Vẽ đồ thị P của hàm số.. Tìm a để phơng trình có nghiệm.. Lập phơng trình đờng cao và đờng phân giác trong tại đỉnh A của tam giác ABC.. Vẽ đồ thị P của hàm số.. Đồ thị hàm số là một Par
Trang 1ờng thpt thạch thành i Đề thi khối 10 năm học 2009- 2010
Môn: Toán Thời gian: 150 phút
Đề bài
Câu 1: (2 điểm)
Cho hàm số: yf x x2 4x 3
1 Vẽ đồ thị (P) của hàm số
2 Biện luận theo tham số m số nghiệm của phơng trình: f x m
Câu 2: (2 điểm)
Giải hệ phơng trình sau:
2 2 3 2
Câu 2: (2 điểm)
Cho phơng trình sau: 4 x 5 x a
a Giải phơng trình với a = 3
b Tìm a để phơng trình có nghiệm
Câu 3: (3 điểm)
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy lập phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC có A(-2; 4); B(6; - 2) và C(5; 5)
2 Cho tam giác ABC có A(1; -1); B(3;1); C(4; -4) Lập phơng trình đờng cao
và đờng phân giác trong tại đỉnh A của tam giác ABC
Câu 4: (1 điểm)
Cho a>0; b>0; c>0 Chứng minh rằng:
2
-Hết -Đáp án - Đề toán 10
Câu 1 Cho hàm số: yf x x2 4x 3
1 Vẽ đồ thị (P) của hàm số
Đồ thị hàm số là một Parabol
+ Toạ độ đỉnh (2 ; 1)
+ Trục đối xứng x = 2
+ Giao với trục Ox tại điểm có hoành độ x = 1 và x = 3
Trang 2+ Giao với trục Oy tại điểm có tung độ y = -3 0,5
0,5
2 luận theo tham số m số nghiệm của phơng trình: f x m
* Từ đồ thị hàm số y = f(x) ta suy ra đồ thị của hàm số y f x nh sau:
Qua đồ thị hàm số y f x ta suy ra số nghiệm
Của phơng trình f x m nh sau:
+ m < 0 phơng trình vô nghiệm
+ m =0 phơng trình có 2 nghiệm kép
+ 0< m< 1 phơng trình có 4 nghiệm phân biệt
+ m =1 phơng trình có 3 nghiệm
( 2 đơn, 1 kép)
+ m>1 phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
0,5
0,5 Câu 2:
Giải hệ phơng trình sau:
2 2 3 2
Từ pt(1) ta có:
3
TH1: x =y thay vào pt(2) ta đợc:
4x 2 4x 4 x 1 y 1
TH2: x = -3y thay vào pt(2) ta đợc:
Vậy hệ đã cho có tập nghiệm :T x y ; 1;1 ; 3;-1
1,0 0,5
0,5
Câu 3: Cho phơng trình sau: 4 x 5 x a
a Giải phơng trình với a = 3
b Tìm a để phơng trình có nghiệm
a Với a = 3 Phơng trình trở thành:
4
5
x
x
4 x 5
Vậy với a = 3 pt đã cho có tập nghiệm T x 4;5
0,5
0,5
b Đặt A = 4 x 5 x với 4 x 5
Phơng trình đã cho có nghiệm khi:
0,5
2 o
y
x
-3
3 1
1
y
2 3
x o
1 3
1
Trang 3
4;5 4;5
2
2
4;5
2
4;5
4
5
1
2
MinA a MaxA
x
x
Vậy phơng trình đã cho có nghiệm khi a 3;3 2
0,5
Câu 4: 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy lập phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam
giác ABC có A(-2; 4); B(6; - 2) và C(5; 5)
Ta có: CA 7; 1 ; CB1; 7 CA CB 7 7 0 CA CB
Suy ra tam giác ABC vuông tại C
Gọi I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì I là trung điểm của
AB nên I(2; 1)
Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :
2
2
5
Vậy phơng trình tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :
x 22y 12 25
0,5
0,5
0,5
2 Cho tam giác ABC có A(1; -1); B(3;1); C(4; -4) Lập phơng trình đờng cao và đờng phân giác trong tại đỉnh A của tam giác ABC
* Đờng cao AH đi qua A nhận
1; 5
BC làm VTPT nên phơng trình đ-ờng cao AH là: (x-1) – 5(y+1) = 0 x -5y- 6=0
* Gọi AD là đờng phân giác trong tại đỉnh A
Ta có: AB 2 2;AC 3 2
Giả sử: D(m;n) Theo tính chất đờng phân giác:
3 2
17
17 3
; 1 5
1
3
m
D n
Phân giác AD đi qua A nhận
12
; 0 5
AD làm VTCP, nên phơng trình AD
là:
12 1
1 0 5
1
y y
0,5
0,5
0,5
Câu 5: Vì a>0; b>0; c>0 nên :
2 2
Tơng tự:
2 2
0,5
Trang 4Cộng 3 BĐT trên ta dợc:
2
2
a b c
Dấu “ =” xảy ra khi:
a b c vô lí Nên không xảy ra dấu “ =”
dfcm
0,5
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đáp án, đúng vẫn đợc điểm tối đa.