1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA dạy thêm kì I.

189 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 189
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh, thước thẳng, bảng phụ Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên.?. PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh,

Trang 1

- Rốn kĩ năng thực hiện cỏc phộp tớnh, kĩ năng tớnh nhanh, tớnh nhẩm

- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, ứng dụng vào trong thực tiễn

ii.Phơng tiện thực hiện:

- GV: Sgk – Sgv, t liệu tham khảo

- HS : Vở học bài

iii.Cách thức tiến hành:

Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, đàm thoại gợi mở, luyện tập

iv.Tiến trình giờ dạy:

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

C Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

GV : Yờu cầu HS làm bài tập 1

? Trong 1 phộp tớnh cú nhõn chia cộng

trừ ta thực hiện theo thứ tự nào? ( Nhõn

chia trước, cộng trừ sau )

? Nếu phộp tớnh đú cú dấu ngoặc ta thực

hiện theo thứ tự như thế nào? ( Thực

hiờn phộp tớnh trong dấu ngoặc trước )

Trang 2

? Muốn tỡm số bị chia ta làm như thế

nào? ( Lấy thương nhõn với số chia)

? Muốn tỡm số chia ta làm như thế nào?

( Lấy số bị chia chia cho thương )

GV : Qua cỏc BT vừa gải ta cần nắm vững điều gỡ:

HS: Nắm vững quy tắc cộng, trừ, nhõn, chia số tự nhiờn;

- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu

- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số

- Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

Trang 3

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

* Lấy VD 1 số tự nhiờn bất kỳ rồi viết

thờm số 0 vào cuối số đú?

b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các

chữ số của số đã cho để đợc số lớn nhất

Bài 3: 8 5 3 1

a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để đợc số lớn nhất có thể đợc

8 5 3 1 0

b, 8 5 4 3 1

Bài 4:

Trang 4

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3

chữ số ≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất

- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu

- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số

- Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)

Trang 5

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

Tập hợp kớ hiệu bằng chữ thường hay

chữ cỏi in hoa? ( chữ cỏi in hoa )

b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ sốhàng đơn vị 41; 82 

c, 59; 68 

Bài 24

Tăng thêm 3000 đơn vị

Trang 6

nào nếu ta viết thêm chữ số 3 vào trớc số

Đổi chỗ 1 que diêm để đợc kết quả đúng

a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết

–HS nắm được khỏi niệm điểm là gỡ? Đường thẳng là gỡ?

– Hiểu quan hệ điểm thuộc đường thẳng, điểm khụng thuộc đường thẳng

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh, thước thẳng, bảng phụ

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

Trang 7

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

C Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

? Ta thường đặt tờn điểm bằng gỡ? ( chữ

? Bạn vẽ như vậy đó chuẩn xỏc chưa?

( Dấu chấm biểu thị điểm thuộc đường

thẳng đó nằm trờn đường thẳng chưa? )

c Đường thẳng b khụng đi qua điểm N

d Điểm M nằm ngoài đường thẳng c

e Điểm P nằm trờn đường thẳng c và b Khụng nằm trờm đường thẳng a

Bài 3 SBT ( 96 )

Trang 8

- Nhấn mạnh lại 1 lần nữa điểm thuộc

đường thẳng và điểm khụng thuộc

đường thẳng, nhấn mạnh lại cỏch vẽ

GV cho HS tự thực hành rồi quan sỏt

để hiểu thờm về đường thẳng

- Yờu cầu HS thảo luận nhúm để lấy 1

vài vớ dụ về đường thẳng trong thực tế

- Rèn kỹ năng khi viết tập hợp, nắm đợc phần tử thuộc hay không thuộc tập hợp

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh, bảng phụ, thước thẳng

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

Trang 9

1

.p

.3.4

.2.1.5

.q C B E

.h D

.f a .b

.c.e.d

Lấy 3 ví dụ về 3 phần tử thuộc tập N và 3 phần tử không thuộc tập N.

- Khi nào A là tập hợp con của tập hợp B? Cho ví dụ.

- Lấy ví dụ về tập rỗng?

HS: Trả lời các câu hỏi và bổ sung lẫn nhau.

GV: Chốt lại câu trả lời đúng, cho điểm một vài học sinh Nhắc lại toàn bộ kiến thức một lần nữa.

GV treo bảng phụ có ghi đầu bài, gọi HS

thuộc vòng kín nào không? Vậy nó có

thuộc tập nào không? ( Khụng thuộc tập

đúng

7  A; 16  A; 11  ABài làm:

Trang 10

Gv treo bảng phụ có đầu bài tập 3, gọi hs

đọc lại đầu bài

- Yêu cầu hs hoạt động nhóm để làm bài

tập này, viết kết quả lên bảng của nhóm

- Gv gọi 3 hs của các nhóm nhanh nhất

lên bảng trình bày bài làm của nhóm

B ={10;18;26;36;44;63;80;91}

a Viết tập hợp A dới dạng liệt kê cácphần tử

b Tìm các phần tử thuộc A và khôngthuộc B, các phần tử thuộc B và khôngthuộc A; Các phần tử thuộc cả A và B;Các phần tử thuộc ít nhất 1 trong 2 tậphợp A hoặc B

Bài làm

a A={17;71;26;62;35;53;44;80}

b Các phần tử thuộc A mà khôngthuộc B là: 71; 17; 62; 26; 35; 53Các phần tử thuộc B mà không thuộc

A là: 10; 18; 36; 63; 91

Các phần tử thuộc A và B là 44; 80;26

Các phần tử thuộc ít nhất một tronghai tập hợp là 10; 18; 26; 36; 44; 63;80; 91; 17; 71; 62; 35; 53

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh, bảng phụ, thước thẳng

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

Trang 11

B Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài

C Bài mới:

Hoạt động của GV v à HS Kiến thức cơ bản

Gv gọi Hs đọc đầu bài trên bảng phụ

- Gv yêu cầu một học sinh lên bảng trình

bày lời giải

Gv kiểm tra một số bài làm của Hs ở dới

lớp

Gv yêu cầu Hs làm việc cá nhân bài này

Ghi kết quả ra giấy, gv chấm 5 bài làm

- Bài toán này thực ra là bài toán tìm gì?

( Thực ra là bài toán tìm tập hợp con của

b Đánh dấu x vào ký hiệu đúng

Ta có A={2;5;8;11;17;20;23;26;29;32}

b Cách viết đúng là

29  A; 14  A; 30  A

Bài 6 Cho A ={n / n  N, 0 ≤ n < 2 }

vàB={x / x  N, 5 < x ≤ 7 }

a Viết tập hợp A và B dới dạng liệt

kê các phần tử

b Tìm tập hợp tất cả các số có 2 chữ

số đợc lập lên từ các chữ số thuộc A các chữ số thuộc B Các chữ số khônglặp lại

Bài 8 Có bao nhiêu tập hợp X mà

{1;2}  X  {1;2;3;4;5}

Nêu rõ các tập hợp đó

Giải:

Có 4 tập hợp X thoả mãn điều kiện

đầu bài, đó là các tập hợp sau:

{1;2}; {1;2;3}; {1;2;3;4}; {1;2;3;4;5}

Trang 12

Gv cho hs đọc kỹ đầu bài và suy nghĩ ít

D Củng cố:

Gv nhắc lại các kiến thức đã học trong bài

E Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã chữa nhất là bài cuối cùng đó là bài toán khó

- Ôn lại các bài toán về tập hợp và các bài toán dùng cấu tạo số trong tập hợp số tựnhiên N

- Làm bài tập: Tìm số tự nhiên có 5 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào sau số

đó thì đợc số lớn gấp 3 lần số có đợc bằng cách viết thêm chữ số 2 vào trớc số đó

- Học sinh tiếp tục luyện tập các bài toán về tập hợp

- Đối với học sinh khá đợc luyện một số bài nâng cao

- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm, kỹ năng tính toán

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh, bảng phụ, thước thẳng

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

A ổn định tổ chức:

Trang 13

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ:

Gv kiểm tra các bài tập cho về nhà của hs ở tiết trớc

Gọi các em lên bảng chữa bài về nhà

Lời giải:

Gọi số phải tìm là abcde (a  0, 0 ≤ a,b,c,d,e < 10) a, b, c, d, e  N

Theo đầu bài abcde2 = 3. 2abcde

Hoạt động của GV v HS à Kiến thức cơ bản

- Muốn viết đợc các tập hợp vừa là tập

hợp của A, vừa là tập hợp của B trớc hết

trong các trờng hợp đó trớc hết ta phải

làm gì? ( Phải viết các tập hợp dới dạng

Gợi ý: Để làm đợc bài này các em hãy vẽ

biểu đồ (sơ đồ) biểu diễn các tập hợp 75

hs, 60 hs, 100 hs và mối quan hệ của

chúng

Nếu hs không vẽ đợc, gv hớng dẫn vẽ,

yêu cầu hs nhìn vào sơ đồ đó để làm bài

- Nhìn vào biểu đồ viết đẳng thức thể

hiện mối quan hệ giữa các số

a A = {9;5;3;1;7}

b B là tập hợp các số tự nhiên x mà 5x = 0

c C là tập hợp các số lẻ nhỏ hơn 10

d D là tập hợp các số tự nhiên x mà x:3 = 0

a Nếu 5 hs không thích cả văn lẫn toán thì có bao nhiêu hs thích cả 2 môn

b Có nhiều nhất bao nhiêu hs thích cả văn lẫn toán

Bài làm:

a Gọi số hs thích cả 2 môn là x, ta cóthể biểu diễn các hs trên sơ đồ nh sau:

Trang 14

đây thực ra là bài toán tìm x thông thờng.

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Gv: nếu cả 60 hs thích văn đều thích

toán thì mới có: 

Nhìn vào sơ đồ trên ta thấy(75-x)+60+5 = 100

140 - x = 100

x = 140 - 100

x = 40Vậy số hs thích cả văn lẫn toán là 40 học sinh

- Xem lại các bài đã chữa

- Tiếp tục ôn tập về tập hợp và các bài toán trong N

- Rèn t duy ligic, óc sáng tạo, tổng hợp

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh, bảng phụ, thước thẳng

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

Trang 15

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ: xen kẽ trong bài

C Bài mới:

Hoạt động của GV v HS à Kiến thức cơ bản

- Gv đa bài toán lên bảng phụ

- Yêu cầu hs đọc 2 lần bài toán

- Cho học sinh suy nghĩ ít phút

Bài 1 Chú Ba nhờ 2 anh em Văn in

các số trên mấy trăm chiếc áo, các số

in lần lợt là 1;2;3;…;32} (dãy số tự nhiên) Mỗi chữ số in đợc chú bồi d-ỡng 100 đồng Văn đã in một số áo vàgiao cho chú Ba, đa cho em số tiền công nhận đợc rồi về luôn không dặn

em in tiếp từ số áo nào Cầm 36000

đồng anh đa, em của Văn không biết

in từ số nào để không trùng, không sót các số áo Hỏi em của Văn cần in

Các áo in 2 chữ số gồm các số từ 10

đến 99 là:

(99 - 10 + 1)x 2 = 180 chữ số

Số các áo in 3 chữ số đã in [ 360 - (180x9)]:3=57 (áo)Tổng số áo đã in là

9 + 90 + 57 = 156 (áo)Vậy em của Văn cần in các áo bắt

 2S1=(1+100)+(2+99)+

(3+98)+…;32}+(99+2)+(100+1)2S1 = 101+101+…;32}+101

Có 100 số hạng 1012S1 = 100 x 101

 S1 = 100 x 101 : 2

 S1 = 5050

b S2 = 1+2+3+…;32}+(n-1)+nS2=n+(n-1)+(n-2)+…;32}+2+12S2=(n+1)+(n+1)+…;32}+(n+1)

Có n số hạng n+1

2 S21=(n+1 )n

Trang 16

Gv treo bảng phụ có đề bài bài toán yêu

cầu hs đọc rồi suy nghĩ làm bài

- Gọi số phải tìm là ab Theo đầu bài ta

có đẳng thức nào? ( 1ab1=23.ab )

- Sử dụng cấu tạo thập phân của số viết số

1ab1 dới dạng tổng?

( 1ab1=1000+10ab+1 )

- Gọi hs lên bảng trình bày lời giải

- Hãy nêu công thức tính số số hạng của 1

1 Cho bảng hình vuông gồm 9 ô vuông, ngời ta viết các số tự

nhiên từ 2 đến 10 (mỗi số viết một lần) sao cho tổng các số ở

hàng ngang, dọc, chéo đều bằng nhau

a Tìm tập hợp C các phần tử vừa thuộc tập hợp A, vừa thuộc tập hợp B

b Tìm tập hợp D các phần tử thuộc ít nhất một trong hai tập hợp

***************************************************************

Tuần:

Trang 17

NP

M

PN

Ngày soạn: ………

Ngày giảng: ……….

Tiết 9 LUYỆN TẬP VỀ BA ĐIỂM THẲNG HÀNG

I MỤC TIấU

- Nắm được thế nào là 3 điểm thẳng hàng?

- Nắm được quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng

- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh, bảng phụ, thước thẳng

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ: xen kẽ trong bài

C Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

? Trong trường hợp này điểm nào nằm

giữa hai điểm cũn lại? ( Điểm P )

? P, M nằm khỏc phớa đối với N thỡ điểm

nào nằm ở giữa? ( điểm N )

Bài 8 trang 96 SBT

a

b

Trang 18

NM

A

BM

A

NB

? N và P có nằm về cùng một phía đối với

điểm M không?

Gv yêu cầu HS làm BT 13 SGK

Vẽ hình theo các cách diễn đạt sau:

a.Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

Điểm N không nằm giữa hai điểm A và

B ( Ba điểm N, A, B thẳng hàng )

b.Điểm B nằm giữa hai điểm A và N

Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

Trang 19

- Học sinh nắm chắc các phép toán cộng và nhân, nắm chắc các tính chất của 2 phép toán trên.

- Áp dụng các tính chất đó để giải quyết các bài tập một cách nhanh nhất

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh, bảng phụ, thước thẳng

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ:

Gv gọi 2 học sinh, mỗi học sinh chữa một bài tập giáo viên đã cho về nhà ở tiết trớc(gọi học sinh khá chữa bài 1)

Gv gọi học sinh dới lớp nhận xét, bổ sung

Gv chốt lại cách làm đúng và cho điểm 2 hs lên bảng

C Bài mới:

Hoạt động của Gv v HS à Kiến thức cơ bản

Trang 20

? nêu lại các tính chất của phép cộng và

phép nhân ?

- Sau đó treo bảng phụ có tính chất của

phép cộng và phép nhân, yêu cầu hs đọc

lại

- Ngời ta áp dụng các tính chất trên để

tính nhanh, tính hợp lí Đặc biệt đối với

tính chất phân phối của phép nhân đối với

phép cộng khi đợc áp dụng ngợc lại

a.b+b.c=b(a+c) hoặc khi a.b=0 thì a = 0

? ở mỗi câu a,b,c,d,e em đã sử dụng tính

chất nào của phép nhân và phép cộng?

( Tớnh chất giao hoỏn, kết hợp, phõn

phối của phộp nhõn đối với phộp cộng )

I Các kiến thức cần nhớTính

chất Phép cộng Phép nhânGiao

hoán a +b = b+a a.b = b.aKết hợp (a+b)+c

=a+(b+c) (ab)c=a(bc)

pt đặc biệt a+ 0 = 0+a=a a.1=1.a=aphân

phối của phép nhân đối với phép cộng

a(b+c) = ab+ac

II Luyện tậpBài 1 Tính nhanh

a 427 + 354+373+246+155

b 53.7+70.3+17.7

c 12345679 x 45 biết 12345679 x 9 = 111 111 111

d 43.27+94.43+57.51+69.57

e 8 17 125Bài làm

- Xem lại các bài đã chữa

- Học thuộc và sử dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân

***************************************************************

Tuần:

Ngày soạn: ………

Trang 21

áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

( giao hoỏn, kết hợp, phõn phối của

phộp nhõn đối với phộp cộng )

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200

Trang 22

? Ta cú thể tỡm được bao nhiờu số x

thảo món biểu thức trờn ( Vụ số số x

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000

- Học sinh tiếp tục đợc luyện tập các bài toán về phép cộng và phép nhân qua đó củng

cố đợc về lý thuyết các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh, bảng phụ

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

Trang 23

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

Gọi 2 hs yếu lên bảng làm bài toán này

- Hãy nêu phơng pháp giải bài toán này?

( Phải tạo ra trong biểu thức tổng a+b )

Theo phơng pháp trên hãy tìm ra cách làm

cho mỗi phần trên

Lu ý sử dụng các tính chất của phép cộng

và phép nhân

Gv gọi học sinh đọc đề bài

- Hãy nhận xét về các con số trong A và

(183.101-183)C= 24 62 + 48.19

B = 13a + 5b + 13b + 5a = 13a + 13b + 5a + 5b = 13.5+5.5 = 5(13+5) = 5.18 = 90

Trang 24

= 200(199+1)=199.200+200

Ta thấy 200 > 199nên 199.200+200 > 199.200+199hay B > A

- Học sinh nắm chắc các phép toán trừ và chia

Củng cố lại điều kiện thực hiện phép trừ, khi nào có phép chia hết, phép chi có d, mối quan hệ giữa số bị chia, số chia, thơng, số d, điều kiện của số d

- Học sinh đợc rèn luyện các bài toán có liên quan

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh, bảng phụ

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

Trang 25

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ:

Gv gọi 2 học sinh lên bảng chữa 2 bài tập gv cho về nhà từ buổi trớc

Hs1 làm bài 1; Hs 2 làm bài 2

Gọi học sinh nhận xét, bổ sung

Giáo viên chốt lại cách làm đúng và cho điểm học sinh

(Khi có số tự nhiên x sao cho b + x = a)

2 Cho a, b N khi nào ta có phép chia hết:

a chia hết cho b

(nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a)

3 Nêu điều kiện để thực hiện đợc phép trừ?

4 Nêu mối quan hệ giữa số bị chia, số chia,

thơng, số d, nêu điều kiện của số d

5 Trong phép chia đk của số d là gì ( 0)

Hoạt động 2 Các bài toán luyện tập

Gv Trong một hiệu nếu cộng cùng một số

vào số bị trị và số trừ thì hiệu có thay đổi

không? (không)

hãy áp dụng điều nhận xét đó để tính nhẩm

nhanh các phép toán

Gv gọi 3 học sinh lên bảng trình bày lời

giải, gọi các học sinh khác nhận xét, bổ

? Nếu coi 3636 là số bị chia , 12x - 91 là

số chia, ta tỡm được số chia bằng cỏch nào?

? Tương tự như trờn ta tiếp tục coi số nào

x = 192:12 = 16

c, (x:23+45).67 = 8911x:23+45 = 8911:67 = 133x:23 = 133 - 45

Trang 26

Gv cho học sinh suy nghĩ ít phút

Gọi 3 học sinh lên bảng chữa

phần c chú ý số bị chia

x:23 = 88

x = 88.23 = 2024

Bài 3 Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lí nhất.

= 98.76.101 - 98.101.76

= 0

do đó (98.7676-9898.76):

(2001.2002.2003…;32}2010)0: (2001.2002.2003…;32}2010)

II PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN

Gv: Chuẩn bị kiến thức sử dụng trong bài, và bài tập cần chữa

Trang 27

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

? Tại sao lại phải thờm vào và bớt đi

cựng một đơn vị? ( để cho số thờm vào

và bớt đi cú tổng bằng 0 )

Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ

và số trừ cùng một số đơn vị

? Ta nờn thờm vào và bớt đi số nào? Tại

sao? ( Số 2, để được số chẵn trăm )

Tính nhẩm: Nhân thừa số này, chia thừa

x = 618 : 6

x = 103

Bài 65 :

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96

Bài 66 :

213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115

Bài 67 :

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12

Trang 28

b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98

Trang 29

Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh, bảng phụ

Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH

Đàm thoại gợi mở, hoạt động nhúm, luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY

A ổn định tổ chức:

6B : ……… 6D : ………

B Kiểm tra bài cũ:

Gv gọi 2 học sinh lên bảng chữa 2 bài tập 69, 70

Gọi học sinh nhận xét, bổ sung

Giáo viên chốt lại cách làm đúng và cho điểm học sinh

C Bài mới:

Đây là bài toán khó, gv gợi ý

y = 21Tóm lại: x=52; y = 13

Bài 5 áp dụng tính chất (a+b):c = a:c + b:c

và (a-b):c = a:c - b:c (với a,b cùng chia hết cho c) Tính

Trang 30

Gv gọi hs đọc lại đầu bài 1 lần.

- Viết mối quan hệ giữa số bị chia, số

chia, thay thơng bằng 9, số d bằng 8 vào

biểu thức? ( SBC = SC 9 + 8 )

- Theo đầu bài ta có mối liên hệ nào giữa

số bị chia, số chia ( SBC - SC = 88 )

 số bị chịa = ? ( SBC = 88 +SC )

- Từ 2 điều kiện đó hãy tìm cách tính số

chia trớc, sau đó tính số bị chia ( Thay

Bài làm:

Số bị chia = số chia 9 + 8Theo đầu bài

số bị chia - số chia = 88

 số bị chia = 88 + số chia

Từ đó suy ra:

Số chia 9 + 8 = số chia + 88hay số chia 9 = số chia + 80

số chia 9 - số chia = 80

số chia 8 = 80

số chia = 80 : 8

số chia = 10Vậy số bị chia sẽ là 10 9 + 8 = 98

Trang 31

II PHƯƠNG THỰC HIỆN :

SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài, và cỏc bài tập củng cố

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH :

Đàm thoại gợi mở,luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY :

1 Tia là gì ? (Hình gồm điểm O và một phần đường thẳngbị chia ra bởi

điểm O được gọi là một tia gốc O)

2 Hai tia đối nhau là hai tia nh thế nào?(Hai tia chung gốc tạo thành đường

thẳng được gọi là hai tia đối nhau)

B.Bài tập:

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia đối

nhau

Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy

A  Ox, B  Oy => Các tia trùng với

c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc

Bài 25 SBT

a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia

BC

Bài 26 SBT:

a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA

Trang 32

- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC

Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

A  tia Ox , B  tia Oy Xét vị trí ba

TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt

- HS biết được tõp hợp cỏc số tự nhiờn, nắm được cỏc qui ước về thứ tự trong

số tự nhiờn, biết biểu diễn một số tự nhiờn trờn tia số, nắm được điểm biểu diễn sốnhỏ hơn bờn trỏi điểm biểu diễn số lớn hơn trờn tia số

- Học sinh phõn biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng cỏc ký hiệu ≤ và 

biết viết số tự nhiờn liền sau, số tự nhiờn liền trước của một số tự nhiờn

- Rốn luyện học sinh tớnh chớnh xỏc khi sử dụng cỏc ký hiệu

Trang 33

- Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viếtmột tập hợp.

II PHƯƠNG THỰC HIỆN :

SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? và các bài tập củng cố

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH :

Đàm thoại gợi mở,luyện tập

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY :

Goi HS đứng tại chỗ trả lời miệng BT

? Một số tự nhiên bất kỳ có bao nhiêu

số liền sau? bao nhiêu số liền trước nó

( có duy nhất 1 số liền sau và 1 số liền

trước )

Gv gọi 1 HS lên bảng làm BT

HS dưới lớp làm vào vở

Cho HS suy ngh ít phút r i GV g i ĩ ít phút rồi GV gọi ồi GV gọi ọi

HS đ ng t i ch tr l i mi ngứng tại chỗ trả lời miệng ại chỗ trả lời miệng ỗ trả lời miệng ả lời miệng ời miệng ệng

? Các số tự nhiên liên tiếp tăng dần

hơn kém nhau mấy đơn vị?

Trang 34

? x ¿ N cú được khụng? Tại sao?

( Khụng được Vỡ nếu b = 0 thỡ khụng

- Học sinh đợc ôn lại tính chất của phép cộng và phép nhân

- áp dụng các tính chất trên để làm bài tập

- Rèn kỹ năng tính nhẩm

II PHƯƠNG THỰC HIỆN :

SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? và cỏc bài tập củng cố

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH :

Đàm thoại gợi mở,luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY :

cuối; tổng của các cặp số cách đều số

đầu và số cuối

b) áp dụng tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng

B = 36.(28+82)+64.(69+41) = 36.110 + 64.110 = 110.(36 + 64) = 110.100 = 11000

Trang 35

Dạng 2: Giới thiệu về giai thừa

Dạng 3: Bài toán rèn t duy logic

Bài tập 4: Thay dấu * và các chữ bởi

Vậy cần điền chữ số mấy vào dấu *

ngoài cùng bên phải của tích?

Ta đang nhớ 2 ở hàng chục Vậy cần

nhân 9 với mấy để có số cuối là 5, nhớ

Trang 36

Tiết 19 CÁC PHẫP TOÁN TRONG

TẬP HỢP SỐ TỰ NHIấN

( Tiết 2 )

I MỤC TIấU:

- Học sinh đợc ôn lại phép trừ và phép chia

- Làm các bài tập liên quan

- Rèn kỹ năng tính nhẩm

II PHƯƠNG THỰC HIỆN :

SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? và cỏc bài tập củng cố

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH :

Đàm thoại gợi mở,luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY :

c) ( 28: 4).( 25 4) = 7 100 = 700d) 600: 25 = (600 4): (25 4) = 2400 : 100 = 24

Trang 37

nhiên cho 6, số d có thể bằng bao nhiêu?

b) Viết dạng tổng quát của số tự nhiên

chia hết cho 4, chia cho 4 d 1

Tại sao d không thể là 6;7; ?

d có thể bằng 0; 1; 2; 3; 4; 5

Vì trong phép chia có d, số d phải nhỏ hơn số chia

Vậy dạng tổng quát của số tự nhiên chia 7

d 5; chia 3 d 2; chia 6 d 4 là bao nhiêu?

Tại sao em viết đợc nh vậy?

b) Dạng tổng quát của số tự nhiên chia hết cho 4 là: 4k

Dạng tổng quát của số tự nhiên chia 4 d 1là: 4k + 1

7k + 5; 3k + 2; 6k + 4

Vì số bị chia = số chia thơng + số d

Dạng 3: Bài toán có lời văn

Bài 4: Một tàu hoả cần chở 892 khách

tham quan Biết rằng mỗi toa có 10

khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi cần

mấy toa để chở hết khách tham quan?

B i 4 à

HD: Nếu mỗi toa có 10 khoang, mỗi

khoang có 4 chỗ ngồi thì mỗi toa sẽ chở

đợc bao nhiêu khách tham quan? Mỗi toa chở đợc: 10 4 =40 khách tham quan.Muốn biết cần bao nhiêu toa phải làm thế

cách lấy số hàng chục nhân với số hàng

chục cộng 1 rồi viết tiếp kết quả b.c vào

Tơng tự, hãy thực hiện các phép nhân sau:

73.77; 25.25; 32.38;19.11 rồi kiểm tra lại

kết quả bằng máy tính

E Hớng dẫn về nhà

Làm các bài tập 68,70,72,78 SBT

Ta có: 892 = 40 22 + 12Vậy cần 23 toa để chở hết khách tham quan

Vì dùng 22 toa mới chỉ chở hết 880 ngời, còn lại 12 ngời cha đợc chở nên cần thêmmột toa nữa

Bài 5: Số bị trừ = Hiệu + số trừ

Mà số bị trừ +( số trừ + hiệu) = 1062 Nên 2 số bị trừ = 1062

hay số bị trừ = 1062 : 2 = 531

Ta lại có: Số trừ – hiệu = 279

và Số trừ + hiệu = 531nên Số trừ = ( 279 + 531) : 2 = 405Vậy số bị trừ là 531 và số trừ là 405

Trang 38

Tuần:

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

Tiết 20 LUYỆN TẬP VỀ BA ĐIỂM THẲNG HÀNG,

ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM

I MỤC TIấU:

- Nhận biết điểm, đường thẳng, 3, điểm thẳng hàng

- Kẻ các đường thẳng qua 2 điểm

II PHƯƠNG THỰC HIỆN :

SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài, và cỏc bài tập củng cố

III CÁCH THỨC TIẾN HÀNH :

Đàm thoại gợi mở,luyện tập

IV TIẾN TRèNH GIỜ DẠY :

Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm Người ta dùng các chữ cái in

hoa A, B, C, để đặt tên cho điểm

Với những điểm ngời ta xây dựng các hình Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các

điểm Một điểm cũng là một hình

b) Đ ường thẳng

Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng,, cho ta hình ảnh của đường thẳng Đường thẳng

không bị giới hạn về hai phía

Người ta dùng các chữ cái in thường a, b , m, n, p., để đặt tên chocác đường thẳng

c) Điểm thuộc đường thẳng Điểm không thuộc đường thẳng.

-Điểm B không thuộc đường thẳng d Ký hiệu: A  d A

Trang 39

MN

P

b

ac

3 §ưêng th¼ng ®i qua hai ®iÓm:

- Cã mét vµ chØ mét ® ưêng th¼ng ®i qua hai ®iÓm A vµ B

- §ưêng th¼ng trïng nhau, c¾t nhau , song song

- Hai ®ưêng th¼ng trïng nhau gäi lµ hai ® ưêng th¼ng ph©n biÖt.

- Hai ®ưêng th¼ng ph©n biÖt hoÆc chØ cã mét ®iÓm chung hoÆc kh«ng cã ®iÓm chungnµo

§äc tªn ®iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm cßn

Bµi 3 SBT(96)

Bµi 6 SBT

§iÓm I n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ M

§iÓm I n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ N

§iÓm N n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ C

§iÓm M n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ C

- §iÓm N n»m gi÷a hai ®iÓm M, P

- §iÓm N, P n»m gi÷a hai ®iÓm M, Q

- Kh«ng cã ®iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm N, P

(trong bèn ®iÓm trªn)

Bµi 13:

.

Trang 40

N

Cho A, B, C kh«ng th¼ng hµng KÎ c¸c

®ưêng th¼ng ®i qua c¸c cÆp ®iÓm

VÏ ®ưêng th¼ng a A a; B  a; Ca;

D a KÎ c¸c ®ưêng th¼ng ®i qua c¸c

- Giao ®iÓm tõng cÆp ®ưêng th¼ng

- D lµ giao ®iÓm c¸c ®ưêng th¼ng AD,

- Häc sinh hiÓu vµ vËn dông linh häat trong viÖc tÝnh nhanh, tÝnh hîp lÝ

II PHƯƠNG THỰC HIỆN :

a

D

Ngày đăng: 03/11/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - GA dạy thêm kì I.
Bảng ph ụ (Trang 39)
Bảng trình bày lời giải - GA dạy thêm kì I.
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 48)
Bảng điền vào dấu ... để có dạng tổng quát - GA dạy thêm kì I.
ng điền vào dấu ... để có dạng tổng quát (Trang 157)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w