1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 8 tu tiet 47

61 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : I.1Kiến thức : - Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông.. Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Gi

Trang 1

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

Ngày soạn: / /2010 Tiết 47… …

II Chuẩn bị của gv và hs :

-GV: Giáo án, sgk, bảng phụ hình 45 tr79-SGK, thớc thẳng, phấn màu

-HS: Học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới, sgk, thớc thẳng

III Ph ơng pháp :

-Vấn đáp, luyện tập thực hành, hợp tác nhóm nhỏ, phát hiện và GQVĐ

IV Tiến trình giờ dạy :

IV.1) ổ n định lớp: (1’)

IV.2) Kiểm tra bài cũ: (8’)

? Phát biểu nội dung của định lí

trờng hợp đồng dạng thứ 3 của

tam giác Ghi GT, Kl, vẽ hình

và chứng minh định lí đó

Phát biểu định lý (3đ)Ghi GT, KL và CM định lý (7đ)

Hs Kh

IV.3) Bài mới: (28’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- 2 học sinh lên bảng làm bài

Bài tập 38 (tr79-SGK) (11')

172

Trang 2

-hs nghe Gv híng dÉn.

- C¶ líp lµm bµi vµo vë

- 1 häc sinh lªn b¶ng lµm bµi

- Líp nhËn xÐt, bæ sung

4 6

y

CE = DE → = → =y

Bµi tËp 39 (tr79-SGK) (17')

GT H×nh thang ABCD (AB // CD)

AC∩BD = OKL

a) OA.OD = OB.OCb) OH ⊥ AB; OK ⊥ DC,

AB OA

CD =OC (1)XÐt ∆OKC vµ ∆OHA cã:

Trang 3

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

………

………

………

Ngày soạn: / /2010 Tiết 48… …

các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

i Mục tiêu :

I.1)Kiến thức :

- Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu

đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)

I.2)Kỹ năng:

- Hs vận dụng định lí về 2 tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đờng cao, tỉ số diện tích

I.3)Thái độ:

-Rèn cho hs tính cẩn thận, chính xác, t duy linh hoạt

ii Chuẩn bị của gv và hs :

- GV: Giáo án, sgk, bảng phụ hình 47, 48 (tr81; 82-SGK); êke, thớc thẳng

- HS: Sgk, thớc thẳng, êke, ôn tập lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác

iii Ph ơng pháp :

- Phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, thảo luận nhóm

iv Tiến trình giờ dạy :

IV.1) ổ n định lớp :(1')

IV.2) k iểm tra bài cũ : (3')

Phát biểu các trờng hợp đồng dạng

của tam giác

-Trả lời đúng 3 trờng hợp và các câu hỏi phụ của gv (10đ)

HS TBIV.3) b ài mới: (30')

Giáo viên: Nguyễn Thị Phơng Ly 174

Trang 4

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

Giáo viên: Nguyễn Thị Phơng Ly

Hoạt động 1: áp

dụng các TH đồng

dạng của tam giác

vào tam giác vuông

thứ 2 của hai tam

giác ta suy ra dấu

-Hs trả lời

- Cả lớp chú ý theo dõi và làm bài

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

-Hs trả lời

-Hs phát biểu định lí

- Học sinh nghiên cứu cách chứng minh trong SGK và chú ý theo dõi gợi

ý của giáo viên

- HS: cm: ∆AMN

∆ABC và

1 áp dụng các trờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

- Hai tam giác vuông đồng dạng nếu:+ Tam giác vuông có 2 góc nhọn bằng nhau

+ 2 cạnh góc vuông của 2 tam giác vuông tỉ lệ

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

175

Trang 5

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

IV.4) c ủng cố: (9')

-Gv yêu cầu hs phát biểu lại các TH đồng dạng của tam giác vuông, định lí về tỉ số

đờng cao, tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng

Bài tập 46 (tr84 SGK)

∆FDE ∆FBC, ∆FDE ∆ABE

∆FDE ∆ADC

∆FBC ∆ABE, ∆FBC ∆ADC,

∆ABE ∆ADC

Bài tập 47 (tr84-SGK)

Ta có 5 2 = 4 2 + 3 2 → ∆ABC là tam giác vuông

Theo định lí 3 ta có:

2 ' ' ' 54

9

1.3.4 2

A B C ABC

S k S

Vậy các cạnh của ∆A'B'C' là: 3.3 = 9 (cm); 3.4 = 12 (cm); 3.5 = 15 (cm)

IV.5) h ớng dẫn về nhà :(2')

- Học bài và làm các bài tập trong SGK

- Chứng minh Định lí 1(Cho học sinh khá giỏi)

- Lập bảng so sánh các trờng hợp đồng dạng của tam giác thờng với tam giác vuông

- Làm bài tập 48 (tr84-SGK), các bài 44, 45, 46 (tr74, 75-SBT)

- Nghiên cứu các BT : " luyện tập"

v Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Ngày soạn: / /2010 Tiết 49… …

luyện tập

i Mục tiêu :

I.1)Kiến thức:

- Củng cố cho học sinh kiến thức về các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông I.2)Kỹ năng:

-Hs biết vận dụng vào phát hiện ra các tam giác vuông đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng

I.3)Thái độ:

Giáo viên: Nguyễn Thị Phơng Ly

F D

E

B

176

Trang 6

-Hs có ý thức vận dụng vào đời sống (đo chiều cao của vật, khoảng cách 2 bờ của dòng sông)

ii Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Giáo án, sgk, bảng phụ ghi hình vẽ của bài tập 50 (tr84-SGK); thớc thẳng, êke, phấn màu

- HS: Học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới, sgk, thớc thẳng có chia khoảng, ê ke.iii Phơng pháp:

-Phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, thảo luận nhóm

iv Tiến trình bài giảng :

IV.1) ổ n định lớp : (1')

IV.2) k iểm tra bài cũ : (3')

1)Nêu các trờng hợp đồng dạng của

tam giác vuông ?

2)Nêu định lí về tỉ số giữa 2 đờng

cao, diện tích của 2 tam giác đồng

dạng,chứng minh ĐL 3

1) Nêu đủ 3 trờng hợp 10đ;

mỗi trờng hợp đúng 3đ

2) mỗi ĐL đúng 3 đ, chứng minh 4 đ

1) HS TB2)HS Kh - G

IV.3) Bài mới: (32')

Trang 7

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

Giáo viên: Nguyễn Thị Phơng Ly

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

-Hs trả lời các câu hỏi theo hớng dẫn của gv

-Hs nhận xét

- Học sinh: đồng dạng vì các tia nắng mặt trời chiếu song song với nhau lên góc tạo bởi ống khói và tia nắng mặt trời cũng bằng góc tạo bởi thanh sắt và tia nắng mặt trời

Bài tập 49 (tr84-SGK) (20')

20,5 12,45

H

A

CB

2,1

1,62 39,6

B

B'178

Trang 8

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

IV.4) Củng cố: (2')

- Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

- Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác thờng

- Cho học sinh so sánh các trờng hợp đồng dạng của tam giác thờng và tam giác vuông

- GV nhận xét tóm lợc vào bảng

IV.5) H ớng dẫn về nhà :(7')

-Ôn lại các TH đồng dạng của tam giác (thờng và vuông), các định lí về tỉ số đờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

- Làm bài tập 51, 52 (tr84-SGK)

- Làm bài tập 47 → 50 (tr75 SBT)

- Đọc trớc bài: ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

HDBT 51:

Dựa vào các tam giác đồng dạng tính các cạnh và đờng cao của ∆ABC từ đó sẽ tính đợc chu vi và diện tích của tam giác V Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

………

36 25

C B

A

H

Trang 9

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

Ngày soạn: / /2010 Tiết 50… …

ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

I Mục tiêu :

I.1)Kiến thức :

- Học sinh nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều cao của vật

và khoảng cách giữa 2 điểm)

I.2)Kỹ năng:

- Hs nắm đợc các bớc tiến hành đo đạc và tính toán trong từng trờng hợp, chuẩn bị cho các bớc tiến hành tiếp theo

I.3)Thái độ:

-Hs thấy đợc ứng dụng quan trọng của tam giác đồng dạng vào trong thực tế

II Chuẩn bị của gv và hs :

-GV: Giáo án, sgk, 2 dụng cụ đo góc (đứng và nằm ngang); tranh vẽ hình 54, 55 (tr85; 86-SGK), thớc thẳng

-Hs: Nghiên cứu trớc nội dung bài, sgk, thớc thẳng

III Ph ơng pháp :

- Phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, thảo luận nhóm

IV Tiến trình giờ dạy :

IV.1) ổ n định lớp : (1')

IV.2) Kiểm tra bài cũ:(5')

Phát biểu các trờng hợp đồng dạng

của tam giác, tam giác vuông?

Hs trả lời đầy đủ, đúng 6 trờng hợp (10đ)

HS TB

IV.3 )Bài mới: (32')

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Đo gián

tiếp chiều cao của vật

- Giáo viên đa ra bài

toán

? Nêu cách làm

- Giáo viên đa ra tranh

vẽ và nêu lại cách đo

- Học sinh chú ý và ghi bài

- Học sinh thảo luận nhóm, đại diện nhóm trả lời câu hỏi

- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài

1 Đo gián tiếp chiều cao của vật (12')

Bài toán: Đo chiều cao toà nhà

(ngọn tháp, cây, cột điện, )a) Tiến hành đo đạc

Giả sử cần đo cây A'C'

Giáo viên: Nguyễn Thị Phơng Ly 180

Trang 10

- Gi¸o viªn ®a ra 2 dông

cô ®o gãc vµ giíi thiÖu

víi häc sinh c¸ch sö

dông

- C¶ líp lµm bµi vµo vë

- 1 häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy

- C¶ líp th¶o luËn nhãm vµ nªu ra c¸c bíc lµm bµi

- Häc sinh suy nghÜ tr¶ lêi c©u hái cña gi¸o viªn

- 1 em lªn b¶ng lµm bµi

- Häc sinh chó ý theo dâi

Trang 11

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

IV.4) Củng cố: (5')

- Bài tập 54 (tr87-SGK) (Giáo viên

hớng dãn học sinh làm bài)

a) Vẽ đờng thẳng b

Dựng BA ⊥b (dùng ê ke hoặc giác

kế), trên b lấy điểm C; trên CB lấy

F; dựng FD ⊥ AC

Đo AD = m; Dc = n; DF = a

b) Vì ∆CAB ∆CDF

DF CA

AB =CD hay a (m n)

+

=

IV.5) H ớng dẫn về nhà :(2') - Học theo SGK, nắm chắc cách tiến hành đo chiều cao, đo khoảng cách -Làm BT 53, 55 (sgk/87) - Chuẩn bị mỗi nhóm 1 dụng cụ đo góc thẳng đứng (cọc tre hoặc gỗ dài 1m2,dây dứa hoặc dây nilon 20m) giờ sau tiến hành thực hành (2tiết), báo cáo thực hành (theo mẫu của GV) v Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

………

Giáo viên: Nguyễn Thị Phơng Ly

b

a n m

C

D

F

182

Trang 12

Ngày soạn: …… ……/ /2010 Tiết 51

THựC HàNH ứNG DụNG THựC Tế CủA TAM GIáC

(đO CHIềU CAO CủA MộT VậT)

- GV: Giáo án, thớc dây, bộ dụng cụ thực hành về tam giác đồng dạng

- HS : Ôn lại bài cũ, dây nilông, thớc dây, máy tính

IV.2) k iểm tra bài cũ : (2')

- Kiểm tra sự chuẩn bị về dụng cụ của các nhóm

IV.3) Bài mới:

Trang 13

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

IV.4) Củng cố: (5')

-Gv nhận xét giờ thực hành và yêu cầu hs thu dọn dụng cụ thực hành

IV.5) H ớng dẫn về nhà :(2')

- Thực hành đo chiều cao của vật xung quanh em (nhà, chiều cao của cột điện)

- Ôn tập lại các bớc tiến hành đo khoảng cách giữa 2 vật

- Chuẩn bị dây nilông, máy tính và báo cáo thực hành (theo mẫu của Gv), giờ sau thực hành đo k/c giữa hai điểm, trong đó có một điểm không thể tới đợc

V Rút kinh nghiệm :

Giáo viên: Nguyễn Thị Phơng Ly

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

phải đo (2 vật - chiều cao

toà nhà và chiều cao của

cây) cho các nhóm, đa hs

đến địa điểm thực hành

-Gv quan sát và giúp đỡ

các nhóm (nếu cần)

- Giáo viên yêu cầu học

sinh báo cáo kết quả qua

phiếu học tập

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

+ Học sinh khác

bổ xung

-Hs nhận dụng cụ

và ra địa điểm thực hành

-Hs thực hành theo nhóm, ghi kết quả

vào báo cáo thực hành

1 Đo chiều cao của vật

C'

CA

184

Trang 14

………

………

………

………

Ngày soạn:…… …/ /2010 Tiết 52 THựC HàNH ứNG DụNG THựC Tế CủA TAM GIáC (đO khoảng cách giữa hai VậT) i Mục tiêu : I.1)Kiến thức : - Củng cố cho hs các bớc đo khoảng cách giữa 2 vật thông qua bài tập thực tế I.2)Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng đo đạc, tính toán I.3)Thái độ: - Có ý thức vận dụng bài toán vào thực tế II Chuẩn bị của gv và hs -GV: Giáo án, giác kế ngang (4 chiếc); thớc dây -HS: Ôn bài cũ, thớc thẳng, thớc dây, máy tính Báo cáo thực hành: Nhóm:

Lớp:

Đo vật 1: Đo vật 2:

Số lần đo K/c từ B → C Góc tạo bởi của 3 điểm A, B, C ∆A'B'C' ∆ ABC có tỉ số đồng dạng k K/c từ A → B Lần đo thứ nhất Lần đo thứ hai Lần đo thứ ba Trung bình III Ph ơng pháp :

- Thực hành, hợp tác nhóm

IV Tiến trình giờ dạy :

IV.1) ổ n định lớp(1')

Trang 15

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

IV.2) Kiểm tra bài cũ: (2')

- Kiểm tra sự chuẩn bị về dụng cụ của các nhóm

IV.3) Bài mới:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

* Hoạt động 1 : Ôn lại cách đo

khoảng cách giữa hai điểm (7')

? Nêu cách đo khoảng cách giữa

hai vật A, B

- Giáo viên chốt lại và biểu diễn

quá trình đo cho học sinh quan sát

+ Kẻ đoạn BC và đo độ dài BC

+ Đo ãABC =α0; ãACB= β0

+ Vẽ trên giấy ∆A'B'C' ∆ABC

đo các đoạn A'B', B'C', A'C' Dựa

vào tam giác đồng dạng tính AB

Hoạt động 2: Tiến hành đo đạc

+ Học sinh khác bổ sung (nếu có)

- Các nhóm cử nhóm trởng và th kí lên nhận dụng cụ, phiếu học tập và tiến hành đo đạc

- Th kí nhóm hoàn thành kết quả vào phiếu học tập của nhóm mình

2 Đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không thể tới

A

186

Trang 16

- Thực hành đo khoảng cách giữa hai vật xung quanh em (khoảng cách giữa hai bờ

đối diện của ao, khoảng cách giữa hai ngôi nhà )

- Ôn tập lại các kiến thức trong chơng III theo 9 câu hỏi tr89 - SGK -Giờ sau ôn tập chơng III v.rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Ngày soạn: 16/3/2010 Tiết 53

Ôn tập chơng iii

I Mục tiêu :

I.1)Kiến thức:

- Củng cố cho học sinh các kiến thức về đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Ta-lét thuận, đảo và

hệ quả, tính chất đờng phân giác của tam giác, tam giác đồng dạng, các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

I.2)Kỹ năng:

- Rèn luyện cho hs kĩ năng vẽ hình, tính toán, tổng hợp kiến thức

I.3)Thái độ:

-Rèn cho hs tính cẩn thận, chính xác, t duy lôgíc, linh hoạt

II Chuẩn bị của gv và hs :

- GV: Giáo án, bài giảng điện tử, máy chiếu, sgk, thớc thẳng, thớc đo góc, compa -HS: ôn tập các câu hỏi phần ôn tập chơng III, sgk, thớc thẳng, thớc đo góc, compa III.Ph ơng phá p:

-Vấn đáp, luyện tập thực hành, hợp tác nhóm nhỏ, phát hiện và GQVĐ

IV.Tiến trình giờ dạy:

IV.1) ổ n định lớp : (1')

IV.2) Kiểm tra bài cũ : (Lồng ghép vào bài mới)

IV.3) Bài mới:

Trang 17

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

Giáo viên: Nguyễn Thị Phơng Ly

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Gv chốt lại các nội dung

chính của chơng III: đoạn

thẳng tỉ lệ, định lí Talét

(thuận, đảo, hệ quả), t/c

đ-ờng phân giác của tam giác,

tam giác đồng dạng (slide

2)

-Gv yêu cầu hs thảo luận trả

lời các câu hỏi (1 -> 9)

sgk/89

-Sau khi hs trả lời xong mỗi

câu hỏi gv đánh giá và đa

đáp án lên màn hình để hs

quan sát và so sánh với câu

trả lời của mình (slide 3

->9)

-Câu 8: Gv yêu cầu hs so

sánh các trờng hợp đồng

dạng của tam giác với các

trờng hợp bằng nhau của

tam giác (slide 10)

-Câu 9: Gv yêu cầu hs phát

máy chiếu – slide 13)

-Gv yêu cầu hs nêu GT, KL

của bài toán

-Hs trả lời

-Hs quan sát trên màn hình và nghe giảng

-Hs thảo luận theo nhóm bàn và lần lợt trả lời các câu hỏi

- Hs nghe gv chốt lại và quan sát đáp

án trên màn hình

-1 hs đọc đề bài

-Hs trả lời

I Ôn tập lí thuyết 1.Đoạn thẳng tỉ lệ2.Định lí Ta lét (thuận, đảo, hệ quả)

3.Tính chất đờng phân giác của tam giác

Trang 18

IV.4) Củng cố: (5')

-Gv chốt lại lý thuyết, cho hs quan sát lại đáp án các câu hỏi ôn tập trên màn hình

IV.5) H ớng dẫn về nhà :(5') ( máy chiếu - slide 14)

- Ôn tập lại toàn bộ các câu hỏi ôn tập chơng III và các bài tập đã chữa

- Làm các BT 56, 57, 59, 60, 61 (SGK/92)

- HD BT 60 (SGK)

a)Vì à 90 ;0 à 300 1

2

Vì BD là tia phân giác →

1 2

DC = BC =

b) áp dụng định lí Py-ta-go để tính

AC → diện tích.

-Chuẩn bị đầy đủ giấy kiểm tra, thớc thẳng, thớc đo góc, compa, MTCT giờ sau kiểm tra 1 tiết

v.rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 23/3/2010 Tiết 54

kiểm tra chơng iii

I Mục tiêu :

I.1)Kiến thức :

- Đánh giá kiến thức học sinh tiếp thu đợc trong quá trình học tập chơng III

I.2)Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận của học sinh và các kĩ năng chứng minh bài toán dựa vào các kiến thức về tam giác đồng dạng và Định lí Talet

I.3)Thái độ:

- Rèn cho hs tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc khi làm kiểm tra

II Chuẩn bị của gv và hs :

- GV: Giáo án, đề KT phô tô cho từng hs

- Hs : Ôn bài cũ, giấy KT, thớc kẻ, MTCT

iii Ph ơng phá p:

- Kiểm tra đánh giá bằng hình thức tự luận trên giấy

IV Tiến trình giờ dạy :

30 °

2 1

A

D

Trang 19

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

IV.1)ổ n định lớp : (1’)

IV.2)GV giao đề, hs làm bài: (41’)

IV.3)Nội dung kiểm tra:

* Đề bài:

Câu 1: Cho AB = 2cm, CD = 4cm, A'B' = 3cm, C'D' = 6cm Tính tỉ số giữa các

đoạn AB và A'B', CD và C'D' Có nhận xét gì về các cặp đoạn thẳng đó

Câu 2: Hãy tính độ dài x(đoạn DB) trong hình vẽ :

( Cho biết DE // BC )

Câu 3: Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng.Vẽ hình minh họa.

Câu 4 :Cho D ABC vuông tại A Một đờng thẳng song song với BC cắt hai

cạnh AB và AC theo thứ tự tại M và N, đờng thẳng qua N song song AB cắt cạnh BC tại D Biết AM = 6cm, MB = 4cm, AN = 8cm

B A

AB

3

2 6

4 ' ' = =

D C

3 4

=

AE

EC AD

ND

190

E A

D

3x

Trang 20

* Tính BC: Xét ∆ABC có MN // BC, theo ta lét có:

BC = → = ≈ (cm)

b) (1đ) ta có 1 2 ABC S = AB AC hay 1.10.(8 5,3) 66,5( 2) 2 ABC S = + = cm (0,5đ) 2 1 . 14.5,3 10,6( ) 2 2 NDC S = DN NC = = cm (0,5đ) 2 1 . 1.6.8 24( ) 2 2 AMN S = AM AN = = cm (0,5đ) 2 66,5 10,6 24 31,9 BDNM ABC DNC AMN BDNM BDNM S S S S S S cm = − − = − − = (Học sinh có thể làm theo cách khác) IV.4)Gv thu bài, nhận xét giờ kiểm tra: (2’) IV.5)H ớng dẫn về nhà : (1’) -Nghiên cứu trớc bài “ Hình Hộp Chữ Nhật “ Làm trớc các ? v Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

Ngày soạn: 30/3/2010 Tiết 55

hình hộp chữ nhật

I Mục tiêu:

I.1)Kiến thức:

- Nắm đợc (bằng trực quan) các yếu tố của hình chữ nhật

- Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật

- Bớc đầu nhắc lại khái niệm về chiều cao Làm quen với các khái niệm điểm, đờng thẳng, đoạn thẳng trong không gian, cách kí hiệu

I.2)Kỹ năng:

-Rèn cho hs kỹ năng vẽ hình, xác định các yếu tố của hình

I.3)Thái độ:

-Rèn cho hs tính cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Giáo án, sgk, mô hình hình lập phơng, hình hộp chữ nhật, thớc đo đoạn thẳng, bảng phụ ghi các hình hộp chữ nhật

- HS: Nghiên cứu trớc bài mới, sgk, thớc thẳng, mô hình hình hộp chữ nhật

iii.ph ơng pháp :

Trang 21

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

-Vấn đáp, luyện tập thực hành, hợp tác nhóm nhỏ, phát hiện và GQVĐ

iv.tiến trình giờ dạy:

Trang 22

- Giáo viên kết hợp với đồ

dùng trực quan giới thiệu

cho học sinh các khái niệm

-Hs nghe gv giới thiệu

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của giáo viên

-Hs nghe giảng, vẽ hình

1 Hình hộp chữ nhật

- Gồm 6 mặt là các hình chữ nhật

2 Mặt phẳng và đ ờng thẳng

?

- Các mặt: ABCD; ABB'A'; A'B'C'D'; DCC'D'; BCB'C'; ADD'A'

- Các đỉnh: A, B, C, D, A', B', C', D'

- Các cạnh: AB, AD, Â', BC, BB', CD, C'C, DD', D'C', D'A', A'B', B'C'

* các đỉnh A, B , nh là các

điểm

* các cạnh AB, AD, nh cácđoạn thẳng

* mỗi mặt ABCD là 1 phần của mặt phẳng Đờng thẳng đi qua 2

điểm A, B của mp(ABCD) nằm trọn trong mp đó

D' A'

C' B'

Trang 23

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

a) O là trung điểm của CB1 thì O BC∈ 1

(giao điểm 2 đờng chéo hcn)

BA

O

B1A1

BA

K

194

Trang 24

Ngày soạn: 03/4/2010 Tiết 56

hình hộp chữ nhật (tiếp)

I Mục tiêu:

I.1)Kiến thức: Hs

- Nhận biết (qua mô hình) 1 dấu hiệu về 2 đờng thẳng song song

- Bằng hình ảnh cụ thể, học sinh bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song song với mp và 2 mp song song

- Nhớ lại và áp dụng đợc công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật

- Học sinh đối chiếu, so sánh về sự giống nhau, khác nhau về quan hệ song song giữa đờng và mặt

I.2)Kỹ năng:

-Hs có kỹ năng nhận biết 2 đờng thẳng song song, 2 mặt phẳng song song, đờng thẳng song song với mặt phẳng

I.3)Thái độ:

-Rèn cho hs tính cẩn thận, chính xác, t duy linh hoạt

II Chuẩn bị của gv và hs:

-GV: Giáo án, thớc thẳng, bảng phụ, mô hình hình hộp chữ nhật, que nhựa,

Trang 25

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

-HS: Ôn bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới, thớc thẳng

iii.ph ơng pháp :

-Vấn đáp, luyện tập thực hành, hợp tác nhóm nhỏ, phát hiện và GQVĐ

IV Tiến trình giờ dạy:

IV.1) ổ n định lớp :

II.2) Kiểm tra bài cũ:

-Giáo viên cho học sinh cầm mô

? Hai đờng thẳng song

song trong không gian

cần thoả mãn điều kiện

nào

- Giáo viên yêu cầu

học sinh nghiên cứu

có điểm chung

- Cả lớp nghiên cứu nội dung trong SGK

- BB' và AA' không có điểm chung,

ta gọi BB' và AA' là 2 đờng thẳng song song

Giáo viên: Nguyễn Thị Phơng Ly

B'A'

BA

196

Trang 26

- Giáo viên treo bảng

phụ hình 77 yêu cầu cả

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

-Hs trả lời ?4

- Học sinh chú ý theo dõi

* Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau

2 Đ ờng thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song:

?2

- AB // A'B' vì AB và a'b' thuộc mp(abb'a'), AB không nằm trong mp(AB'C'D')

?4

* Nhận xét: SGK IV.4) Củng cố:

Trang 27

Trờng PTDT Nội Trú Hải hà Giáo án Hình học 8

-HS: Học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới, sgk, thớc thẳng

iii.ph ơng pháp :

-Vấn đáp, luyện tập thực hành, hợp tác nhóm nhỏ, phát hiện và GQVĐ

iv tiến trình giờ dạy:

IV.1) ổ n định lớp :

IV.2) Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên: Nguyễn Thị Phơng Ly 198

Trang 28

Câu hỏi Đáp án - Biểu điểm Đối tợng

vuông góc với mp nào

- Giáo viên đa ra nhận

- Hs chú ý theo dõi

- Học sinh trả lời

- Học sinh chú ý theo dõi

AA' ⊥ AB ta có AD và AB là 2 ờng thẳng cắt nhau Khi đó AA' ⊥mp(ABCD)

C' D'

* Nhận xét: SGK a ⊥ mp(P) mà b ∈ mp(P) → a ⊥ b mp(P) chứa đờng thẳng a; đt a ⊥mp(Q) thì mp(P) ⊥ mp(Q)

?2 AB ∈ mp(ABCD) vì A ∈mp(ABCD)

và B ∈ mp(ABCD) AB ⊥ mp(ADD'A') vì AB ⊥ AD' ,

AB ⊥ AA' mà AD và A'A cắt nhau

?3 Các mp ⊥ mp(A'B'C'D') là (ADA'D'); (BCC'B'); (ABB'A'); (DCC'D')

2 Thể tích của hình hộp chữ nhật

Trang 29

Trêng PTDT Néi Tró H¶i hµ Gi¸o ¸n H×nh häc 8

* C«ng thøc

V = a.b.cVíi a, b, c lµ kÝch thíc cña h×nh hép ch÷ nhËt

- ThÓ tÝch h×nh lËp ph¬ng

V = a3

VÝ dô: SGK

IV.4) Cñng cè:

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 12 (tr104-SGK)

(Gi¸o viªn treo b¶ng phô, häc sinh tl nhãm)

Trang 30

Ngày soạn: / /2010 Tiết 58 … …

luyện tập

I Mục tiêu :

I.1)Kiến thức

- Củng cố cho học sinh các kiến thức về đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai

mp vuông góc với nhau Nhận ra đợc các đờng thẳng song song, vuông góc với mp.I.2)Kỹ năng:

-Hs vận dụng đợc công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật vào giải các bài toán tính độ dài các cạnh, diện tích mặt phẳng, thể tích

I.3)Thái độ:

-Rèn cho hs tính cẩn thận, chính xác, t duy lôgíc

II Chuẩn bị của gv và hs :

-GV: Giáo án, sgk, bảng phụ hình 91 tr105-SGK, thớc thẳng, phấn màu

-HS: Học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới, sgk, thớc thẳng

iii.Ph ơng phá p:

-Vấn đáp, luyện tập thực hành, hợp tác nhóm nhỏ, phát hiện và GQVĐ

iv.tiến trình giờ dạy:

IV.1)ổ n định lớp:

IV.2) Kiểm tra bài cũ:

Ngày đăng: 08/07/2014, 13:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 69 lên trên bảng. - hinh 8 tu tiet 47
Hình 69 lên trên bảng (Trang 22)
Hình hình hộp chữ nhật yêu cầu chỉ - hinh 8 tu tiet 47
Hình h ình hộp chữ nhật yêu cầu chỉ (Trang 25)
Hình lăng trụ đứng. - hinh 8 tu tiet 47
Hình l ăng trụ đứng (Trang 33)
Bảng hệ thống kiến thức cơ - hinh 8 tu tiet 47
Bảng h ệ thống kiến thức cơ (Trang 45)
Hình đã cho ? - hinh 8 tu tiet 47
nh đã cho ? (Trang 46)
Hình chóp đều và hình chóp cụt đều - hinh 8 tu tiet 47
Hình ch óp đều và hình chóp cụt đều (Trang 47)
Hoạt động 1: Hình chóp. - hinh 8 tu tiet 47
o ạt động 1: Hình chóp (Trang 48)
3. Hình chóp cụt đều: - hinh 8 tu tiet 47
3. Hình chóp cụt đều: (Trang 49)
Hình chóp tính nh thế nào ? - hinh 8 tu tiet 47
Hình ch óp tính nh thế nào ? (Trang 51)
Hình chóp đều. - hinh 8 tu tiet 47
Hình ch óp đều (Trang 52)
Hình chóp đều. - hinh 8 tu tiet 47
Hình ch óp đều (Trang 57)
Bảng hệ thống kiến thức. - hinh 8 tu tiet 47
Bảng h ệ thống kiến thức (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w