1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 34 LỚP 4 CKTKN

20 374 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 229 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II Chuẩn bị: III Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. * Hướng dẫn HS nghe viết chính tả: - Nhắc cách trình bày bài - Giáo viên đọc cho HS

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Tuần 34



Hai

1

2

3

4

5

Toán Tập đọc Chính tả Lịch sử SHĐT

Ôn tập đo đại lượng (TT) Tiếng cười là liều thuốc bổ

Nói ngược

Ba

1

2

3

4

5

Kĩ thuật Đạo đức Toán Thể dục Khoa học

Lắp tự do Ôn tập về hình học Ôn tập: thực vật và động vật

1

2

3

4

5

Toán Kể chuyện Địa lí LTVC Thể dục

Ôn tập về hình học (TT) Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Mở rộng vốn từ: lạc quan, yêu đời

Năm

1

2

3

4

5

Tập đọc TLV Toán Khoa học

Mĩ thuật

Ăn mầm đá Trả bài văn miêu tả con vật Ôn tập về tìm số TB cộng Ôn tập: thực vật và động vật

Sáu

1

2

3

4

5

Toán LTVC TLV Âm nhạc

GDNGLL+SH L

Ôn tập về tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu Điền vào giấy tờ in sẵn

Sưu tầm các bài hát về Bác Hồ kính yêu

Trang 2

Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010

Toán

TIẾT 166 : ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tiếp theo)

I – Mục tiêu:

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích.

- Thực hiện được phép tính với số đo diện tíh

- Làm BT1, BT2, BT4

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Thực hành

Bài tập 1:

Hướng dẫn HS đổi các đơn vị đo diện tích đã học

Bài tập 2:

Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các đơn vị

nhỏ và ngược lại; từ “danh số phức hợp” sang “danh số

đơn” và ngược lại

Bài tập 4:

Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất hình chữ nhật

3 Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học

- Làm bài trong SGK

HS sửa bài

HS nhận xét

Bài tập 1:

HS làm bài Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả

-Bài tập 2:

HS làm bài

HS sửa

-Bài tập 4:

HS làm bài

HS sửa bài

Tập đọc

TIẾT 67 : TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I – MỤC TIÊU:

1 Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khốt

2 Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu.(trả lời được các CH trong SGK)

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 – Bài cũ : HS đọc bài Con chim chiền chiện.

Trang 3

- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ.

2 – Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HS

a Giới thiệu bài:

b Luyện đọc:

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài

+ Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười 400 lần

+ Đoạn 2: Tiếp theo … làm hẹp mạch máu

+ Đoạn 3: Còn lại

+ Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản, sảng

khoái, điều trị

c Tìm hiểu bài:

+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự

điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt )

và trả lời câu hỏi Sau đó đại diện nhóm trả lời

câu hỏi trước lớp

- Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý chính

của từng đọan văn?

-

- Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?

- Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh

nhân để làm gì?

- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng

nhất?

d Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn

trong bài: Tiếng cười ….mạch máu.

- GV đọc mẫu

Học sinh đọc 2-3 lượt

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc bài

Các nhóm đọc thầm

Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời

- Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác

- Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

- Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

- Vì khi cười tốc độ thở của con

người tăng lên đến 100 km/ giờ, các

cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thoả mãn

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh

nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nước

- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ.

- 3 học sinh đọc

- Từng cặp HS luyện đọc

- Một vài HS thi đọc diễn cảm

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chính tả

Trang 4

TIẾT 34 : NÓI NGƯỢC

I - MỤC TIÊU:

1 Nghe-ø viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát

2 Làm đúng bài tập 2 (phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn)

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Một số tờ phiếu khổ rộng viết BT2, chỉ viết những từ ngữ có tiếng cần lựa chọn

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết trước

Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

2 Bài mới: Nói ngược

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS

a Giới thiệu bài

Giáo viên ghi tựa bài.

b Hướng dẫn HS nghe viết.

* Hướng dẫn chính tả:

Giáo viên đọc đoạn viết chính tả

Học sinh đọc thầm đoạn chính tả

Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: liếm lông, nậm

rượu, lao đao, trúm, đổ vồ, diều hâu.

* Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:

- Nhắc cách trình bày bài

- Giáo viên đọc cho HS viết

- Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi

c Chấm và chữa bài.

- Chấm tại lớp 5 đến 7 bài

- Giáo viên nhận xét chung

d HS làm bài tập chính tả

- HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Giáo viên giao việc: 3 nhóm thi tiếp sức

- Cả lớp làm bài tập

- HS trình bày kết quả bài tập

giải đáp, tham gia, dùng một thiết bị, theo dõi, bộ não,

kết quả, bộ não, không thể

- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

HS theo dõi trong SGK

HS đọc thầm

HS viết bảng con

HS nghe

HS viết chính tả

HS dò bài

HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra ngoài lề trang tập

Cả lớp đọc thầm

HS làm bài

HS trình bày kết quả bài làm

HS ghi lời giải đúng vào vở

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nhắc lại nội dung học tập

- Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có )

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2010

Kĩ thuật

Tiết 34: LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN

Trang 5

A MỤC TIÊU :

.- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mơ hình tự chọn

- Lắp ghép được mơ hình tự chọn Mơ hình lắp tương đối chắc chắn, sử dụng được

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Giáo viên :

Bộä lắp ghép mô hình kĩ thuật

Học sinh :

SGK , bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I.Bài cũ:

Yêu cầu nêu mô hình mình chọn va nói đặc điểm của mô hình đó

II.Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Giới thiệu bài:

Bài “ Lắp ghép mô hình tự chọn” (tiếp)

2.Phát triển:

* Hoạt động 1: Chọn và kiểm tra các chi tiết

- Hs chọn và kiểm tra các chi tiết đúng và

đủ

- Yêu cầu HS xếp các chi tiết đã chọn theo

từng loại ra ngoài nắp hộp

* Hoạt động 2: HS thực hành lắp mô hình

đã chọn

- Yêu cầu HS tự lắp theo hình mẫu hoặc tự

sáng tạo

*Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập của

HS.

- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm với

những em đã làm xong

- Nêu các tiêu chuẩn để HS tự đánh giá lẫn

nhau

- Nhắc nhở HS xếp đồ dùng gọn vào hộp

-Chọn và xếp chi tiết đã chọn ra ngoài

-Thực hành lắp ghép

III.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét và tuyên dương những sản phẩm sáng tạo , đẹp

- Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau

Toán

TIẾT 167 : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I – Mục tiêu:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuơng gĩc

- Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật

- Làm BT1, BT3, BT4

II Chuẩn bị:

Trang 6

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Thực hành

Bài tập 1:

GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng các cạnh

song song và các cạnh vuông góc với nhau

Bài tập 3:

HS tính chu vi và diện tích các hình đã cho So sánh các

kết quả tương ứng rồi viết Đ, S

Bài tập 4:

- Trước hết tính diện tích phòng học

- Tính diện tích viên gạch

- Suy ra số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ nền phòng

học

3 Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)

- Làm bài trong SGK

HS sửa bài

HS nhận xét

Bài tập 1:

HS làm bài Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả

Bài tập 3:

HS làm bài

HS sửa bài

Bài tập 4:

HS làm bài

HS sửa bài

Khoa học

Tiết 67 : ÔN TẬP : THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT I.MỤC TIÊU:

Ơn tập về:

- Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhĩm sinh vật

- Phân tích vai trị của con người với tư cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình 134, 135, 136 137 SGK

- Giấy A 0, bút cho cả nhóm

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Bài cũ:

Chuỗi thức ăn là gì?

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

a Giới thiệu:

Bài “Ôn tập : Thực vật và động vật”

b Phát triển:

Hoạt động 1: Thực hành về vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn

.Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối

quan hệ về thức ăn của một nhĩm vật nuơi, cây trồng

và động vật sống hoang dã

Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS tìm hiểu các hình trang 134, 135

Trang 7

SGK: mối quan hệ giữa các sinh vật bắt đầu từ

sinh vật nào?

- So với sơ đồ các bài trước m có nhận xét gì?

- Nhận xét: trong sơ đồ này có nhiều mắt xích hơn:

+ Cây là thức ăn của nhiều loài vật khác nhau

Nhiều loài vật khác nhau lại là thức ăn của một số

loài vật khác

+ Trên thực tế, trong tự nhiên mối quan hệ về thức

ăn giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều, tạo

thành lưới thức ăn

Kết luận:

Sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật

nuôi, cây trồng va động vật sống hoang dã:

Đại bàng

Cây lúa Rắn hổ mang

Chuột đồng

Cú mèo

- Các nhóm vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ

- Các nhóm treo sản phẩm và đại diện trình bày trứơc lớp

3 Củng cố - Dặn dò:

- Con người có vai trò thế nào trong chuỗi thức ăn?

- Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 5 tháng 5 năm 2010

Toán

TIẾT 168 : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tiếp theo)

I – Mục tiêu:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song , hai đường thẳng vuông góc

Trang 8

- Tính được diện tích hình bình hành.

- Làm BT1, BT2, BT4 (chỉ yêu cầu tính diện tích hình bình hành ABCD.)

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Ôn tập về hình học

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Thực hành

Bài tập 1:

GV yêu cầu tất cả HS quan sát vẽ và chỉ ra đoạn thẳng

song song với AB, đoạn thẳng vuông góc với BC

Bài tập 2:

Thực chất của bài này là biết diện tích hình chữ nhật

MNPQ là 64 cm2 và độ dài NP = 4 cm Tính độ dài cạnh

MN

Bài tập 4:

GV yêu cầu HS tính diện tích hình bình hành ABCD

3 Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Ôn tập về tìm số trung bình cộng

Làm bài trong SGK

HS sửa bài

HS nhận xét

Bài tập 1:

HS làm bài Từng cặp HS sửa va thống nhất kết quả

Bài tập 2:

HS làm bài

HS sửa

Bài tập 4:

HS làm bài

HS sửa bài

Kể chuyện

Tiết 34: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA I- MỤC TIÊU:

- Chọn được các chi tiết nĩi về một người vui tính; biết kể rõ ràng về những sự việc minh họa cho tính cách của nhân vật (kể khơng thành chuyện), hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc

về nhân vật (kể thành chuyện)

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng lớp viết sẵn đề bài

- Viết sẵn gợi ý 3(dàn ý cho 2 cách kể)

- Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC

III – HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

A – Bài cũ

B – Bài mới

1 Giới thiệu bài

Trang 9

2 Hướng dẫn hs kể chuyện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu

đề bài

- Yêu cầu HS đọc đề bài và gạch dưới các

từ quan trọng

- Yêu cầu 3 hs nối tiếp đọc các gợi ý

- Nhắc HS:

+ Nhân vật trong câu chuyện của em là

một người vui tính mà em biết trong cuộc

sống hàng ngày

+ Có thể kể theo hai hướng:

* Giới thiệu một người vui tính, nêu những

sự việc minh hoạ cho đặc điểm tính cách

đó( kể không thành chuyện) Khi nhân vật

là người thật, quen nê kể theo hướng này

* Kể sự việc để lại ấn tượng sâu sắc về một

người vui tính( kể thành chuyện) Nên kể

hướng này khi nhân vật là người em biết

không nhiều

- Yêu cầu HS nói giới thiệu nhân vật

muốn kể

* Hoạt động 2: HS thực hành kể chuyện,

trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Cho HS kể chuyện theo cặp và trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện

- Cho HS thi kể trước lớp

-Cho HS bình chọn bạn kể tốt và nêu được

ý nghĩa câu chuyện

- Đọc

- Đọc gợi ý

- Giới thiệu nhân vật muốn kể

- Kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- HS thi kể và cả lớp nghe, đặt câu hỏi cho bạn trả lời

3.Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS kể tốt và cả những hs chăm chú nghe bạn kể, nêu nhận xét chính xác

- Yêu cầu về nhà kể lại truyện cho người thân, xem trước nội dung tiết

LTVC

TIẾT 67 : MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN – YÊU ĐỜI

I - MỤC TIÊU:

Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhĩm nghĩa (BT1); biết đặt câu với từ ngữ nĩi về chủ điểm lạc quan, yêu đời (BT2, BT3)

II CHUẨN BỊ:

Bảng phụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1)

Phiếu học tập có nội dung bài tập 1

Trang 10

III CÁC MẶT HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1 Bài cũ: Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu.

- 2 HS đặt 2 câu có dùng trạng ngữ chỉ mục đích

- Đặt 2 câu hỏi cho phần trạng ngữ chỉ mục đích

- GV nhận xét

2 Bài mới:

Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS

a Giới thiệu bài.

b HD HS làm BT:

Bài tập 1.

- GV hướng dẫn HS cách thử để biết 1 từ phức đã cho chỉ hoạt

động, cảm giác hay tính tình

+ Từ chỉ họat động trả lời câu hỏi làm gì?

+ Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi cảm thấy thế nào?

+ Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi là người thế nào?

+ Từ vừa chỉ cảm giác, vừa chỉ tính tình trả lời câu hỏi cảm thấy

thế nào? Là người thế nào?

- GV phát phiếu cho từng HS làm việc theo cặp

- HS xếp các từ đã cho vào bảng phân loại

- 4 HS làm bảng phụ, mỗi em viết 1 cột

- Cả lớp và GV nhận xét

- HS nhìn bảng đọc kết quả

+ Từ chỉ hoạt động: Vui chơi, mua vui, góp vui

+ Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui

thú, vui vui

+ Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi

+ Từ vừa chỉ tính tình, vừa chỉ cảm giác: vui vẻ

Bài tập 2:

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS đặt câu – GV nhận xét

Bài tập 3:

- HS đọc yêu cầu của bài

- GV nhắc HS : chỉ tìm các từ miêu tả tiếng cười-tả âm thanh

- GV nhận xét, chốt lại câu hợp lý

Ví dụ:

Cười ha hả: Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoái chí

Bài tập 1.

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm

- HS trả lời

HS làm bài

Bài tập 2:

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS đặt câu

Bài tập 3:

+ HS đọc yêu cầu

+ HS trao đổi làm bài + HS phát biểu ý kiến

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

Thứ năm ngày 6 tháng 5 năm 2010

Trang 11

Tập đọc

TIẾT 68 : ĂN “MẦM ĐÁ”

I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm hỉnh; Đọc phân biệt được lời nhân vật và người dẫn câu chuyện

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống(trả lời được các CH trong SGK)

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ: Tiếng cười là liều thuốc bổ

HS đọc bài và trả lời câu hỏi trong SGK

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HS

a Giới thiệu bài:

b Luyện đọc:

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài

+ Đoạn 1: 3 dòng đầu

+ Đoạn 2: tiếp theo đến… ngoài để hai chữ ngoại

phong

+ Đoạn 3: tiếp theo đến … khó tiêu

+ Đoạn 4: phần còn lại

+ Kết hợp giải nghĩa từ:

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc bài

- GV đọc diễn cảm bài văn

c Tìm hiểu bài:

Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá?

- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa Trịnh

như thế nào?

- Cuối cùng chúa được ăn mầm đá không? Vì

sao?

- Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh?

d Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn

trong bài: Thấy chiếc lọ ….vừa miệng đâu ạ.

- GV đọc mẫu

Học sinh đọc 2-3 lượt

Học sinh đọc

Các nhóm đọc thầm

Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời

- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy món mầm đá là món lạ nên muốn ăn

- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ đại phong Trạng bắt chúa phải chờ đến lúc đói mèm

- Chúa không được ăn món mầm đá, vì thực ra không hề có món đó

- Là người thông minh …

- Từng cặp HS luyện đọc

- Một vài HS thi đọc diễn cảm

- Học sinh đọc

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật - TUẦN 34 LỚP 4 CKTKN
Sơ đồ m ối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật (Trang 7)
Bảng phụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1). - TUẦN 34 LỚP 4 CKTKN
Bảng ph ụ kẻ bảng phân loại (Bài tập 1) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w