1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra hóa 8 kì 2+ĐA

2 317 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 36,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 1:(1,5đ)Viết phương trình hoá học xảy ra khi cho :

a) Na + H2O b) CaO + H2O c) P2O5 + H2O

Câu 2 :(3đ)Có các chất sau: CuO , AlCl3 , Fe(OH)3 ,HNO3 ,K2SO4 , HCl Hãy cho biết hợp chất nào thuộc loại:

a)Axit b)Bazơ c)Muối d)Oxit -Gọi tên?

Câu 3:(2đ)Viết CTHH của các chất tạo bởi:

A) Fe (III) và Cl (I) b)Al (III) và (OH) (I) c) P(V) và O d) H và (PO4) (III)

Câu 4:(1đ)Hoà tan hết 25g NaNO3 vào 125g nước Tính C% của dung dịch thu được?

Câu 5: (2,5đ)Cho 32,5g Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% thu được kẽm clorua (ZnCl2) và khí hiđro(H2)

a) Viết PTHH xảy ra?

b) Tính thể tích H2 sinh ra ở đktc?

c) Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng ?

Cho biết:Zn :65; H:1 ; Cl :35,5

(Học sinh làm bài trên đề này)

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II-HOÁ 8

Trang 2

Câu Hướng dẫn chấm và đáp án Điểm

1 a)2Na(r) + 2H2O (l) 2NaOH (dd) +H2 (k)

b)CaO(r) + H2O (l) Ca(OH)2 (dd)

c)P2O5 (r) + 3H2O (l) 2H3PO4 (dd)

0,5 0,5 0,5

2 a)HCl : axit clohiđnitrri

HNO3 : axit nitric

b)Fe(OH)3 : sắt (III) hiđroxit

c)AlCl3 : nhôm clorua

K2SO4 : kali sunfat

d)CuO : đồng (II) oxit

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

3 a)FeCl3

b)Al(OH)3

c)P2O5

d)H3PO4

0,5 0,5 0,5 0,5

4 Mdd = 25+125 =150 g

C% =mct 100/mdd = 25 100/150=16,67% 0,250,75

5 a) Zn (r) + 2 HCl (dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k) (1)

Ta có :n Zn = 32,5 : 65 =0,5 mol

a) suy ra n H2 = n Zn = 0,5 mol suy ra VH2 = 0,5 22,4 =11,2 lít

1) suy ra nHCl = 2nZn = 1mol

nên mHCl = 1.36,5 = 36,5 g

mdd HCl = 36,5 100/20= 182,5g

0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5

Ngày đăng: 09/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w