1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh8-tiet45

5 122 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Học sinh nắm chắc nội dung định lí giả thiết và kết luận, hiểu đợc cách chứng minh gồm hai bớc chính dựng tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC và chứng minh ∆AMN = ∆A B C′

Trang 1

Giáo án bài dạy

-bừa -Giáo viên hớng dẫn: Nguyễn Xuân Hùng

Họ và tên giáo sinh: Cao Ngọc Giang

Lớp dạy: 83 Tiết 2

Ngày soạn: Thứ 4- 5/03/2008

Ngày dạy: Thứ 6- 7/03/2008

Tiết 45: Trờng hợp đồng dạng thứ hai

i Mục tiêu

- Học sinh nắm chắc nội dung định lí (giả thiết và kết luận), hiểu đợc cách chứng minh gồm hai bớc chính (dựng tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC và chứng minh ∆AMN = ∆A B C′ ′ ′

- Vận dụng định lí để nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh trong SGK

II Chuẩn bị của GV và HS

GV : – Bảng phụ, hoặc giấy trong, đèn chiếu ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ (hình 36, hình 38, hình 39)

– Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, phấn màu, bút dạ

H S : – Thớc kẻ, compa, thớc đo góc

– Bảng phụ nhóm

III Tiến trình dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Kiểm tra Thời gian - 7 Phút

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Phát biểu trờng hợp đồng

dạng thứ nhất của hai tam giác Cho

ví dụ

Một HS lên bảng kiểm tra

1) Phát biểu định lí SGK

HS2: Bài tập

Cho hai tam giác ABC và DEF có

kích thớc nh hình vẽ :

2) Bài tập

HS lớp vẽ hình đúng kích thớc vào

vở và cùng làm

HS làm bài

a) So sánh các tỉ số AB

DE và AC

DF b) Đo các đoạn thẳng BC, EF Tính

tỉ số BC

EF , so sánh với các tỉ số trên

và dự đoán về hai tam giác

a) AB AC 1

DE = DF = 2 b) Đo BC = 1,6 cm

EF = 3,2 cm

⇒ BC = 1,6 = 1.

EF 3,2 2

Trang 2

Vậy AB AC BC 1

DE = DF = EF = 2

Dự đoán : ∆ABC ∆DEF theo tr-ờng hợp đồng dạng c.c.c

GV nhận xét, cho điểm HS HS lớp nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Định lí

Thời gian - 15 Phút

GV : Nh vậy, bằng đo đạc ta nhận

thấy tam giác ABC và tam giác DEF

có hai cặp cạnh tơng ứng tỉ lệ và một

cặp góc tạo bởi các cạnh đó bằng

nhau thì sẽ đồng dạng với nhau

Ta sẽ chứng minh trờng hợp đồng

dạng này một cách tổng quát

GV yêu cầu HS đọc định lí tr 75

SGK

GV vẽ hình 37 lên bảng (cha vẽ

MN) yêu cầu HS nêu GT, KL của

định lí

Một HS đọc to định lí SGK

GT ∆ABC và ∆A′B′C′

à à

A B A C

; A A

AB AC

′ ′ ′ ′ ′

KL ∆A′B′C′ ∆ABC

GV : Tơng tự nh cách chứng minh

trờng hợp đồng dạng thứ nhất của

hai tam giác, hãy tạo ra một tam

giác bằng tam giác A′B′C′ và đồng

dạng với tam giác ABC

– Chứng minh ∆AMN = ∆A′B′C′

HS : Trên tia AB đặt AM = A′B′ Từ

M kẻ đờng thẳng MN // BC (N ∈

AC)

⇒∆AMN ∆ABC (theo định lí

về tam giác đồng dạng)

AM AN

AB AC

⇒ = , vì AM = A′B′

A B AN

AB AC

′ ′

Theo giả thiết A B A C

AB AC

′ ′ ′ ′

=

⇒ AN = A′C′ Xét ∆AMN và ∆A′B′C′ có

AM = A′B′ (cách dựng)

à à

A = A′ ( GT )

AN = A′C′ (Chứng minh trên)

⇒∆AMN = ∆A′B′C′ (c.g.c)

Trang 3

Vậy ∆A′B′C′ ∆ABC.

GV Nhấn mạnh lại các bớc chứng

minh định lí

GV : Sau khi đã có định lí trờng hợp

đồng dạng thứ hai của hai tam giác,

trở lại bài tập khi kiểm tra, giải thích

tại sao ∆ABC lại đồng dạng với

Trong bài tập trên, ∆ABC và

∆DEF có AB AC 1

DE = DF = 2.

A = D = 60 .

⇒∆ABC ∆DEF ( c.g.c )

Hoạt động 3:áp dụng

Thời gian - 8 Phút

GV yêu cầu HS làm (Câu hỏi

và hình vẽ đa lên màn hình hoặc

bảng phụ)

HS quan sát hình, trả lời

∆ABC ∆DEF vì có

AB AC 1

DE = DF = 2 và A à = D 70 à = 0

∆DEF không đồng dạng với

∆PQR vì DEPQ ≠ DFPR và Dà ≠ P$.

⇒∆ABC không đồng dạng với

GV yêu cầu HS làm tiếp

(Đề bài và hình vẽ đa lên màn hình

hoặc bảng phụ)

GV yêu cầu HS làm bài vào vở, một

HS lên bảng trình bày

HS trình bày trên bảng

∆AED và ∆ABC có

AE AD 2 3

AB AC 5 7,5

àA chung

⇒∆AED ∆ABC (cgc)

HS lớp nhận xét, chữa bài

Hoạt động 4:Luyện tập – Củng cố

Thời gian - 13 Phút Bài 32 tr 77 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm để giải bài tập

HS hoạt động theo nhóm Bài làm

Trang 4

GV quan sát và kiểm tra các nhóm

hoạt động

GV nhận xét bài làm của một số

nhóm

a) Xét ∆OCB và ∆OAD có

OC 8

OC OB

OA 5

OA OD

OB 16 8

OD 10 5

= = 

àO chung

⇒∆OCB ∆OAD (cgc) b) Vì ∆OCB ∆OAD nên

à à

B = D (hai góc tơng ứng) Xét ∆IAB và ∆ICD có :

à à

I = I (Đối đỉnh)

à à

B = D (C/m trên).

⇒ IABã = ICDã (Vì tổng ba góc của một tam giác = 1800)

Vậy ∆IAB và ∆ICD có các góc bằng nhau từng đôi một

Sau một thời gian hoạt động nhóm khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại diện hai nhóm HS lên trình bày, mỗi nhóm trình bày một câu HS lớp nhận xét

Bài 33 tr 77 SGK

(Hình vẽ và GT, KL ghi trên bảng

phụ)

GT ∆A′B′C′ ∆ABC theo tỉ số

k

BM = MC ; B′M′ = M′C′

k AM

′ ′ =

GV gợi ý : Để có tỉ số A M

AM

′ ′ ta cần chứng minh hai tam giác nào đồng

HS : Ta cần chứng minh ∆A′B′M′

Trang 5

dạng ?

– Chứng minh ∆A′B′M′ ∆ABM

GV nêu kết luận : Nếu hai tam giác

đồng dạng với nhau thì tỉ số giữa hai

trung tuyến tơng ứng bằng tỉ số

đồng dạng

Sau đó GV yêu cầu HS nhắc lại hai

trờng hợp đồng dạng của hai tam

giác đã học

HS : Vì ∆A′B′C′ ∆ABC (gt)

à à

B ′ B

và A B B C k

AB BC

′ ′ ′ ′

Có B M 1B C (gt)

2

′ ′ = ′ ′ 1

BM BC (gt)

2

=

1

B C

k 1

2

′ ′

Xét ∆A′B′M′ và ∆ABM có

A B B M

k

AB BM

′ ′ ′ ′

à à

B ′ = B (c/m trên)

⇒∆A′B′M′ ∆ABM (c.g.c)

A M A B k

AM AB

′ ′ ′ ′

HS phát biểu các định lí

– Học thuộc các định lí, nắm vững cách chứng minh định lí

– Bài tập về nhà số 34 tr 77 SGK và bài số 35, 36, 37, 38 tr 72, 73 SBT – Đọc trớc bài Trờng hợp đồng dạng thứ ba

Đồng Hới, Ngày 05 tháng 03 năm 2008 Giáo viên hớng dẫn:

Nguyễn Xuân Hùng

Ngày đăng: 08/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - giao an hinh8-tiet45
Bảng ph ụ) (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w