1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 1,2,3.4

64 546 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chào cờ: Tập trung
Tác giả Giáp Thị Quyên
Trường học Trường Tiểu học Chũ
Chuyên ngành Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Chũ
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 732 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d- Luyện đọc lại bài: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - HS đọc đoạn trong nhóm - Thi đọc giữa các nhóm - Đọc đồng thanh HS đọc thầm từng đoạn rồi thảo lu

Trang 1

* Đọc: - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy, phát âm đúng.

- Ngắt, nghỉ hơn đúng sau các dấu câu và sau các cụm từ

- Hiểu nghĩa từ: bình tĩnh, kinh đô, om sòm, sứ giả, trọng thởng

- Nội dung bài: Ca ngợi cậu bé thông minh, tài trí của một cậu bé

III- Hoạt động dạy học

1- Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu 8 chủ điểm của SGK kỳ 1

- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài?

- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh

của nhà vua?

- Cậu bé đã làm thế nào để vua thấy lệnh

của mình là vô lý

- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu

cầu điều gì, vì sao cậu bé yêu cầu nh vậy?

- Câu chuyện ca ngợi điều gì?

d- Luyện đọc lại bài:

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc đồng thanh (HS đọc thầm từng

đoạn rồi thảo luận trả lời)

- Nhà vua ra lệnh cho mỗi làng trongvùng nọ phải nộp một con gà trống

- Ca ngợi tài trí của cậu bé

- HS đọc theo vai, theo nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay

- HS quan sát tranh nêu yêu cầu

- 3 em nối tiếp nhau kể

- Nhận xét: + Nội dung + Diễn đạt + Thể hiện: Giọng

-Toán

Trang 2

* Bảng phụ có ghi nội dung của bài tập 1.

III Hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

+ Yêu cầu HS làm bài tập 1 trong SGK, HS đổi

chéo bài vở để kiểm tra chéo bài nhau

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS nêu cách so sánh

Bài 4: Yêu cầu hs đọc đề bài sau đó đọc dãy số

của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài

Bài 5:

- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài

+ 4 HS viết số trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào giấy nháp

+ HS nối tiếp nhau đọc số

+ Làm bài và nhận xét bài của bạn

- Suy nghĩ và tự làm bài, hai HS lên bảng lớp làm bài

- 3 HS lên bảng làm bài vào vở nháp

- HS cả lớp làm bài vào vở nháp

375 lớn nhất; 142 là bé nhất

- 2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh nắm đợc chơng trình môn học và một số quy định khi luyện tập từ đó

có thái độ đúng và tinh thần tập luyện tích cực

- Chơi trò chơi “Nhanh lên bạn ơi” Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia vào

trò chơi tơng đối chủ động

II Chuẩn bị:

- Địa điểm: Sân bãi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi “Nhanh lên bạn ơi

Trang 3

III Hoạt động dạy - học:

1 Phần mở đầu

- GV tập trung lớp phổ biến nội dung, yêu

cầu của bài học

- GV cho HS tập các động tác khởi động.

2-Phần cơ bản.

- Phân công tổ nhóm tập luyện, chọn cán

sự môn học.

- Nhắc lại nội quy tập luyện và phổ biến

nội dung yêu cầu môn học

Những nội dung tập luyện đã đợc rèn

luyện ở các lớp dới cần đợc tiếp tục củng

cố và hoàn thiện

- Chỉnh đốn trang phục, vệ sinh luyện tập

- Chơi trò chơi Nhanh lên bạn ơi “ ”

* Ôn lại một số động tác đội hình đội ngũ

- HS giậm chân tại chỗ, vỗ taytheo nhịp và hát, đồng thời tậpbài TD phát triển chung của lớp2

- HS chú ý lắng nghe GV phổbiến

- HS sửa lại trang phục, để gọn quần áo, giày dép vào nơi quy

* áp dụng phép cộng, trừ các số có ba chữ số ( không nhớ) để giải bài toán có lời văn

* Giáo dục HS ý thức học tập tốt

Trang 4

II Đồ dùng dạy học:

- GV : phấn màu

- HS : bảng con

III Hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài tập về nhà

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp

- 1 Hs lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

Bài giải Giá tiền một tem th là:200+ 600 = 800 ( đồng) Đáp số : 800 đồng

Nhận biết đợc sự thay đổi của lồng ngực khi ta thở ra và hít vào.

Quan sát hình minh hoạ, chỉ và nêu đợc tên của các cơ quan hô hấp.

Biết và chỉ đợc đờng đi của không khí khi ta hít vào và thở ra.

Hiểu đợc vai trò của cơ quan hô hấp đối với con ngời.

Bớc đầu có ý thức giữ vệ sinh cơ quan hô hấp.

II Đồ dùng dạy học:

Phiếu học tập cho hoạt động 1

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1

Cử động hô hấp

Trang 5

Mục tiêu: HS nhận biết đợc sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào thật sâu và thở ra hết sức.

- GV nêu yêu cầu của hoạt động:

Quan sát và nhận xét về cử động hô

hấp

- Phát phiếu học tập

- GV yêu cầu HS cả lớp đứng lên,

quan sát sự thay đổi của lồng ngực

khi ta thở sâu, thở bình thờng

- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau

thảo luận cặp đôi để hoàn thành

- HS thảo luận theo cặp

- HS đọc bài làm trong phiếu, sau đó

HS khác nhận xét

Hoạt động 2

Cơ quan hô hấpMục tiêu: Chỉ vào sơ đồ nói đợc các bộ phận của cơ quan hô hấp

- GV hỏi: Theo em những hoạt động

nào của cơ thể giúp chúng ta thực

hiện hoạt động thở?

- Treo hình minh hoạ các bộ phận

của cơ quan hô hấp( hình 2, trang 5,

SGK) và nêu yêu cầu HS quan sát

hình

- GV kết luận: Cơ quan thực hiện

việc trao đổi khí giữa cơ thể và môi

trờng đợc gọi là cơ quan hô hấp

- GV treo tranh minh hoạ( hình 3,

trang 5 SGK) và yêu cầu HS quan

sát

- Hỏi:

+ Hình nào minh hoạ đờng đi của

không khí khi ta hít vào?

Yêu cầu: Chỉ hình minh hoạ và nói

rõ đờng đi của không khí khi hít

đ-Hoạt động 4

Vai trò của cơ quan hô hấpMục tiêu: Hiểu đợc vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con ngời

- GV yêu cầu HS cả lớp thực hiện

bịt mũi, nín thở trong giây lát

- Hỏi: Em có cảm giác thế nào khi

bịt mũi, nín thở?

- Em đã bao giờ bị dị vật mắc vào

mũi cha? Khi đó em cảm thấy thế

bài tập tự nhiên và xã hội( nếu có)

và học thuộc nội dung phần Bạn cần

biết

- Tổ chức trò chơi: " Ai đúng đờng?"

3' - 2 đến 3 HS thay phiên nhau đọc.

Trang 6

-Chính tả

Cậu bé thông minh

I- Mục tiêu:

- Chép lại chính xác đoạn văn của bài từ: Hôm sau xẻ thịt chim

- Học sinh biết cách trình bày bài đẹp, làm đúng bài tập: l/n

- Điền đúng và thuộc 10 chữ đầu trong bảng chữ cái

II- Chuẩn bị:

- GV: Giáo viên chép bài lên bảng, bảng phụ

- HS: Vở, , vở bài tập, bút, bảng con

III- Hoạt động dạy học:

1- Mở đầu: Nêu điểm cần lu ý của môn

- Hỏi: Tên bài viết ở vị trí nào?

Đoạn chép có mấy câu?

Cuối mỗi câu có dấu gì?

Chữ đầu câu viết nh thế nào?

- Hớng dẫn viết từ khó vào bảng con

* Viết bài- Theo dõi chung

- Soát lỗi

- Chấm bài: 7 bài - nhận xét

c- Hớng dẫn làm bài tập

- Cho HS nêu yêu cầu bài

- Cho cả lớp làm vào vở bài tập, 1 em làm

- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy cả bài, phát âm đúng: Biết ngắt nghỉ

Trang 7

II- Chuẩn bị:

- GV: Tranh SGK, bảng phụ

- HS: SGK

III- Hoạt động dạy học:

HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ

- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ

a.4: Học thuộc lòng bài thơ

GV : Bốn mảnh bìa bằng nhau hình tam giác vuông cân nh bài tập 4

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà

- Nhận, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài

- 3 HS làm bài trên bảng

- Nghe giới thiệu

Trang 8

b Thực hành

Bài 1

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài, hỏi thêm HS:

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp

- HS làm vào vở

Bài giải:

- Số nữ trong đội đồng diễn là:

285 - 140 = 145 (ngời) ĐS: 145 ngời

III- Hoạt động dạy học:

1- Mở đầu: Giới thiệu môn học

2- Bài mới:

a- Giới thiệu bài.

b- Hớng dẫn làm bài tập

Trang 9

- Cho HS đọc yêu cầu bài + đọc thầm

tr Biết cách mô tả, nhận xét hình ảnh, màu sắc trong tranh

- Có ý thức bảo vệ môi trờng

II/ Đồ dùng dạy học :

- GV : Một số tranh thiếu nhi về bảo vệ môi trờng và một số đề tài khác

- HS :

III/ Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra

2.Bài mới :

a, Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: Xem tranh

-Cho HS quan sát tranh tìm hiểu nội

- Khen ngợi động viên các nhóm có

nhiều ý kiến nx hay phù hợp

3 Củng cố- dặn dò :

- Dặn HS chuẩn bị cho bài học sau ( Tìm

và xem những đồ vật có trang trí đờng

diềm)

-Kiểm tra đồ dùng của HS

- Nêu khái quát chơng trình học môn mĩthuật lớp 3

Trang 10

- Học sinh viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

- Học sinh cẩn thận, chu đáo, nề nếp

II- Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu A

- HS: Vở, bảng con

III- Hoạt động dạy học:

1- Mở đầu: Nêu yêu cầu của tiết học:

- Luyện viết câu ứng dụng

Giảng: Anh em thân thiết, gắn bó với

nhau, lúc nào cũng phải yêu thơng

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài Nghe giới thiệu

Trang 11

c Thực hành

Bài 1

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS

làm bài - nêu rõ cách tính

Bài 2

Hớng dẫn HS làm bài tơng tự bài tập 1

Bài 3

- Cần chú ý điều kiện gì khi đặt tính?

- Thực hiện tính từ đâu đến đâu ?

- Yêu cầu HS làm bài rồi chữa bài

Bài 4

- Hãy đọc yêu cầu của bài

- Muốn tính độ dài đờng gấp khúc ta làm nh thế

nào?

- Đờng gấp khúc ABC gồm những đoạn thẳng

nào tạo thành?

- Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng

- Yêu cầu HS tính độ dài đờng gấp khúc ABC

- Chấm, chữa bài và cho điểm HS

Bài 5

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào vở bài

tập, sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở

bài tập để kiểm tra bài nhau

- 5 HS lên bảng làm bài tập, HS cả lớp làm bài vào vở nháp

- 4 HS lên bảng làm bài tập, HS cả lớp làm bài vào bảng con

- Tính độ dài đờng gấp khúc ABC

- Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đờng gấp khúc đó

- Đờng gấp khúc ABC gồm 2

đoạn thẳng tạo thành đó là đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC

- Đoạn thẳng Ab dài 126 cm,

đoạn thẳng BC dài 137 cm

- Một HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

*Bài giải:

Độ dài đờng gấp khúc ABCD là:

126 + 137 = 263 (cm) ĐS: 263 cm

3 Củng cố- dặn dò

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về cộng các

số có ba chữ số có nhớ một lần

Trang 12

- Hiểu vai trò của mũi trong hô hấp và ý nghĩa của việc thở bằng mũi.

- Biết đợc ích lợi của việc hít thở không khí trong lành và tác hại của việc hít

thở không khí có nhiều khói, bụi đối với sức khoẻ con ngời

- Biết đợc phải thở bằng mũi, không nên thở bằng miệng.

II Đỗ dùng dạy học:

- Các hình minh hoạ trang 6,7 SGK.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2

Liên hệ thực tiễn và trả lời câu hỏi

Mục tiêu: Giải thích đợc tại sao ta nên thở bằng mũi mà không nên thở bằng miệng

- GV treo bảng phụ có ghi các câu

hỏi sau:

+ Quan sát phía trong mũi tên em

thấy có những gì?

+ Khi bị sổ mũi, em thấy có gì

chảy ra từ trong mũi?

+ Hằng ngày, khi dùng khăn sạch

lau mặt, em thấy trên khăn có gì?

+ Tại sao ta nên thở bằng mũi và

không nên thở bằng miệng?

- GV yêu cầu, 2 HS ngồi cạnh thảo

luận với nhau để trả lời các câu hỏi

trên

- Gọi đại diện HS trả lời từng câu

hỏi

- GV kết luận

+ Trong mũi có lông mũi giúp cản

bớt bụi làm không khí vào phổi

sạch hơn; các mạch máu nhỏ li ti

giúp sởi ấm không khí vào phổi;

các chất nhầy giúp cản bụi, diệt vi

miệng vì thở nh thế các chất bụi,

bẩn vẫn dễ vào đợc bên trong cơ

quan hô hấp, có hại cho sức khoẻ

10' - 2 HS đọc to câu hỏi trớc lớp.

- Hoạt động theo cặp Với câu hỏi thứnhất có thể dùng gơng soi phía trong mũihoặc quan sát phía trong mũi bạn

- 4 HS trả lời, mỗi HS trả lời 1 câu hỏi

- Nghe và ghi nhớ kết luận

Hoạt động 3

Trang 13

Lợi ích của việc hít thở không khí trong lành và tác hại của việc

phải thở không khí có nhiều khói, bụi

Mục tiêu: Nói đợc ích lợi của việc hít thở không khí trong lành và tác hại của việc hít thở không khí có nhiều khói, bụi đối với sức khoẻ

- Yêu cầu 2 HS cùng quan sát các

hình 3, 4,5 trang 7SGK và thảo

luận

- Bức tranh nào thể hiện không khí

trong lành, bức tranh nào thể hiện

không khí có nhiều khói bụi?

- GV yêu cầu HS suy nghĩ để trả

lời 2 câu hỏi sau:

+ Em cảm thấy thế nào khi đợc hít

thở không khí trong lành ở trong

các công viên, vờn hoa ?

+ Em có cảm thấy thế nào khi đi

ngoài đờng có nhiều bụi, khói

hoặc ở trong bếp đung bằng củi,

rơm, than?

- Yêu cầu HS đọc nội dung bạn

cần biết trang 7, SGK

16' - HS thảo luận theo nhóm 2.

- Đại diện vài nhóm nêu ý kiến

III - Hoạt động dạy học:

Trang 14

Cho HS đọc yêu cầu rồi làm bài

-chữa bài vào vở bài tập

Thứ sáu ngày 28 tháng 8 năm 2009

Tập làm văn

Nói về đội Thiếu niên Tiền phong

Điền vào giấy tờ in sẵn

III - Hoạt động dạy học:

1- Mở đầu: Nêu yêu cầu giờ học

- Đội thành lập ngày nào?

- Những đội viên đầu tiên của đội là

ai?

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trả lời

- Ngày 15/5/1941 ở Pắc Bó - Cao Bằng(Tên: Đội nhi đồng cứu quốc)

1- Nông Văn Dền (Kim Đồng)2- Nông Văn Thàm (Cao Sơn)3- Lý Văn Tịnh (Thanh Minh)4- Lý Thị Mì (Thuỷ Tiên)5- Lý Thị Hậu (Thanh Thủy)

- Đội đợc mang tên Bắc Hồ từ khi

- Cho HS đọc yêu cầu

- Giúp HS nêu hình thức của mẫu đơn

xin cấp thẻ đọc sách gồm các phần:

+ Quốc hiệu và tiêu ngữ (Cộng Hoà )

+ Địa điểm, ngày, tháng năm viết

+ Tên đơn

+ Họ tên, ngày sinh, lớp

+ Nguyện vọng và lời hứa

+ Tên và chữ ký của ngời viết

Trang 15

3- Củng cố, dặn dò

- Nhân xét, tuyên dơng - Về nhớ mẫu đơn

Toán

-Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng các số có ba chữ số (có nhớ mộtlần)

- Chuẩn bị cho việc học phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

- Giáo dục HS chăm học

II Đồ dùng dạy học:

- GV: phấn màu

- HS : bảng con

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài tập đã giao về nhà

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 2 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên - Nghe giới thiệu

b Thực hành:

Hớng dẫn luyện tập

Bài 1

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách thực

hiện phép tính của mình HS cả lớp theo dõi để

nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách thực hiện

- Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán

- Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?

- Thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề

toán

- Yêu cầu HS làm bài

- Chấm, chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- 4 HS lên bảng làm bài tập, HS cả lớp làm bài vào bảng con

- Bài toán yêu cầu chúng ta đặt tính và tính

- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp

Trang 16

- Cho HS xác định yêu cầu của bài, sau đó tự làm

bài

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính

trong bài

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để

kiểm tra bài của nhau

Bài 5

- Yêu cầu HS quan sát và vẽ hình vào vở nháp,

sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để

kiểm tra bài của nhau

Trang 17

-THủ công

Gấp tàu thủy hai ống khói

Tiết 1

-I Mục tiêu:

- HS biết cách gấp tàu thủy hai ống khói

- Gấp đợc tàu thủy hai ống khói theo đúng quy trình kĩ thuật

- Giáo dục HS yêu thích gấp hình

II Chuẩn bị:

- GV: Mẫu tàu thủy hai ống khói,tranh quy trình

- HS : Giấy nháp, giấy thủ công, bút màu, kéo thủ công

III Các hoạt động dạy- học:

- GV giới thiệu mẫu tàu thủy hai ống khói

đợc gấp bằng giấy Hỏi:

+Tàu có những bộ phận nào, hình dáng

đặc điểm ra sao ?

- Gọi HS mở dần tàu thủy mẫu cho đến khi

trở lại tờ giấy hình vuông ban đầu

HĐ2: GV hớng dẫn mẫu

-Bớc1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông

-Bớc2: Gấp lấy điểm giữa và hai đờng dấu

gấp giữa hình vuông

-Bớc3: Gấp thành tàu thủy hai ống khói

3 Củng cố dặn dò:

- Gọi HS lên thao tác lại các bớc

- GV cho cả lớp tập gấp tàu thủy

- GV theo dõi sửa sai cho HS

* Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần qua

* Đề ra nội dung phơng hớng, nhiệm vụ trong tuần tới

* Giáo dục ý thức chấp hành nội quy trờng lớp

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: nội dung buổi sinh hoạt

- Học sinh: ý kiến phát biểu

Trang 18

III/ Tiến trình sinh hoạt:

1/ Đánh giá các hoạt động của lớp trong tuần qua:

* Các tổ thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành viên trong tổ

- Tổ trởng tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm

- Hiểu từ: kiêu căng, hối hận, can đảm

- Hiểu nghĩa câu chuyện: biết nhờng nhịn bạn, dũng cảm nhận lỗi

- HS kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- Giáo dục HS biết nhờng nhịn bạn, dũng cảm nhận lỗi khi không phải với bạn

II.Chuẩn bị:

- GV : phấn màu, tranh

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra HS bài: Hai bàn tay

em

2 Dạy bài mới.

a Giới thiệu bài - ghi bảng

hiểu nội dung bài theo câu hỏi SGK

- Nội dung bài?

d Luyện đọc lại:

- GV chọn đọc mẫu một đoạn trong bài

rồi yêu các nhóm luyện đọc

- Các nhóm thi đọc diễn cảm trớc

- HS nghe đọc

- Mỗi HS đọc 1 câu nối tiếp nhau

- HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn trong bài

- HS đọc đoạn trong nhóm 4 HS

- HS đọc thầm bài

- HS đọc thầm theo đoạn rồi trả lời

- ND: biết nhờng nhịn bạn, dũng cảmnhận lỗi

- Đoạn 1, 2

- Đọc theo vai

Trang 19

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tâp đã giao về nhà

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

- 3 HS làm bài trên bảng

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu của giờ học và ghi tên bài

yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

-Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực

- Yêu cầu 2 HS thực hiện trớc lớp Cả lớp theo dõi và nhận xét

Trang 20

lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn.

- Chữa bài và cho điểm HS

- Tổng số tem của 2 bạn là bao nhiêu?

- Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con

tem?

- Bài toán yêu cầu ta tìm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Trang 21

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập.

- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi “Kết bạn

III, Hoạt động dạy - học:

1 Phần mở đầu

-Tập hợp lớp

-Phổ biến nội dung yêu cầu bài

-Kiểm diện và tổ chức cho HS

chơI trò chơi

2-Phần cơ bản.

- Tập đi đều theo 3 hàng dọc

GV cho lớp đứng nghiêm rồi đi

-Phổ biến luật chơi

-Cho chơi thử, chơi thật

3-Phần kết thúc

- GV hệ thống bài và nhận xét giờ học

- Lớp trởng tập hợp, điểm số,báo cáo GV

- HS giậm chân tại chỗ, đếm totheo nhịp, chạy nhẹ nhàng theonhịp và tham gia trò chơi theoyêu cầu của GV

- HS thực hành đi thờng, đi đềutheo nhịp hô của GV

- HS ôn tập các động tác theochỉ dẫn của GV

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà của

- Dới lớp nx bài làm của bạn

- HS nghe giới thiệu

Trang 22

theo dõi để nhận xét bài của bạn.

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính

- Gọi HS nêu lại cách tính và cách thực

- Bài toán cho ta biết những gì?

- Bài toán yêu cầu gì?

- Chữa bài và cho điểm HS

- Bài toán yêu cầu điền số thích hợp vào ô trống

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp

- HS nêu miệng kết quả

-Tự nhiên và xã hội

Vệ sinh hô hấp

I Mục tiêu:

- Biết và nêu đợc lợi ích của việc tập thở vào buổi sáng.

- Nêu đợc những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ sạch cơ quan

hô hấp

- Có ý thức vệ sinh môi trờng xung quanh tốt để tránh bệnh tật

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình minh hoạ trang 8,9 SGK.

- Phiếu giao việc

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 3 HS lên bảng và yêu cầu

trả lời các câu hỏi đã nêu trong hoạt

-3 HS lần lợt lên bảng Mỗi HS trả lời 1câu hỏi

- Dới lớp nghe, nx

Hoạt động 2

Lợi ích của việc tập thở sâu vào buổi sáng

Trang 23

Mục tiêu: Nêu đợc ích lợi của việc tập thở vào buổi sáng

-Cho HS tập hít thở sâu

- Hỏi: Khi chúng ta thực hiện động

tác thở sâu, cơ thể chúng ta nhận

đ-ợc lợng không khí nh thế nào?

- Yêu cầu HS thảo luận để trả lời

câu hỏi: Tập thở vào buổi sáng có

- Yêu cầu HS quan sát hình minh

- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi

nhóm khoảng 5 đến 6HS

Quan sát các hình minh hoạ ở trang

9 SGK và thảo luận để trả lời các

câu hỏi sau:

+ Các nhân vật trong tranh đang

làm gì?

+ Theo em, đó là việc nên hay

không nên làm để bảo vệ và giữ gìn

cơ quan hô hấp? Vì sao?

- GV nhận xét kết quả thảo luận

- Rèn kỹ năng viết chữ đẹp và kỹ năng trình bày bài cho HS

- Giáo dục HS biết bảo quản sách vở sạch đẹp

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng nhóm

- HS : Vở chính tả, bảng con

III các hoạt động dạy học:

Trang 24

- Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung

- Gọi HS nêu nội dung chính của đoạn

+ Đoạn văn này có mấy câu ?

+ Chữ đầu câu viết nh thế nào ?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Viết chính tả:

+ GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- Chấm, chữa bài

- Dới lớp viết bảng con

+ HS tìm các từ khó viết trong bài

+ 2 em HS lên bảng viết từ khó, dới lớpviết bảng con

-Nối tiếp trả lời câu hỏi của GV

+ HS nhìn bảng , chép bài vào vở

- 3 HS lên bảng làm , dới lớp làm vào bảng nhóm - nhận xét

1 ẹoùc thaứnh tieỏng

- ẹoùc ủuựng caực tửứ, tieỏng khoự: baột chửụực, khoan thai, khuực khớch

- Ngaột, nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ.

2 ẹoùc hieồu

- Hieồu nghúa cuỷa caực tửứ ngửừ trong baứi : khoan thai, , chaõm baàu, nuựng nớnh,

- Hieồu ủửụùc noọi dung: Baứi vaờn laứ bửực tranh sinh ủoọng, veà troứ chụi lụựp hoùc cuỷa boỏn chũ em Qua ủoự, thaỏy ủửụùc tỡnh yeõu ủoỏi vụựi coõ giaựo cuỷa boỏn chũ em vaứ ửụực mụ trụỷ thaứnh coõ giaựo cuỷa beự.

- Giáo dục học sinh kính yêu thầy cô giáo.

Trang 25

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động dạy

Hoạt động học

- GV đọc mẫu toàn bài

b) Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

* - Yêu cầu HS đọc từng câu trong bài.

- Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa lỗi

phát âm nếu HS mắc lỗi

- Hướng dẫn HS chia bài thành 3 đoạn :

+ Đoạn 1 : Bé kẹp tóc lại khúc khích

cười chào cô.

+ Đoạn 2 : Bé treo nón đàn em ríu rít

đánh vần theo.

+ Đoạn 3 : Phần còn lại.

- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc bài, mỗi

HS đọc 1 đoạn.

+ Hỏi vỊ tõ khã

- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm.

- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh cả

bài.

Hướng dẫn tìm hiểu bài

-Cho HS th¶o luËn nhãm tr¶ lêi c©u hái sgk

*Néi dung bµi:

Luyện đọc lại.

- Gọi 1 HS đọc khá đọc lại toàn bài.

- Yêu cầu HS tự luyện đọc cá nhân.

- Gọi 3 đến 4 HS lên thi đọc, mỗi HS chỉ

đọc một đoạn.

- Tuyên dương những HS đọc tốt biết diễn

cảm.

3/ Củng cố dặn dò :

Hai HS lên bảng đọc bài: Ai cã lçi?

- Theo dõi GV đọc mẫu.

- HS tiếp nối nhau đọc bài Mỗi HS chỉ đọc 1 câu Đọc 2 lần.

- Sửa lỗi phát âm theo hướng dẫn của GV Các từ dễ phát âm sai, nhầm đã giới thiệu

ở phần mục tiêu.

- Đọc từng đoạn trong bài theo hướng dẫn của GV.

- Đọc bài theo đoạn, đọc khoảng 2 lần Đọc đúng các câu :

Nó cố bắt trước dáng đi khoan thai của cô giáo/khi cô bước vào lớp.//

Bé đưa mắt/nhìn đám học trò,/tay cầm nhánh trâm bầu/ nhịp nhịp trêm tấm bảng.//

- Mỗi nhóm 3 HS, từng em đọc 1 đoạn trước nhóm, các bạn trong một nhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau.

- 1 HS đọc trước lớp, cả lớp theo dõi bài trong SGK.

Trang 26

- Toồng keỏt tieỏt hoùc, daởn doứ HS veà nhaứứ

chuaồn bũ baứi sau.

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- G/v viết 3 phép tớnh lờn bảng

- G/v nhận xột ghi điểm

2 Bài mới:

a./ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

- Y/c cả lớp làm tiếp phần cong lại

- G/v theo dừi kt h/s làm bài

- Nhận xột

- 3 h/s lờn bảng, lớp làm vào vở

a./ 5 x 5 + 18 = 25 + 18 = 43b./ 5 x 7 – 26 = 35 – 26 = 11c./ 2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 36

Trang 28

- Ôn kiểu câu : Ai ( cái gì, con gì ) - là gì ?

- Giáo dục HS yêu thích những từ ngữ về chủ đề này

II Chuẩn bị: nội dung

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- GV kiểm tra: tìm và viết ra

bảng con 5 từ chỉ sự vật

2 Dạy bài mới.

a Giới thiệu bài:

- Học sinh tìm hiểu cách trang trí đờng diềm đơn giản

- Vẽ tiếp đợc hoạ tiết và vẽ màu đờng diềm

- Học sinh thấy đợc vẻ đẹp của các đồ vật có trang trí đờng diềm

Trang 29

II Chuẩn bị:

- GV: Bài mẫu đờng diềm

- HS: Bút màu

III Các hoạt động dạy học:

- Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.

- Cho học sinh xem 2 mẫu đờng diềm

(một cái đã hoàn chỉnh, một cái cha hoàn

chỉnh) và đặt câu hỏi

- HS trả lời, giáo viên bổ sung nếu thấy

cha chính xác

Hoạt động 2: Cách vẽ hoạ tiết:

- Yêu cầu quan sát hình vẽ ở vở tập vẽ 3

Chỉ ra cho học sinh thấy những hoạ tiết

đã có và vẽ tiếp

- GV nhắc HS chọn màu theo ý thích, có

thể dùng 3- 4 màu Các hoạ tiết giống

nhau cố gắng vẽ bằng nhau và cùng màu

Trang 30

III - các Hoạt động dạy - học:

* Viết câu ứng dụng:

- Hớng dẫn viết vào vở tập viết

Trang 31

- Thực hành chia nhẩm các phép chia có số bị chia là số tròn trăm.

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép chia

II Đồ dùng dạy học :

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét, cho điểm HS - HS đọc bảng nhân 4, 5

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu giờ học - Nghe giới thiệu

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

- Nhẩm kết quả nối tiếp HS nêu

-2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở cho nhau

để kiểm tra bài của nhau

- 2 HS lên bảng làm bài HS, cả lớp làm bài vào vở nháp

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- GV chấm, chữa bài

Trang 32

- Nêu đợc nguyên nhân chính và cách phòng bệnh đờng hô hấp.

-Có ý thức phòng bệnh đờng hô hấp và bảo vệ mối trờng xung quanh sạch sẽ để

phòng bệnh

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ các bộ phận của cơ quan hô hấp.

- HS:

III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ

GV kiểm tra:

- HS trả lời các câu hỏi sau: Tập thở

vào buổi sáng có lợi gì? 5' - 1 HS trả lời.

- Gọi đại diện của một dạy bàn đọc

kết quả của dãy mình

- Nêu kết luận

8' - HS nối tiếp nhau nêu miệng

Hoạt động 3Nguyên nhân chính và cách đề phòng các bệnh đờng hô hấp

thờng gặpMục tiêu: - Nêu đợc nguyên nhân và cách đề phòng bệnh đờng hô hấp

- Có ý thức phòng bệnh đờng hô hấp

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp đôi

- Yêu cầu cả lớp quan sát và nêu

-Chớnh taỷ ( nghe vieỏt):

Coõ giaựo tớ hon

I/ Muùc tieõu:

- Nghe vaứ vieỏt laùi chớnh xaực ủoaùn Beự treo noựn … rớu rớt ủaựnh vaàn theo trong baứi Coõ giaựo tớ hon

- Phaõn bieọt s/x ,tỡm ủuựng tieỏng coự aõm ủaàu x/s trong baứi

- Giáo dục ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Goùi HS leõn baỷng, nghe GV ủoùc HS vieỏt. - 2 HS lên bảng.

Ngày đăng: 08/07/2014, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp - tuan 1,2,3.4
Bảng l ớp (Trang 6)
Hình   3,   4,5   trang   7SGK   và   thảo - tuan 1,2,3.4
nh 3, 4,5 trang 7SGK và thảo (Trang 13)
Bảng con 5 từ chỉ sự vật. - tuan 1,2,3.4
Bảng con 5 từ chỉ sự vật (Trang 28)
Bảng chia 2, 3, 4, 5. - tuan 1,2,3.4
Bảng chia 2, 3, 4, 5 (Trang 31)
Hình nào đã khoanh vào một phần t số - tuan 1,2,3.4
Hình n ào đã khoanh vào một phần t số (Trang 35)
Bảng viết - nhận xét. - tuan 1,2,3.4
Bảng vi ết - nhận xét (Trang 42)
Bảng nhân 6 - tuan 1,2,3.4
Bảng nh ân 6 (Trang 52)
Bảng nhân 6.. - tuan 1,2,3.4
Bảng nh ân 6 (Trang 59)
w