+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen lại.. Giáo viên đọc
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010
TẬP ĐỌC BÀN TAY MẸ
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
Trả lời được câu hỏi 1 – 2 ( SGK )
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm một
số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội dung nhãn
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần
1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen
lại Xương xương: Bàn tay gầy.
+ Luyện đọc câu:
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầucủa giáo viên trong tiết trước để giáoviên kiểm tra và chấm, 4 học sinh đọcnội dung có trong nhãn vở của mình
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài vàtrả lời các câu hỏi
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùnggiáo viên giải nghĩa từ
Học sinh nhắc lại
Trang 2Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu.
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với
các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu
bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối
tiếp các câu còn lại
Ôn các vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu,
cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:
1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình
với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý, tôn
trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha mẹ vui
Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mangvần an, at
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
123
Trang 3Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi bó
1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que tính”
Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3 que tính
nữa”
Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học
sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh nhận
biết các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi một”.
24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.
25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi năm”.
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
*Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
Học sinh lắng nghe và sửa bài tập
Học sinh nhắc tựa
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên, đọc và viết được số 23 (Haimươi ba)
5 - >7 em chỉ và đọc số 23
Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 21 đến 30.Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươimốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Haimươi chín), 30 (ba mươi)
Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,
……… , 29
Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 30 đến 40.Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi
Trang 4Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35.
*Giới thiệu các số từ 40 đến 50
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
mốt), 32 (ba mươi hai), … , 39 (bamươi chín), 40 (bốn mươi)
Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,
……… , 39
Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 40 đến 50.Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươimốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốnmươi chín), 50 (năm mươi)
Học sinh thực hiện và nêu miệng kếtquả
Học sinh thực hiện VBT và nêu kếtquả
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 20 đến 50
Thủ công
CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
-Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình vuông
-Cắt dán được hình vuông theo 2 cách
II.Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô
-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu
giáo viên dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Giáo viên nhắc lại 2 cách cắt hình vuông để
học sinh nhớ lại khi thực hiện
Gọi học sinh nhắc lại 2 cách cắt hình vuông có
cạnh 7 ô đã học trong tiết trước
Trang 5Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình vuơng cĩ
cạnh 7 ơ vào vở thủ cơng
Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học sinh yếu
kém giúp các em hồn thành sản phẩm ngay tại
Chuẩn bị bài học sau: Mang theo bút chì, thước
kẻ, kéo, giấy màu cĩ kẻ ơ li, hồ dán…
vuơng cĩ cạhn 7 ơ
Học sinh cắt và dán hình vuơng cạnh 7ơ
Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dánhình vuơng
Chuẩn bị tiết sau
- Học sinh luyện làm tốn đúng, nhanh
- Luyện thĩi quen thận trọng, yêu thích mơn tốn
II Các hoạt động dạy học :
HS làm bài vào vở BT tốn trang 31,32
GV viết bài tập lên bảng
Trang 6- Giúp học sinh luyện đọc đúng, đọc nhanh.
- Làm bài tập ở VBT TIẾNG VIỆT trang 25,26
II Các hoạt động dạy -học:
Luyện đọc:
- Giáo viên hướng dẫn đọc lại toàn bài
- Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
Luyện làm bài tập:
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở VBTTV
- Lưu ý H viết câu văn diễn tả tình cảm của
Bình với đôi bàn tay mẹ
Hướng dẫn H luyện viết bài bàn tay mẹ
II Các hoạt động dạy -học:
1.H đọc lại bài, tìm tiếng có vần dể viết sai
2.H viết bảng con tiếng khó
-HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.
-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh ?
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bàitập 2 và 3
-Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai
đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
127
Trang 7Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các
em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu, nấu
cơm, giặt, tã lót
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của
đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên
bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các
em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề
vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài
giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theobài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai: tuỳ theo học sinhnêu nhưng giáo viên cần chốt những
từ học sinh sai phổ biến trong lớp.Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên
Điền vần an hoặc at
Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT
Các en thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh
Giải Kéo đàn, tát nướcNhà ga, cái ghế
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếngcần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau
Trang 8Tập viết
TÔ CHỮ HOA CI.Mục tiêu :
-Giúp HS biết tô chữ hoa C
-Viết đúng các vần an, at, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giưã các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn:
-Chữ hoa: C đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,
chấm điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ:
sao sáng, mai sau
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết
các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài
tập đọc
Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
4.Củng cố :
Hỏi lại nội bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô
chữ C
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới
Học sinh mang vở tập viết để trên bàncho giáo viên kiểm tra
2 học sinh viết trên bảng các từ: saosáng, mai sau
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảngphụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết
Trang 9Tập viết
TÔ CHỮ HOA D - Đ I.Mục tiêu :
-Giúp HS biết tô chữ hoa D, Đ
-Viết đúng các vần anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ – chữ thường, cỡ vừa, đúngkiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giữa các conchữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn:
-Các chữ hoa: D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở tập
viết, chấm điểm 4 em
Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: bàn tay, hạt
thóc
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ D, Đ, tập
viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong
các bài tập đọc
Hướng dẫn tô chữ cái hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ
Cho HS viết bài vào tập
Bàn 7, 8 nạp bài để kiểm tra chấmđiểm
2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ
Học sinh quan sát chữ D,Đ hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô chữ D,
Đ hoa trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Trang 10GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
4.Củng cố :
Hỏi lại tên bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô
chữ D, Đ hoa
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới
Thực hành bài viết theo yêu cầu củagiáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viếttốt
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50
bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số,
giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo thứ
Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong
SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp
(theo mẫu SGK)
Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết
5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4 que tính
nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ và
đọc “Năm mươi tư”
Làm tương tự với các số từ 51 đến 60
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi bó 1
chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa và nói:
“Năm chục và 1 là 51” Viết số 51 lên bảng và
cho học sinh chỉ và đọc lại
Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số
Học sinh viết vào bảng con theo yêucầu của giáo viên đọc
Học sinh đọc các số do giáo viên viếttrên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)
5 - >7 em chỉ và đọc số 51
131
Trang 11lượng đọc và viết được các số từ 52 đến 60
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi
một”.
54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”.
55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi
năm”.
*Giới thiệu các số từ 61 đến 69
Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học sinh đọc
lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết quả
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 52 đến60
Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươihai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáumươi)
Học sinh viết bảng con các số do giáoviên đọc và đọc lại các số đã viết được(Năm mươi, Năm mươi mốt, Nămmươi hai, …, Năm mươi chín)
Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 61 đến69
Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,
……… , 70
Học sinh thực hiện VBT và đọc kếtquả
30, 31, 32, …, 69
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và4Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 51 đến 69
Đạo đức CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
-Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
-Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng
2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 Học sinh có thái độ: -Tôn trọng chân thành khi giao tiếp
-Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
Trang 12II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.
-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”
III Các hoạt động dạy học :
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát
tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nêu các ý trên
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
Nội dung thảo luận:
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
thảo luận 1 tranh
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các
nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai
đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khác.
4.Củng cố: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ
từ nhà đến trường đúng quy định bảođảm ATGT
Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Vài HS nhắc lại
Học sinh hoạt động cá nhân quan sáttranh và trả lời các câu hỏi trên
Trình bày trước lớp ý kiến của mình.Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Từng nhóm học sinh quan sát và thảoluận Theo từng tranh học sinh trìnhbày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luậnvới nhau
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theohướng dẫn của giáo viên trình bàytrước lớp
Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời133