1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De - dap an KTHK2 Toan 9

5 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì II năm học 2009 – 2010
Trường học Trường PTDTNT Mai Châu
Chuyên ngành Toán lớp 9
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009 – 2010
Thành phố Mai Châu
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Đờng kính đi qua trung điểm của một dây thì đi qua điểm chính của cung căng dây đó.. Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là a πR2h 2.. Công thức tính thể tích của hình nó

Trang 1

Đề kiểm tra học kì II

Năm học 2009 – 2010

Môn toán lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

I – Phần trắc nghiệm (3điểm)

Bài 1 (1điểm) Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống cho thích hợp:

a) Cho hệ phơng trình:

2x – y = 3

x + 2y = 4

Cặp số (2 ; 1) là nghiệm của hệ phơng trình trên

b) Đờng kính đi qua trung điểm của một dây thì đi qua điểm chính của cung căng dây đó

Bài 2 (1điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng:

a) Phơng trình x2 – 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm là:

A 8 ; B (-7) ; C 7 ; D

2

7 b) Cho hình vẽ có

Bài 3 (1điểm) Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để đợc kết luận đúng.

1 Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là a) πR2h

2 Công thức tính thể tích của hình trụ là b) 4πR2

3 Công thức tính thể tích của hình nón là c) 2πRh

4 Công thức tính diện tích mặt cầu là d) 3

3

4

R

π

e) R2h

3

1 π

Chú ý: R là bán kính đáy hình trụ, hình nón hoặc bán kính hình cầu.

h là chiều cao hình trụ, hình nón

II – Phần tự luận: ( 7 điểm)

Bài 1 (1,5điểm)

Cho phơng trình: x2 – 2(m – 3)x – 1 = 0 (1)

Với m là tham số

a) Xác định m để phơng trình (1) có một nghiệm là x = -2

b) Chứng tỏ rằng phơng trình (1) luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi m

Trờng ptdtnt mai châu

P

I

M

K

N

350

25 0

P = 350

IMK = 250

Số đo của cung MaN bằng:

A 600 ; B 700;

C 1200 ; D 1300

a

Trang 2

Bài 2 (2điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.

Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A để đi đến B Biết vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20km/h Do đó nó đến B trớc xe khách

50 phút Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đờng AB dài 100 km

Bài 3 (3,5điểm)

Cho nửa đờng tròn (O,R) đờng kính AB cố định Qua A và B vẽ các tiếp tuyến với nửa đờng tròn (O)

Từ một điểm M tuỳ ý trên nửa đờng tròn (M khác A và B) vẽ tiếp tuyến thứ ba với nửa đờng tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tơng ứng là H và K

a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AH + BK = HK

c) Chứng minh ∆HAO ∽ ∆AMB và HO MB = 2R2

d) Xác định vị trí của điểm M trên nửa đờng tròn sao cho tứ giác AHKB có chu vi nhỏ nhất



Đáp án và biểu điểm

môn toán lớp 9

I – Phần trắc nghiệm (3điểm)

Bài 1

a) Đúng 0,5 điểm

b) Sai 0,5 điểm

Bài 2

a) C 7 0,5 điểm

b) C 1200 0,5 điểm

Bài 3

1 – c 0,25 điểm

2 – a 0,25 điểm

3 – e 0,25 điểm

4 – b 0,25 điểm

II – Phần tự luận (7điểm)

Trờng ptdtnt mai châu

Trang 3

Bài 1 (1,5điểm)

a) Thay x = - 2 vào phơng trình (1) ta đợc:

(-2)2 – 2(m – 3).(- 2) – 1 = 0

4 + 4m – 12 –1 = 0

4m = 9

m =

4

9 1 điểm.

b) Phơng trình (1) có a = 1 > 0

c = - 1 < 0 ⇒ Phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2

Theo hệ thức Viét: x1.x2 =

a

c = - 1 < 0

⇒ x1 và x2 trái dấu 0,5 điểm

Bài 2 (2điểm)

Gọi vận tốc của xe khách là x (km/h)

ĐK: x > 0 0,25 điểm Vậy vận tốc của xe du lịch là x + 20 (km/h) 0,25 điểm Thời gian xe khách đi là

x

100 (h)

Thời gian xe du lịch đi là:

20

100 +

x (h) 0,25 điểm

Đổi 50 phút =

6

5 h

Ta có phơng trình:

6

5 20

100

+

x

x 0,5 điểm.

Giải phơng trình đợc:

x1 = 40 ; x2 = - 60 0,5 điểm Đối chiếu điều kiện:

x1 = 40 (nhận đợc)

x2 = - 60 (loại)

Trả lời: Vận tốc của xe khách là 40 km/h

Vận tốc của xe du lịch là 60 km/h 0,25 điểm

Bài 3 (3,5điểm)

ac < 0

Trang 4

a) Xét tứ giác AHMO có

OAH = OMH = 900 (tính chất tiếp tuyến) 0,5 điểm ⇒ OAH + OMH = 1800

⇒ Tứ giác AHMO nội tiếp vì có tổng

hai góc đối diện bằng 1800 0,25 điểm b) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau của một đờng tròn có:

AH = HM và BK = MK 0,5 điểm

Mà HM + MK = HK (M nằm giữa H và K)

⇒ AH + BK = HK 0,25 điểm c) Có HA = HM (chứng minh trên)

OA = OM = R ⇒ OH là trung trực của AM ⇒ OH ⊥ AM

Có AMB = 900 (góc nội tiếp chắn

2

1 đờng tròn).

⇒ MB ⊥ AM

⇒ HO // MB (cùng ⊥ AM)

⇒ HOA = MBA (hai góc đồng vị) 0,5 điểm Xét ∆ HAO và ∆ AMB có

HAO = AMB = 900

HOA = MBA (chứng minh trên)

⇒∆HAO ∽ ∆AMB (g – g) 0,25

điểm

HO MB AB AO

MB

AO AB

HO

=

= ⇒ HO.MB = 2R.R = 2R2 0,25 điểm

H

R

M Hình vẽ đúng

0,25 điểm

Trang 5

d) Gọi chu vi của tứ giác AHKB là PAHKB

PAHKB = AH + HK + KB + AB

= 2HK + AB (vì AH + KB = HK)

Có AB = 2R không đổi

⇒ PAHKB nhỏ nhất ⇔ HK nhỏ nhất 0,25 điểm

⇔ HK // AB mà OM ⊥ HK ⇒HK // AB ⇔ OM ⊥ AB

⇔ M là điểm chính giữa của AB 0,25 điểm



B O

A Hình vẽ minh hoạ:

0,25 điểm

Ngày đăng: 08/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w