1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuàn 26

25 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 337 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen lại.. Giáo viên đọc

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010

TẬP ĐỌC BÀN TAY MẸ

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng.

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

Trả lời được câu hỏi 1 – 2 ( SGK )

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm một

số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội dung nhãn

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần

1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen

lại Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầucủa giáo viên trong tiết trước để giáoviên kiểm tra và chấm, 4 học sinh đọcnội dung có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài vàtrả lời các câu hỏi

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùnggiáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Trang 2

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu.

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự

đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với

các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu

bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối

tiếp các câu còn lại

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 24.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu,

cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình

với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý, tôn

trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha mẹ vui

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mangvần an, at

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

123

Trang 3

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi bó

1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que tính”

Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3 que tính

nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học

sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh nhận

biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi một”.

24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.

25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi năm”.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số

theo yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số

theo yêu cầu của bài tập

Học sinh lắng nghe và sửa bài tập

Học sinh nhắc tựa

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên, đọc và viết được số 23 (Haimươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 21 đến 30.Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươimốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Haimươi chín), 30 (ba mươi)

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,

……… , 29

Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 30 đến 40.Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi

Trang 4

Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35.

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

mốt), 32 (ba mươi hai), … , 39 (bamươi chín), 40 (bốn mươi)

Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,

……… , 39

Học sinh thao tác trên que tính để rút racác số và cách đọc các số từ 40 đến 50.Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươimốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốnmươi chín), 50 (năm mươi)

Học sinh thực hiện và nêu miệng kếtquả

Học sinh thực hiện VBT và nêu kếtquả

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 20 đến 50

Thủ công

CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

-Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình vuông

-Cắt dán được hình vuông theo 2 cách

II.Đồ dùng dạy học:

-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô

-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu

giáo viên dặn trong tiết trước

Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học sinh

3.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

 Giáo viên nhắc lại 2 cách cắt hình vuông để

học sinh nhớ lại khi thực hiện

Gọi học sinh nhắc lại 2 cách cắt hình vuông có

cạnh 7 ô đã học trong tiết trước

Trang 5

Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình vuơng cĩ

cạnh 7 ơ vào vở thủ cơng

Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học sinh yếu

kém giúp các em hồn thành sản phẩm ngay tại

Chuẩn bị bài học sau: Mang theo bút chì, thước

kẻ, kéo, giấy màu cĩ kẻ ơ li, hồ dán…

vuơng cĩ cạhn 7 ơ

Học sinh cắt và dán hình vuơng cạnh 7ơ

Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dánhình vuơng

Chuẩn bị tiết sau

- Học sinh luyện làm tốn đúng, nhanh

- Luyện thĩi quen thận trọng, yêu thích mơn tốn

II Các hoạt động dạy học :

HS làm bài vào vở BT tốn trang 31,32

GV viết bài tập lên bảng

Trang 6

- Giúp học sinh luyện đọc đúng, đọc nhanh.

- Làm bài tập ở VBT TIẾNG VIỆT trang 25,26

II Các hoạt động dạy -học:

Luyện đọc:

- Giáo viên hướng dẫn đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Thi tìm từ nhanh

Luyện làm bài tập:

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở VBTTV

- Lưu ý H viết câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ

Hướng dẫn H luyện viết bài bàn tay mẹ

II Các hoạt động dạy -học:

1.H đọc lại bài, tìm tiếng có vần dể viết sai

2.H viết bảng con tiếng khó

-HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh ?

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bàitập 2 và 3

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai

đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

127

Trang 7

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các

em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu, nấu

cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của

đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các

em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề

vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theobài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếngkhó hay viết sai: tuỳ theo học sinhnêu nhưng giáo viên cần chốt những

từ học sinh sai phổ biến trong lớp.Học sinh viết vào bảng con các tiếnghay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tậpvở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫncủa giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vàochỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đạidiện 5 học sinh

Giải Kéo đàn, tát nướcNhà ga, cái ghế

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếngcần lưu ý hay viết sai, rút kinhnghiệm bài viết lần sau

Trang 8

Tập viết

TÔ CHỮ HOA CI.Mục tiêu :

-Giúp HS biết tô chữ hoa C

-Viết đúng các vần an, at, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giưã các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Chữ hoa: C đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,

chấm điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ:

sao sáng, mai sau

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết

các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài

tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại nội bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ C

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Học sinh mang vở tập viết để trên bàncho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng các từ: saosáng, mai sau

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảngphụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết

Trang 9

Tập viết

TÔ CHỮ HOA D - Đ I.Mục tiêu :

-Giúp HS biết tô chữ hoa D, Đ

-Viết đúng các vần anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ – chữ thường, cỡ vừa, đúngkiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giữa các conchữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Các chữ hoa: D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong vở tập

viết, chấm điểm 4 em

Gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: bàn tay, hạt

thóc

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ D, Đ, tập

viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong

các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ cái hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ

Cho HS viết bài vào tập

Bàn 7, 8 nạp bài để kiểm tra chấmđiểm

2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ

Học sinh quan sát chữ D,Đ hoa trênbảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô chữ D,

Đ hoa trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Trang 10

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ D, Đ hoa

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Thực hành bài viết theo yêu cầu củagiáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa,viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viếttốt

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50

bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số,

giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo thứ

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong

SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp

(theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết

5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4 que tính

nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị

Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ và

đọc “Năm mươi tư”

Làm tương tự với các số từ 51 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi bó 1

chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa và nói:

“Năm chục và 1 là 51” Viết số 51 lên bảng và

cho học sinh chỉ và đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số

Học sinh viết vào bảng con theo yêucầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viếttrên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)

5 - >7 em chỉ và đọc số 51

131

Trang 11

lượng đọc và viết được các số từ 52 đến 60

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi

một”.

54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”.

55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi

năm”.

*Giới thiệu các số từ 61 đến 69

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số

theo yêu cầu của bài tập

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học sinh đọc

lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 52 đến60

Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươihai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáumươi)

Học sinh viết bảng con các số do giáoviên đọc và đọc lại các số đã viết được(Năm mươi, Năm mươi mốt, Nămmươi hai, …, Năm mươi chín)

Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 61 đến69

Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,

……… , 70

Học sinh thực hiện VBT và đọc kếtquả

30, 31, 32, …, 69

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và4Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 51 đến 69

Đạo đức CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

1 Học sinh hiểu khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

-Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi

-Trẻ em có quyền được tôn trọng, đối xử bình đẳng

2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

3 Học sinh có thái độ: -Tôn trọng chân thành khi giao tiếp

-Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

Trang 12

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III Các hoạt động dạy học :

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát

tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai

đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ

từ nhà đến trường đúng quy định bảođảm ATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sáttranh và trả lời các câu hỏi trên

Trình bày trước lớp ý kiến của mình.Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Từng nhóm học sinh quan sát và thảoluận Theo từng tranh học sinh trìnhbày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luậnvới nhau

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theohướng dẫn của giáo viên trình bàytrước lớp

Học sinh khác nhận xét và bổ sung.Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời133

Ngày đăng: 08/07/2014, 16:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ. - giao an tuàn 26
Bảng d ần đến khi học sinh thuộc bài thơ (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w