- Ôn tập kiến thức chung về hiđrocacbon.- Bổ xung cho HS kiến thức lý thuyết, bài tập về tính chất hoá học của hiđrocacbon.. - Bổ xung cho HS kiến thức lý thuyết, bài tập về tính chất ho
Trang 1- Ôn tập kiến thức chung về hiđrocacbon.
- Bổ xung cho HS kiến thức lý thuyết, bài tập về tính chất hoá học của hiđrocacbon
- Xác định dãy đồng đẳng của (HC), xác định CTPT, CTCT của (HC)
2 Kỹ năng.
- Tiếp tục rèn luyện cho HS kĩ năng làm bài tập về (HC)
- HS t duy và vận dụng trong bài tập và lý thuyết cơ bản
GV: Yêu cầu HS thảo luận và làm các bài tập sau:
Bài1: Đốt cháy hoàn toàn 1 (HC) X với 1 lợng vừa
đủ O2 Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua H2SO4 đ đ
thì V khí giảm hơn 1 nửa Dãy đ đ của (HC) là:
A Ankan B Ankin
C Ankađien D Aren
I Chủ đề1: Bài tập về tính chất hoá học của (HC).
Bài1: Một mol A phản ứng vừa đủ với 4mol H2 huặc với 1mol Br2 A là C8H8
Nếu: n CO2 < n H2O > dãy đồng đẳng của ankan
n CO2> n H2O > dãy đ đ ankin
Ta có PT: m CO2 + mH2O > m kết tủa + m dd tăng.Kết tủa và dd có khối lợng giảm so với ban đầu ta có PT:
mCO2 + mH2O > m kết tủa – m dd giảm
Bài1:
(X): CxHy + (x+y/4) O2 > xCO2 + y/2H2O
- H2SO4 đ đ hút nớc nên V H2O > 1/2 hỗn hợp sau khi cháy
y/2 > 1/2 ( x + y/2) > y > 2x
Trang 2Bài2: Cho 2 (HC) X và Y đ đ nhau, phân tử khối của
X gấp đôi phân tử khối của Y
- Theo đầu bài: CxH2x + knCH2 = 2CxH2x + k
Phân tử khối của X gấp đôi, có nghĩa số nguyên tử C gấp đôi
x + n = 2x > x = nThay vào:
12x + 2x + k + 12x + 2x = 2 (14x + k)
=> k = 0Vậy công thức: CnH2n
b MxV + MyV = 2,1 => Mx = 2My 2V M C2H6
3My = 2,1 x 2 x 30 > My = 42
Y là C3H6 và X là C6H12
Hoạt động3: Củng cố Dặn dò.–
GV: Hệ thống nội dung bài giảng Yêu cấu HS về nhà làm lại các bài tập vào vở
Giờ sau học tiếp về đại cơng hoá hữu cơ
- Ôn tập kiến thức chung về hiđrocacbon
- Bổ xung cho HS kiến thức lý thuyết, bài tập về tính chất hoá học của hiđrocacbon
- Xác định dãy đồng đẳng của (HC), xác định CTPT, CTCT của (HC)
2 Kỹ năng.
2
Trang 3- TiÕp tôc rÌn luyÖn cho HS kÜ n¨ng lµm bµi tËp vÒ (HC)
- HS t duy vµ vËn dông trong bµi tËp vµ lý thuyÕt c¬ b¶n
Trang 4Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động1:
GV: Nêu các pp xác định CTPT – CTCT của (HC)
HS: Ghi chép
GV: Yêu cầu HS vận dụng làm các bài tập sau:
Bài1: Một hỗn hợp gồm 2 chất đ đ ankan kế tiếp có
khối lợng 24,8g V tơng ứng là 11,2lit (đktc) Hãy
xác định CTPT của ankan
HS: Thảo luận và làm bài tập
GV: Chữa bài tập, cho điểm
Hoạt động2:
GV: Hớng dẫn nội dung lý thuyết
HS: Ghi chép
GV: Yêu cầu HS làm bài tập sau:
Bài2: Cho 8,96 lit hỗn hợp khí gồm 2 anken lội qua
nớc Br2 d thấy khối lợng bình tăng 16,8g, biết rằng
số nguyên tử C trong mỗi olephin không quá 4,
CTPT của 2 anken là gì?
HS: Thảo luận và làm bài tập
GV: Nhận xét bài tập, cho điểm
Hoạt động3:
GV: Đa ra pp giải toán hỗn hợp
HS: Ghi chép nội dung
Bài1:
M = m hh 22,4/ V lit hh = 24,8 22,4/ 11,2 = 49,6g
Giả sử: gọi MA là khối lợng phân tử ankan thứ nhất
MB là khối lợng phân tử ankan thứ 2
MA < MB thì MA < M < MB
14n + 2 < 49,6 < 14n’ + 2
n < 3,4 < n’ => n = 1,2,3 n’ = 4,5,6Vì A, B là 2 đ đ kế tiếp nên n = 3; n’ = 4A: C3H8 ; B: C4H10
b Dạng 2: Hỗn hợp 2 (HC) đ đ không kế tiếp.
Pp giải: giống cách giải 2 đ đ kế tiếp, nhng với những bài toán này ngời ta phải cho thêm dữ kiện để giới hạn
II PP giải bài toán hỗn hợp.
1 Viết đầy đủ các phơng trình phản ứng của bài toán ( nếu có thể) dựa trên cơ sở tính chất hoá học, điều chế các chất ( lu ý khả năng lợng chất ban đầu tham gia phản ứng có thể hết hoàn toàn huặc còn d
2 Thành phần hoá học nên đặt ẩn số là số mol ( lu ý nếu đề bài đều cho V chất khí thì đặt ẩn số theo mol)
3 Mỗi dữ kiện giả thiết thờng ứng với 1 PT đại số
- Nếu có n ẩn số đặt n PT thì giải bình thờng
- Nếu có n ẩn số đặt chỉ đợc m PT ( n> m)thì phải biện luận
4 Riêng đối với loại bài toán tìm CTPT, ngoài cách giải lập PT đại số và biện luận còn có thể sử dụng khối lợng trung bình, tuỳ bài cụ thể nên áp dụng thích hợp
4
Trang 5Hoạt động4: Củng cố Dặn dò.–
GV: Hệ thống bài giảng Yêu cầu HS về nhà làm lại bài tập vào vở
Giờ sau học tự chọn về Ankan và Xicloankan
Ngày soạn 4/12/2009
Tiết 3 Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
A Mục tiêu
HS củng cố kiến thức vềcấu trúc phân tử hchc gồm các vấn đề
+Liên kết hoá học trong phân tử hchc
+Hiện tợng đồng phân
HS vận dụng thuyết cấu tạo hoá học để viết cấu tạo của các loại đồng phân cấu tạo
HS vận dụng các kiến thức sơ lợc về phân tích nguyên tố để giải 1 số bài tập
B Nội dung
I Kiến thức cơ bản cần nắm vững
1 Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ
Câu hỏi 1:
Liên kết chủ yếu trong phân tử hchc là gì Bản chất Bao gồm những liên kết mấy
Nêu đặc điểm của lk đôi và lk ba
So sánh liên kết pi và liên kết xichma
HS trả lời các câu hỏi trên GV chốt lại các ý đúng
GV dùng mô hình hoặc hình vẽ để mô tả sự xen phủ các AO tạo thành lk pi và lk xichma
Đồng phân là gì? Đồng phân đợc chia thành các loại nào?
Đồng phân cấu tạo đợc chia thành những loại nào?Mỗi loại lấy 1 VD
GV thông báo trong chơng trình pt không xét đồng phân quang học
Cặp chất nào là đồng phân của nhau
Trang 6Hoùc sinh bieỏt :-Goùi teõn caực ankan maùch chớnh khoõng quaự 10 C,viết đồng phân của ankan
Hoùc sinh hieồu :-Tớnh chaỏt vaọt lớ, tớnh chaỏt hoa hoùc, phửụng phaựp ủieàu cheỏ vaứ ửựng duùng cuỷa ankan
2/Kú naờng : Vieỏt CTPT, coõng thửực caỏu taùo , phửụng trỡnh cuỷa ankan vaứ laứm toaựn
3/Thaựi ủoọ : Tin tửụỷng vaứo nghieõn cửựu khoa hoùc phuùc vuù ủụứi soỏng
4/Troùng taõm: Caực daùng BT lyự thuyeỏt + Toaựn lieõn quan ủeỏn ankan
II/Phửụng phaựp : Neõu vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà – ẹaứm thoaùi – Hoaùt ủoọng nhoựm
III/Chuaồn bũ : Phieỏu hoùc taọp theo noọi dung kieồm tra baứi cuỷ vaứ baứi taọp luyeọn taọp
IV/Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1/OÅn ủũnh toồ chửực : Kieồm tra sổ soỏ, neà neỏp.
2/Kieồm tra baứi cuừ: Vửứa oõn taọp vửứa k tra
3/Baứi mụựi :
Hoạt động 1
Gv cho hs thaỷo luaọn theo nhoựm
Sau ủoự trỡnh baứy
ài 1 : Vieỏt CTCT cho caực teõn goùi sau :
a 2,3 – ẹimetyl pentan b 2 – Broõm – 3 – Metyl hexan
c 2,2,3,3 – Tetra metyl butan d Iso – pentan e.2,3-đimeltyl butan h.3-etyl,4-metyl octanB
ài 2 : Moọt hiủrocacbon coự CTDGN laứ C2H5 Vieỏt CTCT thu goùn vaứ goùi teõn caực CTCT ủoự ?
Trang 7ẹaùi dieọn nhoựm leõn trỡnh baứy
Bài 5: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 1,44 g chaỏt hửừu cụ A thu ủửụùc 2,24
lit khớ CO2 ( ủktc) vaứ 2,16 g nửụực dA/H2 = 36
a Xaực ủũnh CTCT coự theồ coự cuỷa A ?
b Xaực ủũnh CTCT ủuựng cuỷa A ? Bieỏt raống khi A taực duùng vụựi clo ( as) vụựi tyỷ leọ mol 1/1 taùo 4 saỷn phaồm theỏ ?
Bài 6: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 1 HC B theồ tớch hụi nửụực taùo thaứnh
gaỏp 1,2 laàn theồ tớch CO2 ( ủo cuứng ủk nhieọt ủoọ vaứ aựp xuaỏt )
a B thuoọc loaùi HC naứo ?
b Xaực ủũnh CTHH cuỷa B , bieỏt khi clo hoaự B chieỏu saựng chổ taùo moọt daón xuaỏt mono clo ?
c Chaỏt X laứ ủ ủaỳng cuỷa B coự dB/X = 2,4 Xaực ủũnh chaỏt X ?
Bài 7: Moọt chaỏt ankan X coự thaứnh phaàn caực n toỏ nhử sau :
% C = 82,76 % , %H = 17,24 % ; dX/ kk = 2
a Xaực ủũnh CTCT vaứ goùi teõn ?
b Tớnh thaứnh phaàn theồ tớch hh goàm ankan vaứ kk ủeồ khi baột daàu noồ maùnh nhaỏt Giaỷ sửỷ kk goàm 20% V laứ oxi , N2 laứ 80 % )
Bài 8 : Hoón hụùp X goàm 2 ankan laứ ủủ keỏ tieỏp nhau coự KL 20,6
gam vaứ coự theồ tớch baống V cuỷa 14 g khớ nitụ ( ủo cuứng ủk to ,
P )
a Xaực ủũnh CTPT vaứ goùi teõn ?
b Tớnh % V 2 ankan trong hh ?
Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm 2 hiđrôcacbon là
đồng đẳng kế tiếp nhau ta thu đợc 20,16 l CO2 (đktc) và 19,8 g
CO2 Xác định CTPT của hai hiđrocacbon và tính thành phần % theo khối lợng mỗi chất
Bài tập về nhà:
1) Moọt xicloankan A coự tổ khoỏi hụi so vụựi nitụ laứ 3.
a) Xaực ủũnh CTPT cuỷa A
b) Vieỏt moọt soỏ CTPT coự theồ coự cuỷa A
c) A taực duùng vụựi Clo ngoaứi aựnh saựng chổ cho moọt daón xuaỏt monoclo Xaực ủũnh caỏu taùo cuỷa A vaứ vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng, goùi teõn A
2) ễÛ ủieàu kieọn chuaồn 2,24l hoón hụùp goàm 2 ankan laứ ủoàng ủaỳng keỏ tieỏp coự khoỏi lửụùng 4,75g.
a) Xaực ủũnh CTPT cuỷa chuựng
b) Khi ủoỏt chaựy hoaứn toaứn hoón hụùp treõn thổ theồ tớch CO2 sinh ra laứ bao nhieõu vaứ tớnh khoỏi lửụùng nửụực sinh ra
Trang 8a) Tìm CTPT A.
b) Viết CTPT , gọi tên A
c) Viết CTPT , gọi ten dẫn xuất
ĐS: C2H12 , neopentan
Ngµy so¹n :04/02/2010
TiÕt 5: LuyƯn tËp vỊ hi®r«cacbon no
I/ Mục đích yêu cầu:
-HS biết sự giống nhau và khác nhau về tính chất vật lí , tính chất hoá học và ứng dụng của ankan với xicloankan
-HS hiểu cấu trúc, danh pháp của ankan và xicloankan
- HS vận dụng để so sánh 2 loại ankan và xicloankan, rèn luyện lỉ năng viết phương trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của ankan và xicloankan
II/ Phương pháp: đàm thoại
III/ Chuẩn bị: câu hỏi trắc nghiệm
IV/ Hoạt động trên lớp:
Câu 1: Tìm câu sai trong các mệnh đề sau:
a/ Hidrocacbon no là hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn
b/ ankan là hidrocacbon no mạch cacbon không vòng
c/ Hidrocacbon no là hợp chất trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố là cacbon và hidro
d/ Ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon
Câu 2: Tên gọi theo danh pháp IUPAC của hợp chất sau là:
Câu 5:Đimetyl xiclopropan có bao nhiêu đồng phân mạch vòng
Câu 6: Khi đun muối RCOONa với NaOH thu được hidro cacbon có tên gọi là propan Tên của R là :
Câu 7:Trong PTN có thể điều chế metan bằng cách nào trong những cách sau:
a/ Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút
b/ Cracking butan
c/ Thuỷ phân nhôm cacbua trong môi trường axit
d/ Cả a và c đều đúng
Trang 9Câu 8:Trong phương pháp điều chế etan (CH3-CH3) ghi dưới đây phương pháp nào sai
a/ Đun natri propionat với vôi tôi xút
b/ Cộng H2 vào etylen
c/ Tách nước khỏi rượu etylic
Câu 11: đốt cháy m gam hổn hợp hidrocacbon thu được 4,4 gam CO2 và 0,15 mol H2O tìm m ?
Câu 12: Brom hoá một ankan được một dẩn xuất chứa brom có tỉ khối hơi so với không khí là 5,207 Ankan này là:
Câu 13:X,Y,Z là 3 ankan kế tiếp nhau có tổng khối lượng phân tử là 174 U.Tên của chúng là :
Câu 14: Ankan A có tỉ khối hơi đối với hidro bằng 29 và mạch cacbon phân nhánh Tên của A là:
Câu 15: Khi đốt cháy x mol ankan a thu được 10,8 gam H2O và 11,2 lít CO2(đkc) Giá trị của x là :
Câu 18: Tỉ khối hơi của hổn hợp X gồm metan và etan đối với không khí là 0,6 khi đốt cháy hết 1 mol
X, thể tích khí CO2 (đkc) thu được là:
Câu 19:Đốt cháy hổn hợp hai hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp ta thu được 11,7 gam H2O và 17,6 gam
CO2 vậy công thức phân tử của 2 hidrocacbon là:
Câu 20: Khối lượng riêng của một ankan ở điều kiện chuẩn là 3,839 g/ lit.Trong phân tử ankan có một nguyên tử cacbon bậc IV Hidrocacbon đó là:
-Ngµy so¹n:25/02/2010
Tù chän 6: Bµi tËp vỊ anken vµ ANKADIEN
I/ Mục đích yêu cầu:
-HS biết sự giống nhau và khác nhau về tính chất vật lí , tính chất hoá học và ứng dụng của anken với ankadien
-HS hiểu cấu trúc, danh pháp của anken và ankadien
Trang 10- HS vận dụng để so sánh 2 loại anken và ankadien, rèn luyện lỉ năng viết phương trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của anken và ankadien
II/ Phương pháp: đàm thoại, nêu vấn đề
III/ Hoạt động trên lớp:
HD: etilen l m mà ất m u dd brom, cacbon dioxit à
l m à đục nước vơi trong
3/ Viết PTHH của c¸c phản ứng điều chế:
1,2-dicloetan v 1,1-dicloetan tà ừ etan v c¸c chà ất
v« cơ cần thiết ?
4/ Dẫn từ từ 3,36 lít hỗn hợp gồm etilen v à
propilen(đktc)v o dung dà ịch brom thấy dung dịch
bị nhạt m u v kh«ng cã khÝ tho¸t ra khà à ối lượng
dung dịch sau phản ứng tăng 4,90 gam
a/ Viết c¸c PTHH v già ải thÝch c¸c hiện tượng ở
CH2 CH3 CH22/ Viết c«ng thức cấu tạo của c¸c chất sau:
a/ 2,3-dimetylbuta-1,3-dienb/ 3-metylpenta-1,4-dienc/ 3,4-dimetylhex-1-en3/ Trình b y phà ương ph¸p ho¸ học để ph©n biệt
ba khÝ : etan, etilen v cacbon dioxità1/ a/ CnH2n +Br2 C2H2nBr2
Trang 115/ Oxi hoá ho n to n 0,680 gam ankadien X thu à à
I Khái niệm về tecpen
-GV nêu khái niệm về tecpen, nêu ct chung
-GV chỉ ra đặc điểm cấu tạo của tecpen: mạch C, đặc điểm liên kết
-Lấy VD đối với oximen và limonen (C10H16)
? Dự đoán tính chất hoáhọc của tecpen, trạng thái tồn tại và khả năng hoà tan trong nớc của tecpen
II Bài tập
BT 1 phân biệt các chất lỏng sau
Hexan và hex-1-en
Hexan và oximen
Trang 12HD Dùng nớc brom hoặc dung dịch KMnO4 ở đk thờng
BT 2 Viết PTHH xảy ra khi
a hiđro hoá hoàn toàn oximen (gọi tên sp tạo thành)
anken có nhánh suy ra CTCT là CH2=C(CH3)2 , metylpropen
BT 4 Một hh khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nt C trong phân tử và cùng số mol vừa đủ làm mất màu 80 g dd Brom Đốt cháy hoàn toàn hh trên tạo ra 13,44 lit CO2 (đktc)
a Xđ CTCT của ankan và anken đã cho
II/ Phương phỏp : nờu vấn đề và giải quyết vấn đề
III/ Chuẩn bị: HS ụn tập tớnh chất của ankin, ankadien, anken và tỡm mối quan hệ
IV/ Hoạt động trờn lớp:
Hoạt động 1:
HS nờu những tớnh chất hoỏ học cơ bản của
anken và ankin vào bảng và lấy vớ dụ minh
hoạ bằng PTPƯ
Hoạt động 2:GV ghi đề bài tập lờn bảng
1/ Viết cụng thức cấu tạo của cỏc ankin cú
tờn sau: pent-2-in; 3-metylpent-1-in;
2,5-dimetylhex-3-in
2/ Viết PTHH của phản ứng giữa propin và
cỏc chất sau:
a/ hidro cú xỳc tỏc Pd/PbCO3
b/ Dung dịch brom( dư)
c/ Dung dịch bạc nitrat trong amoniac
Trang 13d/ Hidro clorua cú xỳc tỏc HgCl2
3/ Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học phõn biệt
3 khớ khụng màu sau: metan, etilen,
axetilen ?
4/ Dẫn 3,36 lit hỗn hợp A gồm propin và
etilen đi vào một lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 thấy cú 0,840 lit khớ thoỏt
ra và cú m gam kết tủa cỏc thể tớch đo ở
Nhận ra khớ etilen bằng nước brom, khớ etilen làm mất màu nước brom, cũn lại là khớ metan
CH2=CH2 + Br2 CH2Br-CH2Bra/
0, 0375
22, 40,15 0,0375 0,11250,0375
1/ viết PTHH của phản ứng thức hiện cỏc biến hoỏ du71i đõy và ghi rừ điều kiện phản ứng ( nếu cú)
CaCO3 1→CaO2→CaC23→C2H24→C2H45→C2H6
2/ Từ axetilen viết cỏc phương trỡnh phản ứng điều chế PVC ?
3 Trình bày phơng pháp hoá học để
a Phân biệt 3 khí không màu riêng biệt: etien, axetilen, etan
b Thu etilen tinh khiết có lẫn axetilen
c Thu axetilen tinh khiết có lẫn etilen
3.Viết CTCT, gọi tên thay thế của các ankin có CTPT C5H8
4.Viết CTCT của các ankin có tên thay thế sau
3-metylhex-1-in
4-metylpent-2-in
4,5-đimetylhex-2-in
5.Dẫn 3,36 lit hh A gồm propin và etilen đi vào 1 lợng d dd AgNO3 trong NH3 thấy còn 0,84 lit khí thoát ra
và có m gam kết tủa Các thể tích khí đo ở đktc
a> Tính % thể tích etilen trong hhA
Tự chọn 9 : HIDROCACBON THễM – NGUOÀN HIDROCACBON THIEÂN NHIEÂN
I Heọ thoỏng hoaự kieỏn thửực :
1 BEN ZEN VAỉ ẹOÀNG ẹAÚNG MOÄT SOÁ HIẹROCACBON THễM KHAÙC
1.1 BEN ZEN VAỉ ẹOÀNG ẹAÚNG
1.1.1 ẹoàng ủaỳng, ủoàng phaõn, danh phaựp vaứ caỏu taùo:
1 ẹoàng ủaỳng:
Trang 14- Aren tổng quát là CnH2n-6 (n≥ 6)
2 Đồng phân và danh pháp :
- Cách đánh số: Từ nguyên tử C mang nhóm thế và đánh theo chiều nào gần nhóm thế thứ hai hơn hay:
tổng chỉ số trong tên gọi là nhỏ nhất
Tên hệ thống: Tên các nhóm ankyl + BENZEN
- Gọi tên : chỉ rõ vị trí các nguyên tử C của vòng bằng các chữ cái o, m, p (ortho, meta, para).
etylbenzen 1,2-đimetylbenzen 1,4 đimetyl benzen 1,3 –đimetylbenzen
3 Cấu tạo:
1.1.2 Tính chất vật lí
1.1.3 Tính chất hóa học:
1.1.3.1 – Phản ứng thế :
a/ Thế nguyên tử H của vòng benzen
- Khi có bột sắt benzen tác dụng với brom khan
-Nitrobenzen tác dụng với hỗn hợp H2SO4đ2 và HNO3 bốc khói, đun nóng
b/ Thế nguyên tử H của mạch nhánh
Nếu chiếu sáng thì brom thế cho H ở nhánh
14
Trang 15c/ Qui tắc thế ở vòng benzen :
Khi ở vòng benzen đãcó sẳn :
- Nhóm ankyl hay (-OH ,-NH 2 , -OCH 3 ) phản ứng thế vào vòng dễ dàng và ưu tiên xảy ra ở vị trí
a Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
- Benzen không tác dụng với KMnO4
- Các ankylbenzen khi đun nóng với dung dịch KMnO4 thì nhóm ankyl bị oxi hóa
b Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
1.2.1.1 Cấu tạo và tính chất vật lí:
- Là một chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, không tan trong nước; t0
- Halogen ( Cl 2 , Br 2 ) , hiđro halogenua cộng vào nhóm vinyl tương tự như cộng vào anken
b/ Phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp :
Trang 16
2( )
3( ) 4( )
1.2.2.2 Tính chất hóa học :
- Phản ứng thế; Phản ứng cộng hiđro ( hiđrohóa ); Phản ứng oxihóa
2 HỆ THỐNG VỀ HIĐROCACBON
2.1 Hệ thống kiến thức về hiđrocacbon
Mạch không vòng
Hiđrocacbon no
Ankan: CnH2n+2 (CH4)Hiđrocacbon không no
Anken: CnH2n (CH2=CH2)Ankin: CnH2n-2 (CH≡CH)Mạch vòng
Ankylbenzen: CnH2n-6
Các hiđrocacbon thơm khác
2.2 So sánh cấu tạo và tính chất của các loại hiđrocacbon
2.3 Sự chuyển hóa giữa các loại hiđrocacbon
II Một số điểm lưu ý:
III Bài tập bổ sung :
1 Thực hiện chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có
a/ CaC2 C2H2 C2H4C2H4(OH)2
b/ CH2=CH-COONaC2H4C2H6C2H4C2H4Br2C2H4 C2H3Cl (-CH2-CHCl-)n
c/ CaCO3CaOCaC2C2H2C2H4C2H5OHCH2=CH-CH=CH2 cao su Butadien
d/ n-hexanbutanetilenetylcloruaetilenpolietilen
e/ Butanetanetyl cloruaetenrượu etilic đivinyl butanmetan etinbenzen
2 Khi đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon A , thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ 77 :18 về khối lượng Nếu làm bay hơi hết 5,06 gam A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 1,76 gam O2 ở cùng điều kiện t o , p
a Khối lượng trinitro toluen thu được
b Khối lượng hh axit còn dư và nồng độ % của từng axit trong hỗn hợp đó
4 Hỗn hợp M chứa benzen vá xiclohexen Hỗn hợp M có thể làm mất màu tối đa 75,0 g dd brom 3,2
% Nếu đốt cháy hoàn toàn hh M và hấp thụ cả sản phẩm cháy vào dd Na(OH)2 ( lấy dư ) thì thu được
21, 0 g kết tua Tính phần trăm khối lượng từng chất trong hỗn hợp M
5.Khi chưng vất một loại dầu mỏ, 15 % khối lượng dầu mỏ chuyển thành xăng và 60% khối lượng chuyển thành mazut Đem Cracking mazut đó thì 50% khối lượng mazut chuyển thành xăng Hỏi từ 500 tấn dầu mỏ đó qua 2 giai đoạn chế biến , có thể thu được bao nhiêu tấn xăng ?
6 Khi Cracking butan, người ta thu được một hỗn hợp khí A, gồm metan, propan, etan, etylen, hidro, buten và butan Hỗn hợp khí A có thể tích là 47,0 lít ; dẫn hh này đi qua nước brom có dư thì thể tích hh
16