a áp suất trong bình là b Xác định khối lợng mol của hỗn hợp khí.. a Khối lợng khí trong bình là b Sau một thời gian sử dụng, lợng khí trong bình giảm xuống áp suất chỉ còn 6,56atm ở nhi
Trang 1ôn tập học kỳ ii Câu 1 một bình có dung tích 10lít chứa khí Argon ở áp suất 3,2.105Pa, nhiệt độ 270C Hỏi khối lợng Argon trong bình là bao
nhiêu M ≈ 40g/mol
A 61,13g B 51,36g C 56,4g D 32,13g
Câu 2 Một lượng khớ ở ỏp suất p1 = 750mmHg, nhiệt độ t1 = 270C cú thể tớch V1 = 76cm3 Tớnh thể tớch V2 của khối khớ đú ở nhiệt
độ t2 = - 30C và ỏp suất p2 =760mmHg
A V2 = 67,5cm3 B V2 = 83,3 cm3 C.V2 = 0,014 cm3, D.V2 = - 833 cm3
Câu 3 Một bình dung tích 164lít chứa 50g khí Heli áp suất trong bình là 1,5atm Hỏi nhiệt độ khí trong bình là bao nhiêu M =
4g/mol
A 250K B 240K C 340K D 280K
Câu 4 Một bình kim loại dung tích 250lít, chứa hỗn hợp khí nén gồm 1,5kg khí Nitơ và 2,5kg khí Neon ( M = 20g/mol ) ở nhiệt
độ 220C
a) áp suất trong bình là b) Xác định khối lợng mol của hỗn hợp khí
ĐS : 17,3atm ; 22,4g/mol
Câu 5 Một bình có dung tích 15 lít chứa khi Hiđrô ở nhiệt độ 270C và áp suất 12,3atm
a) Khối lợng khí trong bình là
b) Sau một thời gian sử dụng, lợng khí trong bình giảm xuống áp suất chỉ còn 6,56atm ở nhiệt độ 320C Tìm khối lợng khí
đã đợc sử dụng
ĐS: 15g; 7,13g
Câu 6 Một bình chứa khí O2 nén, Ngời ta cân thấy khối lợng 23,2kg, ở nhịêt độ 270C, áp suất 20,5atm Sau một thời gian một
phần khí thoát ra ngoài, phần còn lại có áp suất là 12,3atm ở nhiệt độ 270C, khối lợng vỏ bình là 22,5kg Dung tích của bình và lợng khí đã dùng là bao nhiêu
ĐS : 26,25lít, 280g
Câu 7 Một bình chứa hỗn hợp khí gồm 42g khí N2 và 13g H2 Xác định
a) Khối lợng mol của hỗn hợp
b) Biết rằng ở nhiệt độ 270C, áp suất khí trong bình là 1,2atm Tìm dung tích của bình?
ĐS: 6,875g/mol; 164lít
Câu 8 Có bình kín, chứa 10g khí H2 ban đầu có nhiệt độ 220C thì áp suất 2,78atm Ngời ta nung nóng bình tới nhiệt độ 270C Tìm
a) Dung tích của bình b) áp suất khí trong bình sau khi nung nóng ĐS: 43,5lít; 2,83atm
Câu 9 một ống thuỷ tinh dài, tiết diện đều nhỏ, có chứa một cột không khí, ngăn cách với khí quyển bên ngoài bởi một cột thuỷ
ngân dài 5cm Chiều dài cột không khí khi ống nằm ngang là 12cm Hãy tính chiều dài cột không khí trong các trờng hợp ống dựng thẳng đứng ( áp suất khí quyển là 750mmHg )
a) Miệng ống phía trên b) Miệng ống phía dới
ĐS: 112,5mmm; 128,6mm
Câu 10 Một cột không khí chứa trong một ống nhỏ, dài, tiết diện đều Cột không khí đợc ngăn cách với khí quyển bởi cột thuỷ
ngân dài 150mm, áp suất khí quyển là 750mmHg Chiều dài cột không khí nằm ngang là l0 = 144mm Hãy tính chiều dài ống cột không khí nếu:
a ống thẳng đứng, miệng ống ở trên
b ống thẳng đứng, miệng ống phía dới
ĐS: 120mm; 180mm
Câu 11 Một ống nhỏ tiết diện đều, một đầu kín Một cột thuỷ ngân cao 75mm đứng cân bằng, cách đáy ống 180mm khi ống thẳng
đứng miệng ống phía trên và cách đáy ống 220mm khi miệng ống phía dới Tính áp suất khí quyển và chiều dài cột không khí trong ống khi ống nằm ngang
ĐS: 750mmHg; 198mm
Câu 12 Một ống thuỷ tinh tiết diện nhỏ dài 1m, hai đầu hở, đợc nhúng thẳng đứng vào một chậu đựng thuỷ ngân cho ngập một nửa
Sau đó ngời ta lấy tay bịt kín đầu phía trên và nhấc ống ra Cột thuỷ ngân còn lại trong ống là bao nhiêu? Biết áp suất khí quyển là 760mmHg = 0,76mHg
ĐS:0,25m
Câu 13 Một bỡnh chứa một chất khớ nộn ở nhiệt độ 27oC và ỏp suất 40 atm Áp suất của khớ khi đó cú một nửa khối lượng khớ thoỏt
ra khỏi bỡnh và nhiệt độ hạ xuống tới 12oC là
A) 38 atm B) 19 atm C) 45 atm D) 17,7 atm
Câu 14 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 1kg coự theỏ naờng 1J ủoỏi vụựi maởt ủaỏt Laỏy g = 9,8m/s2 Khi ủoự vaọt ụỷ ủoọ cao bao nhieõu ?
Tửứ ủieồm M (coự ủoọ cao so vụựi maởt ủaỏt baống 0,8m) neựm leõn moọt vaọt vụựi vaọn toỏc ủaàu 2m/s Bieỏt khoỏi lửụùng cuỷa vaọt laứ 0,5kg Laỏy g =10m/s2 Cụ naờng cuỷa vaọt baống bao nhieõu ?
Câu 15 Khi moọt teõn lửỷa chuyeồn ủoọng thỡ caỷ vaọn toỏc vaứ khoỏi lửụùng cuỷa noự ủeàu thay ủoồi.Khi khoỏi lửụùng giaỷm moọt nửỷa,vaọn toỏc
taờng gaỏp ủoõi thỡ ủoọng naờng cuỷa teõn lửỷa thay ủoồi nhử theỏ naứo?
A taờng gaỏp 8 C taờng gaỏp 2 B taờng gaỏp 4 D khoõng ủoồi
Trang 2Câu 16 Choùn caõu phaựt bieồu ủuựng: Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng m = 3(kg) ủaởt taùi A caựch maởt ủaỏt moọt khoaỷng hA = 2(m) Choùn goỏc
theỏ naờng taùi B, caựch maởt ủaỏt moọt khoaỷng hB = 1(m), theỏ naờng cuỷa vaọt taùi A coự giaự trũ laứ:
A 20J B 30J C 60J D 90J
Câu 17 Một vật cú khối lượng m= 2kg trược xuống một đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xỏc định cú vận tốc 3m/s sau đú
4s cú vận tốc 7m/s tiếp ngay sau đú 3s vật cú động lượng là
A 6 kg.m/s B 10 kg.m/s C 20 kg.m/s D 28 kg.m/s
Câu 18 Từ điểm M (cú độ cao so với mặt đất bằng 0,8m) nộm lờn một vật với vận tốc đầu 2m/s Biết khối lượng của vật bằng
0,5kg lấy g=10 m/s2 Cơ năng của vật bằng bao nhiờu?
A 4J B 1J C 5J D 8J
Câu 19 Một vật 5 kg trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiờng dài 20m, gúc nghiờng 300 so với phương ngang Tớnh cụng của trọng
lực khi vật đi hết dốc ?
A 0,5kJ B 1000J C 850J D 500J
Câu 20 Một khẩu sỳng khối lượng M = 4kg bắn ra viờn đạn khối lượng m = 20g Vận tốc viờn đạn ra khỏi nũng sỳng là v =
500m/s Sỳng giật lựi với vận tốc V cú độ lớn là bao nhiờu?
Câu 21 Một ụtụ khối lượng 1000kg đang chuyển động với vận tốc 72km/h Tài xế tắt mỏy và hóm phanh, ụtụ đi thờm 50m thỡ
dừng lại Lực ma sỏt cú độ lớn ?
Câu 22 Kộo một xe goũng bằng một sợi dõy cỏp với một lực bằng 150N Gúc giữa dõy cỏp và mặt phẳng ngang bằng 300 Cụng
của lực tỏc dụng lờn xe để xe chạy được 200m cú giỏ trị ( Lấy 3 = 1 , 73)
A 51900 J B 30000 J C 15000 J D 25950 J
Câu 23 Một vận động viờn đẩy tạ đẩy một quả tạ nặng 2 kg dưới một gúc nào đú so với phương nằm ngang Quả tạ rời khỏi tay
vận động viờn ở độ cao 2m so với mặt đất Cụng của trọng lực thực hiện được kể từ khi quả tạ rời khỏi tay vận động viờn cho đến lỳc rơi xuống đất (Lấy g = 10 m/s2) là:
A 400 J B 200 J C 100 J D 800 J
Câu 24 Một chiếc ụ tụ sau khi tắt mỏy cũn đi được 100m Biết ụ tụ nặng 1,5 tấn, hệ số cản bằng 0,25 ( Lấy g = 9,8 m/s2) Cụng của
lực cản cú giỏ trị:
A - 36750 J B 36750 J C 18375 J D - 18375 J
Câu 25 Một chiếc tàu hỏa chạy trờn đường thẳng nằm ngang với vận tốc khụng đổi bằng 50 m/s Cụng suất của đầu mỏy là 1,5
104kW Lực cản tổng cộng tỏc dụng lờn tàu hỏa cú độ lớn:
A 3 104 N B 1,5 104 N C 4,5 104 N D 6 104 N
Câu 26 Chọn đỏp ỏn đỳng Một người nhấc một vật cúi khối lượng 6 kg lờn độ cao 1 m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30
m Cụng tổng cộng mà người đó thực hiện là :
Câu 27 Trong phoứng thớ nghieọm ngửụứi ta ủieàu cheỏ ủửụùc 40cm3 khớ hiủroõ ụỷ aựp suaỏt 750mm.Hg vaứ nhieọt ủoọ 27oC Theồ tớch cuỷa
lửụùng khớ treõn ụỷ ủieàu kieọn tieõu chuaồn(aựp suaỏt 760mm.Hg vaứ nhieọt ủoọ 0oC) laứ:
Câu 28 Moọt xi lanh chửựa 150 cm3khớ ụỷ aựp suaỏt 2.105 Pa Pớt toõng neựn khớ trong xi lanh xuoỏng coứn 100 cm3 Neỏu nhieọt ủoọ khớ
trong xi lanh khoõng ủoồi thỡ aựp suaỏt cuỷa noự luực naứy laứ :
A.3.10-5 Pa ; B.3,5.105Pa ; C 3.105 Pa ; D.3,25.105 Pa
Câu 29 Một khối khớ (xem như khớ lớ tưởng) ỏp suất 3at và nhiệt độ 27oC Nung núng đẳng tớch khối khớ đú đến nhiệt độ 127oC thỡ
ỏp suất khớ đú là:
A 0,4at B 0,5at C 4at D 14,11at
Câu 30 Một lượng khớ ở 180C cú thể tớch 1m3 và ỏp suất 1atm Người ta nộn đẳng nhiệt khớ tới ỏp suất 3,5atm Thể tớch khớ nộn là:
A/ 0,214m3 B/ 0,286m3 C/ 0,300m3 D/ 0,312m3
Câu 31 Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riờng của Oxy là 1,43 kg/m3 Vậy khối lượng khớ Oxy đựng trong 1 bỡnh thể tớch 10lớt
dưới ỏp suất 150atm ở 00C là:
A/ 2,200Kg B/ 2,130Kg C/ 2,145Kg D/ 2,450Kg
Câu 32 Một ống thuỷ tinh nhỏ, hình trụ tiết diện đều một đầu kín và một đầu hở Trong ống có một đoạn thuỷ ngân dài 15cm Khi
ống nằm ngang, đoạn thuỷ ngân cách đáy ống 12cm Hỏi khi dựng ống lên ( miệng ống phía trên ) đoạn thuỷ ngân cách
đáy ống bao nhiêu ? áp suất khí quyển là 750mmHg
A 5cm B 15cm C 10cm D 20cm
Câu 33 Một lợng khí trong một xylanh kín ban đầu có thể tích 3lít áp suất ,1013.105Pa Ngời ta đặt lên pittông một vật nặng,
pittông bị nén xuống Biết thể tích khí trong xylanh khi đó là 1,5lít, bỏ qua khối lợng của pittông và ma sát giữa thành bình
và pittông, tiết diện bề mặt pittông là 10cm2
ĐS: 10,10kg
Câu 36 Một lợng khí trong xy lanh ban đầu có thể tích 40cm3, áp suất bằng áp suất khí quyển là 1atm Ngời ta dùng một lực F =
5N đẩy pittông để nén lợng khí đó Tìm thể tích lợng khí trong xylanh khi đó, biết tiết diện của bề mặt pittông là 0,5cm2
ĐS: 20cm3
Trang 3C©u 37 §Ó ®o ¸p suÊt khÝ quyÓn ngêi ta lµm nh sau: Mét lîng khÝ chøa trong mét xylanh kÝn ban ®Çu cã thÓ tÝch 50cm, ngêi ta
nÐn nã b»ng c¸ch dïng F lùc ®Èy vµo pitt«ng ( tiÕt diÖn bÒ mÆt pitt«ng lµ 10cm2 ) th× thÊy
- NÕu F = 50,65N th× thÓ tÝch lîng khÝ trong xilanh lµ 40cm3
- NÕu F = 304 th× thÓ tÝch lîng khÝ trong xilanh lµ 20cm3
¸p suÊt khÝ quyÓn lµ bao nhiªu
§S: 1,013.105Pa