2/ Lập phương trình tổng quát của đường thẳng BC.. 3/ Tính diện tích tam giác ABC.. 4/ Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Trang 1Së gD vµ §T ……….
MÔN : TOÁN LỚP 10
Thời gian: 90 phút ( không tính thời gian giao đề)
§Ò bµi.
Bài 1: (3,0 điểm)
x 3 4
3 x x
2 2
≥
−
+ +
−
2/ Giải bất phương trình: 5−3x ≥2x−1
3/ Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
0 2 m
mx
x2 + + − =
Bài 2: (1,5 điểm)
Kết quả thi môn Toán học kỳ I của 100 học sinh được cho ở bảng phân bố tần số sau đây:
Tìm mốt, số trung bình cộng, số trung vị và độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số đã cho (Tính chính xác đến hàng phần trăm)
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho
4
3
2
π
π α< <
1/ Tính các giá trị lượng giác của gócα
2/ Tính
2 cos , 2
sin α α
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC, biết A(1 ; 2), B(5 ; 2), C(1 ; -3)
1/ Lập phương trình tham số của đường thẳng AB.
2/ Lập phương trình tổng quát của đường thẳng BC.
3/ Tính diện tích tam giác ABC.
4/ Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 2KIỂM TRA HỌC KỲ
NĂM HỌC 2008-2009
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 10
Thời gian: 90 phút ( không tính thời gian giao đề)
Câu 1:
(3,0
điểm)
1/ 1,0 điểm
=
−
=
⇔
= + +
−
2
3 x
1 x 0 3 x x
2 2
,
3
4 x 0 x 3
4− = ⇔ = ( đúng cả 3 nghiệm)0,25 điểm
x
-∞ -1
3
4
2
3 +∞ 3
x x
2 2 + −
− 0 + | + 0
-4 - 3x + | + 0 |
-Vế trái - 0 + || - 0 +
0,5 điểm
+∞
∪
−
2
3 3
4
; 1
2/ 1,25 điểm
Trường hợp 1: Xét 5-3x≥0 có hệ:
−
≥
−
≥
−
1 x 2 x 3 5
0 x 3
(bỏ dấu gttđ đúng)
∞−
=
5
6
;
Trường hợp 2: Xét 5-3x〈0 có hệ:
−
≥ +
−
〈
−
1 x 2 x 3 5
0 x 3 5
0,25
Vậy tập nghiệm ;6 [4; )
5
S= −∞ ∪ +∞
÷
3/ 0,75 điểm
Phương trình sau có hai nghiệm phân biệt khi: ∆〉0 0,25
8 m 4
m2 − +
=
Bài 2:
(1,5
điểm)
7
23 , 6
5 , 6
99 , 1
Bài 3: (2
điểm)
1/ (1 điểm)
3 4
Trang 316
Lập luận để dẫn đến
5
4
5
3
2/ (1 điểm)
25
24 cos
sin 2 2
10
9 2
Cos2 α = Lập luận để dẫn đến
10
10 3 2
Bài 4:
(3,5
2/ 1,0 điểm
) 5
; 4 (
3/ 0,75 điểm
41
41
20 ) BC , A
(
4/ 0,75 điểm
Chú ý: Học sinh làm bài bằng cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.