóa trị nên thăng hoa khi nung

C.sự điện phân AlCl3 nóng chảy cho ra Cl2 độc hại( Al2O3 cho ra O2)

D.Al2O3 cho ra Al tinh khiết

3 Nhôm không thể tác dụng với chất nào sau đây?

A.Nước B Oxi C Ozon D H2SO4 đặc, nguội

Trang 11

4 Al tác dụng với dd X tạo ra khí nhẹ hơn CO X là dd nào?

A H2SO4 đặc, nguội B dd HNO3 loãng

C dd HNO3 đặc, nóng D dd H3PO4

5 Những đồ vật bằng nhôm không tan trong nước nhưng tan dần trong dd kiềm là do

A kiềm có tính oxi hoá mạnh hơn nước

B trong môi trường kiềm nước có thể oxi hoá nhôm

C lớp màng Al2O3 ban đầu và lớp màng Al(OH)3 mới tạo ra bị phá huỷ trong dd kiềm

D nhôm có tính khử mạnh

6 Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp Mg, Al, Zn có thể dùng hoá chất nào sau đây?

A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc nguội

C Dung dịch NaOH, khí CO2 D Dung dịch NH3

7 Dãy các hiđroxit được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 B NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

8 Các phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh Al(OH)3 làchất lưỡng tính?

Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4]

9 Al(OH)3 không tan trong dung dịch nào sau đây?

10 Nguyên liệu chủ yếu để sản xuất nhôm là

HIỂU

1 Cho nhôm nguyên chất vào dd NaOH thì nhôm bị oxi hoá đến hết Tìm phát biểu đúng

A NaOH là chất bị oxi hoá B H2O là chất oxi hoá

C Al là chất bị khử D H2O là môi trường

2 Sục khí CO2 vào dd Na[Al(OH)4]sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A. DD trong suốt B Có kết tủa Al(OH)3

C Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại D Có kết tủa Al2(CO3)3

3 Sục khí CO2 vào dd Na[Al(OH)4]sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

B. DD trong suốt B Có kết tủa Al(OH)3

C Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại D Có kết tủa Al2(CO3)3

4 Để nhận biết các dd sau: CuSO4, FeCl3, Al2(SO4)3, K2CO3, (NH4)2SO4, NH4NO3, người ta có thểdùng một trong những hóa chất nào sau đây?

A dd NaOH B dd KOH C BaCl2 D Ba(OH)2

5 Để nhận biết các chất rắn riêng biệt: Al2O3, Mg, Al người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?

A H2SO4 đặc nguội B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D H2O

6 Phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O có các hệ số cân bằng lần lượt là

A 4, 12, 4, 6, 6 B 8, 30, 8, 3, 9

C 6, 30, 6, 15, 12 D 9, 42, 9, 7, 18

7 Chất không có tính lưỡng tính là

8 Có các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử, thì có thểdùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?

Trang 12

C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch quỳ tím

9 Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4]?

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan

C Ban đầu có kết tủa dạng keo, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần

D Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan

VẬN DỤNG

1 Nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng vừa đủ thu được 0,9 mol khí N2O Số mol nhôm đã phản ứnglà

A 2,7 mol B 2,4 mol C 1,8 mol D 0,9 mol

2 Cho 5 chất AlCl3 (1), Al (2), Na[Al(OH)4](3), Al2O3 (4), Al(OH)3(5)

Chọn sơ đồ gồm 5 phản ứng với sự khởi đầu và kết thúc đều là Al

A 2,7g Al, 4,8g Mg, 1,5g Al2O3 B 5,4g Al, 2,4g Mg, 1,2 Al2O3

C 5,4g Al, 4,8g Mg, 1,5g Al2O3 C 2,7g Al, 4,8g Mg, 2,1g Al2O3

9 1,75 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hết trong dd HCl thì thu được 1,12 lít khí (đkc)

và dung dịch X Cô cạn dung dịch X được m gam muối Vậy m có giá trị là

Trang 13

12 Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lítkhí H2 (ở đktc) Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?

Câu 1: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B NaClO3, Na2CrO4, H2O

C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu 2: Ion Cr2O27− không tồn tại trong môi trường nào sau đây?

A Môi trường axit B Môi trường trung tính

C Môi trường kiềm D Môi trường trung tính hoặc axit

Câu 3: Trong số các cặp kim loại sau đây, cặp nào có tính chất bền vững trong không khí, nước nhờ

có lớp màng oxit rất mỏng, rất bền vững bảo vệ?

Câu 4: Khi tham gia phản ứng oxi hoá – khử thì muối Cr(III)

A chỉ thể hiện tính oxi hoá

B chỉ thể hiện tính khử

C lúc thể hiện tính oxi hoá lúc thể hiện tính khử

D Không thể hiện tính oxi hoá – khử

Câu 5: Trong các câu sau, câu nào không đúng?

A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

C Crom có tính chất hoá học giống nhôm

D Crom có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh

Ngày đăng: 07/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w