ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN I/ Phần trắc nghiệm: 3 điểm, mỗi câu 0,25đ Khoanh tròn vào chữ cái phương án trả lời đúng nhất.. B Thất ngôn bát cú đường luật.. C Thất ngôn tứ tuyệt đường lu
Trang 1PHÒNG GD& ĐT LONG PHÚ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG NĂM HỌC: 2009-2010 NGÀY THI: 4/5/2010
MÔN THI: NGỮ VĂN LỚP 7 ( THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT, KHÔNG KỂ THỜI GIAN PHÁT ĐỀ)
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… LỚP………
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
I/ Phần trắc nghiệm:( 3 điểm, mỗi câu 0,25đ )
Khoanh tròn vào chữ cái phương án trả lời đúng nhất.
câu 1: Văn bản : “ Cuộc chia tay của những con búp bê” của tác giả nào ?
A Khánh Hoài B Lí Lan C Tô Hoài
Câu 2 : Văn bản : “ Cổng trường mở ra” của tác giả nào?
A Nguyễn Trãi B Lí Lan C vũ Bằng
Câu 3: Bài thơ : “ Cảnh khuya” của tác giả nào?
A Nguyễn Khuyến B Lí Bạch C Hồ Chí Minh
Câu 4: Bài thơ : “ Qua Đèo Ngang” Của tác giả nào?
A Nguyễn Du B Bà Huyện Thanh Quan C Đỗ Phủ
Câu 5: Bài thơ : “ Bạn đến chơi nhà” thuộc thể thơ gì?
A Ngũ ngôn tứ tuyệt đường luật
B Thất ngôn bát cú đường luật
C Thất ngôn tứ tuyệt đường luật
Câu 6: Bài thơ : “ Cảnh khuya” thuộc thể thơ gì?
A Thất ngôn tứ tuyệt đường luật
B Ngũ ngôn tứ tuyệt đường luật
C Thất ngôn bát cú đường luật
Câu 7: Bài thơ: “ Cảnh khuya” được sáng tác năm nào?
Câu 8: Từ nào sau đây là từ láy?
A Cánh cửa B Nhấp nhô C Quần áo
Câu 9 : từ nào sau đây là từ ghép chính phụ?
A Bà ngoại B Bàn ghế C Cỏ cây
Câu 10: Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập?
A Thơm phức B bàn ghế C Cây bàng
Câu 11: Từ nào sau đây là từ Hán Việt?
A Cao điểm B Thủy tinh C Xe cộ
Câu 12: Thế nào là từ trái nghĩa?
A là từ có nghĩa trái ngược nhau
B Là từ có nghĩa giống nhau
C Là từ có nghĩa gần giống nhau
Trang 2II/ Phần tự luận: (7đ)
Câu 1: Chép lại bài thơ: “Cảnh khuya” của Hồ Chí Minh.(1đ).
Câu 2: Nêu nội dung của bài thơ: “ Cảnh khuya” của Hồ Chí Minh.
Câu 3: Hãy chứng minh câu tục ngữ: “ Có chí thì nên” ( 5đ).
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………