Phòng GD – ĐT Ninh Sơn KIỂM TRA HỌC KỲ IITrường THCS Trần Quốc Toản Môn : Toán 7 Thời gian : 90 Phút không kể phát đề A/ MA TRẬN : Nội dung TNNhận biếtTL TNThông hiểu TL TN TLVận dụn
Trang 1Phòng GD – ĐT Ninh Sơn KIỂM TRA HỌC KỲ II
Trường THCS Trần Quốc Toản Môn : Toán 7
Thời gian : 90 Phút ( không kể phát đề )
A/ MA TRẬN :
Nội dung TNNhận biếtTL TNThông hiểu TL TN TLVận dụng Tổng số
Quan hệ giữa các yếu tố trong
B/ ĐỀ THI :
A/ Phần trắc nghiệm ( 3 điểm )
Hãy chọn câu trả lời đúng rồi khoanh trịn vào các chữ cái đứng trước mỗi câu: 1/ Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x3y2
2 x2y2x D -3 x2y3
2/ Trong các số sau số nào là nghiệm của đa thức: P(x) = x2 - 3x + 2
3/ Kết quả phép tính 2x2y.(-4xy) là:
A BC = ND ; µB = µN ; µA= ¶M C AC = MD ; BC = ND ; µB = µN
B µB = µN ; BC = ND ; µC = µD D AB = MN ; µA= ¶M ; BC = ND
5/ Tam giác nào là tam giác vuơng nếu độ dài ba cạnh là:
6/ Chu vi tam giác cân cĩ số đo 2 cạnh là 4 và 9 bằng :
B/ Phần tự luận ( 7điểm )
Bài 1 (1,5điểm):
Điểm kiểm tra 15 phút của một lớp 7 được giáo viên bộ mơn ghi lại ở bảng sau:
a/ Lập bảng tần số
b/ Tính số trung bình cộng
Bài 2 (2,5điểm).
a/ Cho hai đa thức: P(x) = 5x5 – 2x4 – 6x3 – 3x2 + x - 2
3
Trang 2Q(x) = -3x4 + 5 x3 - 2 x2 + x + 1
2
Tính P(x) - Q(x)
b/ Cho hai đa thức: M = 1
2 x3y2 - 2 x2y2 + 4 x2y + 3xy2 – xy - 3
4
N = 3x2y2 - 1
2 x3y2 - xy2 – 2xy + 1
3
Tính M + N
c/ Tính giá trị của biểu thức: 2 x2y - 3 xy2 + x2y2 tại x = -1 ; y = 1
2
Bài 3 ( 3điểm).
Cho tam giác ABC cân tại A, Phân giác góc A cắt cạnh BC tại M
b/ ∆AEH cân
c/ Tính AM biết AB = 10 cm ; BC = 16 cm
ĐÁP ÁN TOÁN 7 ( 2009 – 2010 )
A/ Phần trắc nghiệm ( 3 điểm )
B/ Phần tự luận ( 7điểm )
điểm
Bài 1 (1,5điểm):
a/ Lập bảng tần số:
b/ Tính X : X =
40
6 10
5 4 3
= 7,05
Bài 2 (2,5điểm).
a/ P(x) – Q(x) = (5x5 – 2x4 – 6x3 – 3x2 + x - 2
3) – (-3x4 + 5x3 - 2 x2 + x + 1
2) = 5x5 – 2x4 – 6x3 – 3x2 + x - 2
3 + 3x4 - 5 x3 + 2x2 - x - 1
2 = 5x5 + (-2x4+3x4) + (– 6x3 - 5x3)+( – 3x2 + 2x2)+(x-x)+(-
3
2
-1
2 ) = 5x5+ x4-11x3- x2
-6 7
1đ 0,5 đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Trang 3b/ M+ N = (1
2x3y2 - 2x2y2 + 4x2y + 3xy2 - xy - 3
4)+(3x2y2 - 1
2 x3y2 - xy2 - 2xy + 1
3) = 1
2 x3y2 - 2x2y2 + 4x2y + 3xy2 - xy - 3
4+ 3x2y2 - 1
2 x3y2 - xy2 - 2xy + 1
3 = (1
2 x3y2 - 1
2 x3y2 ) + (- 2x2y2+3x2y2)+ 4x2y+(3xy2- xy2)+(-xy- 2xy)+(- 3
4+1
3) = x2y2+4x2y+ 2xy2
-3xy-12
5
c/ Tính giá trị biểu thức:
Khi x =-1 ; y = 1
2 thì biểu thức : 2x2y- 3 xy2 + x2y2
= 2(-1)2.1
2 -3.(-1).(1
2 )2 + (-1)2.(1
2 )2
= 2.1 1
2-3(-1)
4
1
+1
4 1
= 1+
4
3
+
4 1
= 2
Bài 3 ( 3điểm).
∆ABC cân tại A
AM là phân giác µA 0,5đ
AB = 10cm ; BC = 16 cm
c/ Tính AM
µB = µC (gt)
µA1 = µA2 ( AM là phân giác µA)
b/ ∆AEH cân
Xét∆AEM và ∆AHM có: µE = µH = 900
µA1 = µA2 ( AM là phân giác µA)
AM là cạnh chung
Suy ra ∆AEM = ∆AHM (cạnh huyền góc nhọn ) ⇒ AE = AH
c/ Tính AM:
⇒ MB = MC = 8 cm
- ∆AMC = ∆ AMB (cmt) ⇒ ·AMB=·AMC mà ·AMB+·AMC = 1800
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ 0,5đ
B
M
C
H E
A
Trang 4⇒ ·AMB=·AMC = 900 ⇒ AM ⊥BC
- Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông AMC ta có:
AC2 = AM2+ MC2
⇒ AM2 = AC2 - MC2
= 102 - 82
= 100 – 64 = 36
AM = 6 cm
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ