1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 8 - Kì 2 ( 09-10)

2 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào trong số những chất sau được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: A.. Thành phần theo thể tích của không khí là: A.. Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chấ

Trang 1

TRƯỜNG THCS LỘC KHÁNH ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 – 2010

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng :(3đ)

1 Chất nào trong số những chất sau được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

A Không khí B Nước C KMnO4 D CaCO3

2 Thành phần theo thể tích của không khí là:

A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác ( CO, CO2 , khí hiếm,…)

B 21% các khí khác ( CO, CO2 , khí hiếm,…), 78% khí nitơ, 1% khí oxi

C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác ( CO, CO2 , khí hiếm,…)

D 21% khí oxi, 78% các khí khác ( CO, CO2 , khí hiếm,…), 1% khí nitơ

3 Trong phản ứng hóa học : CuO + H2 →t° Cu + H2O Chất khử là:

A CuO B H2 C Cu D H2O

4 Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước :

C Phần lớn là giảm D Không tăng và cũng không giảm

5 Hòa tan 15 gam NaCl vào 35 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

A 15% B 25% C 30% D 35%

6 Trong các dãy chất sau, dãy chất nào đều là axít:

A HCl, HNO3, H2SO4, H2S B HCl, K2SO4, NaNO3, KOH

C NaOH, KCl, HCl, H2S D HNO3, H2SO4, NaCl, KOH

Câu 2: Hãy cho biết các phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng hóa học nào?( Phản ứng phân

hủy, phản ứng hóa hợp, phản ứng thế) (1đ)

01 2H2 + O2 →t° 2H2O

02 2HgO →t° 2Hg + O2

03 Cu(OH)2 →t° CuO + H2O

04 Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

II Tự luận: (6đ)

1 Hãy lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

a P2O5 + H2O → H3PO4

b Al + HCl → AlCl3 + H2

c C + CuO →t° Cu + CO2

d Na + O2 → Na2O

2 Hòa tan 50gam đường vào nước, được dung dịch đường có nồng độ 25% Tính :

- Khối lượng dung dịch đường pha chế được

- Khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế

3 Cho 0,56 gam sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric thu được sắt (II) clorua và

khí hiđro

a Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính khối lượng muối sắt (II) clorua thu được

c Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc

Cho biết: Fe = 56 ; H =1 ; Cl = 35,5 ; Na = 23

-Hết -ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

Đáp án Môn Hoá 8

I Trắc nghiệm:

Câu 1:

1 C ; 2 D ; 3 B ; 4A ; 5 C ; 6 A 0,5 x 6 = 3đ Câu 2: 0,25x4 = 1đ

01 2H2 + O2 →t° 2H2O Phản ứng hóa hợp

02 2HgO →t° 2Hg + O2 Phản ứng phân hủy

03 Cu(OH)2 →t° CuO + H2O Phản ứng phân hủy

04 Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 Phản ứng thế

II Tự luận: (6đ)

1 Hãy lập phương trình hóa học của các phản ứng: 0,5x4= 2 đ

a P2O5 + 3H2O →2 H3PO4

b 2Al + 6 HCl → 2AlCl3 + 3H2

c C + 2CuO →t° Cu + CO2

d 4Na + O2 → 2Na2O

2 Khối lượng dung dịch đường pha chế được: 0,5đ

mdd =

25

50

100x

= 200(g)

- Khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế : 0,5đ

mdm = 200 – 50 = 150 (g)

3

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 0,5đ

nFe = 0,56 : 56 = 0,01(mol) 0,5 đ Theo PTPƯ: nFe = nFeCl2 = nH2 = 0,01 (mol)

b m FeCl2 = 0,01x127 = 1,27(g) 1đ

c vH2 = 0,01x 22,4 = 0,224(lit) 1đ

Ngày đăng: 08/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w