Mục tiêu bài dạy: - Rèn kĩ năng giải phơng trình, biến đổi tơng đơng các phơng trình.. TIẾT 49 – 50 : GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNHA-Mục tiêu : -HS nắm được các bước giải bt b
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy :
TIẾT 47 – 48 : PHƯƠNG TRèNH CHỨA ẨN Ở MẪU
I Mục tiêu bài dạy:
- Rèn kĩ năng giải phơng trình, biến đổi tơng đơng các phơng trình
- Học sinh thực hành tốt giải các phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 , phơng trình chứa ẩn ở mẫu
II, N ộ i dung :
* Ki ến thức: Cỏch giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu :
- Tỡm điều kiện xỏc định của phương trỡnh
- Quy đồng mẫu hai vế của phương trỡnh rồi khử mẫu
- Giải phương trỡnh vừa nhận được
- Đối chiếu giỏ trị của ẩn vừa tỡm được rồi kết luận nghiệm của phương trỡnh
Vậy với m = -2,5 thì phơng trình đã cho có nghiệm là x = - 2
Bài tập 2 Giải phơng trình sau:
Vậy tập hợp nghiệm của phơng trình là S = { 4/ 3}
Vậy phơng trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x ≠ ± 2
Bài 3: Giải các pt sau :
a, Giải phương trỡnh khi a = 1
b, Tỡm cỏc giỏ trị của a khi z = 1
Trang 2TIẾT 49 – 50 : GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
A-Mục tiêu :
-HS nắm được các bước giải bt bằng cách lập phương trình
- HS biết vận dụng để giải một số bài toán
-HS được rèn kĩ năng giải các bài toán bằng cách lập phương trình
số đã cho 27 đơn vị Tìm số đã cho ?
Bài 5 :Tìm số có 2 chữ số biết rằng tổng 2 chữ số là 16 , nếu đổi chỗ 2 số cho nhau ta được số mới nhở hơn số banđầu 18 đơn vị
Dạng II :Toán liên quan với nội dung hình học:
Bài 11 :Một đội đánh cá dự định mỗi tuần đánh bắt 20 tấn cá, nhng mỗi tuần đã
Vượt mức 6 tấn nên chẳng những hoàn thành kế hoạch sớm một tuần mà còn vượt mức đánh bắt 10 tấn Tính mức cá đánh bắt theo kế hoạch ?
Bài 12 :Theo kế hoạch ,đội sản xuất cần gieo mạ trong 12 ngày Đến khi thực hiện đội đã nâng mức thêm 7
ha mỗi ngày vì thế hoàn thành gieo mạ trong 10 ngày Hỏi mỗi ngay đội gieo được bao nhiêu ha và gieo
- Ôn lại kiến thức của chương III
- Rèn kĩ năng giải BT: giải pt; giải bài toán bằng cách lập pt
B-nôi dung:
Trang 3Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng ; sai ?
a/ Hai pt là tương đương nếu nghiệm của pt này cũng là nghiệm của pt kia
b/ Pt : x2-1= x-1 chỉ có một nghiệm là x=1
c/ Pt x2+1 = 0 và 3x2=3 tương đương
d/ Pt 2x-1=2x-1 có vô số nghiệm
Bài 2:
Trang 4Một khu vườn hỡnh chữ nhật cú chu vi 82 m, chiều dài hơn chiều rộng 11m.
Tớnh diện tớch của khu vườn?
Ngày soạn :
Ngày dạy :
TIẾT 53 – 54 : TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng, các trờng hợp đồng dạng của tam giác,
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về tam giác đồng dạng và các trờng hợp đồng dạngcủa tam giác để tính số đo các đoạn thẳng cha biết hoặc chứng minh hai góc bằng nhau,chứng minh hệ thức đợc suy từ tỉ lệ thức các cạnh tơng ứng của hai tam giác đồng dạng
II N ội dung :
* Kiến thức :
Hoàn thành cỏc khẳng định đỳng sau bằng cỏch điền vào chỗ
1 Định nghĩa : ABC∆ : ∆MNPtheo tỉ số k⇔
* ABC∆ : ∆MNP theo tỉ số đồng dạng k thỡ : MNP∆ : ∆ABC theo tỉ số
* ∆ABC : ∆MNPvà ∆MNP: ∆IJK thỡ ∆ABC: ∆
Trang 5∆ABC và ∆AED có góc A chung và
Trang 6- Để tớnh HB, HC ta làm ntn ? Xột ∆ABC và ∆HBA cú A = H = 1V , B chung
=>HC = BC - HB = 12,8 (cm)Bài tập 6: Cho ∆ABC có AB = 5 cm, AC = 10 cm Trên tia AB lấy điểm D sao cho AD = 6 cm, trên tia AClấy điểm E sao cho AE = 3 cm Chứng minh rằng:
Mà Â chung ⇒ ∆ADE ∼ ∆ACB (c.g.c) ⇒ ãADE C=à
b)Xét ∆IBD và ∆ICE : Có ãBID CIE= ã (đối đỉnh) ; ã ADE C=à (chứng minh trên)
⇒ ∆IDB ∼ ∆ICE (g.g) ⇒ ID IB
IC= IE ⇒ ID.IE = IB.ICNgày soạn :
Ngày dạy :
TIẾT 55 – 56 : TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiếp theo )
I Mục tiêu bài dạy:
- Tiếp tục củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng, các trờng hợp đdạng của tam giác
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức về tam giác đồng dạng và các trờng hợp đồng dạngcủa tam giác để tính số đo các đoạn thẳng cha biết hoặc chứng minh hai góc bằng nhau,chứng minh hệ thức đợc suy từ tỉ lệ thức các cạnh tơng ứng của hai tam giác đồng dạng
II N ội dung :
* Bài tập :
Bài tập 1: Cho ∆ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 4 cm, trên cạnh AC
lấy điểm E sao cho AE = 3cm Chứng minh rằng ∆ADE ∼ ∆ACB
Trang 7Mµ ¢ chung ⇒ ∆ADE ∼ ∆ACB (c.g.c)
Bµi tËp 2: Cho ∆ABC cã AB = 6 cm, AC = 9cm Trªn c¹nh AC lÊy ®iÓm D sao cho AD = 4 cm Chøng minh r»ng: · ABD ACB=·
Mµ ¢ chung ⇒ ∆ADB ∼ ∆ABC (c.g.c) ⇒ ·ABD ACB=·
Bµi tËp 3: Cho ∆ABC cã µ A C> µ , trong gãc ¢ kÎ tia Am sao cho · BAm C=µ Gäi giao ®iÓm cña Am vµ BC lµ
Trang 8Cho ∆ABC có AB = 10cm, AC = 25 cm Trên AC lấy điểm D sao cho ãABD C=à Tính độ dài AD, CD.
Bài tập 5 : Cho ∆ABC vuông tại A Đờng cao AH
a)Chứng minh ∆HBA ∼ ∆ABC
b)Tính AB, AC biết BC = 10 cm, BH = 3,6 cm
B
h
Chứng minh: a)Xét ∆HAB và ∆ABC : Có: à à 0
H A 90= = (gt) ; àB chung ⇒ ∆HBA ∼ ∆ABC (g.g)
TIẾT 57 – 58 : LUYỆN TỔNG HỢP CHƯƠNG III HèNH HỌC
I Mục tiêu bài dạy:
Trang 9- Kiến thức : Hệ thống hoá các kiến thức về địng lí Talét và tam giác đồng dạng đã học trong chơng.
- Kỹ năng : Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập dạng tính toán, chứng minh
- Thái độ : Góp phần rèn luyện t duy cho HS
II N ội dung :
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Bài 1: Điền vào dấu(…) nội dung thích hợp
Câu 1: ∆ABC có DE // BC suy ra:
AB
AD
=
=
Câu 3: ∆ABC ∼ ∆MNP theo tỷ số k thì
Câu 10: Nếu hai tam giác đồng dạng theo tỷ số đồng dạng k thì tỷ số hai đờng cao tơng ứng bằng ……….;
tỷ số hai đờng trung tuyến tơng ứng bằng …………; tỷ số hai đờng phân giác tơng ứng bằng ……… ; tỷ số hai chu vi bằng ……… ; tỷ số hai diện tích bằng ………
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng
Câu1 ∆ABC vuông tại A ,AB = 12cm ; BC = 15cm ; Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = 6cm Kẻ
DE ⊥ AB Dộ dài DE là bao nhiêu?
A
CB
D
A
CB
A
CB
D
O
DB
A
D
Trang 10Câu 3 Cho ∆ABC có AB = 5cm ; AC = 6cm ; BC = 8cm Trên tia đối của tia BA lấy điểm Dsao cho BD =
7cm , trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CE = 4cm
1/ ∆ABC ∼ ∆AED với tỷ số đồng dạng là :
A 14cm ; B 16cm ; C 18cm ; D 20cm
Câu 4 : Cho ∆ABC vuông tại A, AB = 30 cm ; AC = 40cm , kẻ đờng cao AH Độ dài AH là bao nhiêu?
A 18cm ; B 24cm ; C 32cm ; D 36cm
Câu 5 : Cho ∆ABC vuông tại Acó AB = 6cm ; BC = 10cm ,kẻ phân giác BD của góc ABC Độ dài các
đoạn AD và DC là bao nhiêu?
Câu 7: Bóng của một cây trên mặt đất có độ dài 8m cùng thời điểm đó một cọc sắt 2m vuông góc với mặt
đất có bóng dài 0,4m.Vậy chiều cao của cây là bao nhiêu ?
A 30m ; B 36m ; C 32m ; D 40m
Câu 8: Cho ∆ABC vuông tại Acó AB = 9cm ; BC = 15cm và ∆DEF ∼∆ABC với tỷ số đồng dạng là 3 Vậy
diện tích ∆DEF là bao nhiêu?
A 54cm2 ; B 243cm2 ; C 486cm2 ; D 972cm2
Câu 9: Hai tam giác vuông cân , tam giác thứ nhất có độ dài cạnh góc vuông là 8cm , tỷ số chu vi của tam
giác thứ nhất và tam giác thứ hai là
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tai A, AB =15 cm; AC = 20 cm Kẻ đờng cao AH
a/ Chứng minh : ∆ABC ∼ ∆HBA từ đó suy ra : AB2 = BC BH
b/ Tính BH và CH
c/ Kẻ HM ⊥AB và HN⊥AC Chứng minh :AM.AB = AN.AC, từ đó chứng minh ∆AMN ∼∆ACB
d/ Tính tỉ số diện tích của tam giác AMN và tam giác ABC từ đó tính diện tích tam giác AMN?
Bài 2:Cho tam giác ABC vuông tai A, đờng cao AH ,biết AB = 15 cm, AH = 12cm
Trang 111 Cho a>b; c>d CMR : a+c> b+d
2 Cho a>b; c<d CMR : a-c > b-d
Trang 12Ngày soạn :
Ngày dạy :
TIẾT 61 – 62 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I M ỤC TIÊU :
- HS đợc hệ thống các kiến thức về BPT: định nghĩa ,nghiệm;bất pt bậc nhất một ẩn
- HS đợc rèn kỹ năng giải các bất pt,viết tập nghiệm, biểu diễn tập nghiệm của bất pt trên trục số
II NỘI DUNG :
Trang 13a/ Tìm các giá trị nguyên của x thoả mãn đồng thời hai bất pt sau:
- HS biết sử dụng các kiến thức trên để rèn kĩ năng cho thành thạo
II NỘI DUNG :
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình 2x - 2 = x + 5 có nghiệm x bằng:
Trang 14A, ac bc B,ac bc C,ac bc D,ac bc≤ = > ≥
Câu 10: Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:
Trang 15Câu 15: Cho x < y Kết quả nào dưới đây là đúng:
A, x - 3 > y -3 B, 3 - 2x < 3 - 2y C, 2x - 3 < 2y - 3 D, 3 - x < 3
- y
Câu 16: Câu nào dưới đây là đúng:
A, Số a âm nếu 4a < 5a B, Số a dương nếu 4a > 5a
C, Số a dương nếu 4a < 3a D, số a âm nếu 4a < 3a
Câu 17: Độ dài đoạn thẳng AD' trên hình vẽ là:
A, 3 cm B, 4 cm C, 5 cm D, Cả A, B, C đều sai
Câu 18: Cho số a hơn 3 lần số b là 4 đơn vị Cách biểu diễn nào
sau đây là sai:
Câu 29: Điền vào chỗ trống ( ) những giá trị thích hợp:
a, Ba kích thước của hình hộp chữ nhật là 1cm, 2cm, 3cm thì thể tích của nó là V =
Hình v câu 20 ẽ x P
B M C