1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

B TL HK2 TOAN 7 07-08.doc

1 126 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm nghiệm của đa thức hx.. Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E.. b Chứng minh AE là đường trung trực của đoạn thẳng CK.. c So sánh BE và AK.. c Tìm nghiệm của đa thức hx.. Tia phân g

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007-2008

Thời gian: 70 phút (không kể thời gian giao đề )

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Thu gọn các đơn thức sau:

a) (2x4y2).(3x2y3)

b) ( 4 x3y2z).(x2y)

Bài 2 (2 điểm) Cho hai đa thức:

f(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4 g(x) = x5 – 7 + 2x2 + 8x4 + 2x3 – 2 – x4 – 3x a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Bài 3 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở C Có Â = 600 Tia phân giác của góc BAC

cắt BC ở E Kẻ EK  AB (K  AB)

a) Chứng minh AC = AK

b) Chứng minh AE là đường trung trực của đoạn thẳng CK

c) So sánh BE và AK

PHÒNG GD-ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007-2008

Thời gian: 70 phút (không kể thời gian giao đề )

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Thu gọn các đơn thức sau:

a) (2x4y2).(3x2y3)

b) ( 4 x3y2z).(x2y)

Bài 2 (2 điểm) Cho hai đa thức:

f(x) = 9 – x5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4 g(x) = x5 – 7 + 2x2 + 8x4 + 2x3 – 2 – x4 – 3x a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Bài 3 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở C Có Â = 600 Tia phân giác của góc BAC

cắt BC ở E Kẻ EK  AB (K  AB)

a) Chứng minh AC = AK

b) Chứng minh AE là đường trung trực của đoạn thẳng CK

c) So sánh BE và AK

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 09/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w