1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hk2-2010

4 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng BC.

Trang 1

ĐỀ THI HK II MÔN :TOÁN 10 (CHUẨN)

T.G :90’

I/ Phần trắc nghiệm : ( 3 đ) thời gian 25 ‘

1/ Cho V ABC có các cạnh : a=15 cm; µA =300 ; µC =500 Khi đó cạnh c có độ dài là:

2/ Một tam giác có chu vi là 17 cm và diện tích là 34 cm2 Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp là:

3/ Tìm bán kính của đường tròn Tâm I(4;1) tiếp xúc với đường thẳng d: 3x -4y +2=0

4/ Tìm giao điểm của 2 đường thẳng d: 3x+5y-11=0 và V: x-3y+1=0

5/ Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a/sin a=sin (

2

π

-a) b/ sin a= sin(π-a) c/ cos a=cos (

2

π

-a) d/ cos a= cos(π-a)

6/Tính giá trị của P= 2 sin2 3x + cos ( 2

π + π) + 2 cos2 3x

7/ Cho f(x)= x2-7x+12 Khi đó f(x) ≤0 khi

8/ Tìm tập nghiệm của bất phương trình : (x-1)(3+x) < 0

9/ Dấu hiệu của bảng 1 là :

c/ khối lượng trứng gà d/ con gà

10/ Tìm số trung vị của bảng 1

11/ Tìm số trung bình của 41 quả trứng

12/ Tìm độ lệch chuẩn của bảng 1

* Chú ý: ghi câu trả lời lên giấy thi

Khối lượng trứng gà(g) Tần số

BẢNG 1

Trang 2

II/ Phần tự luận ;( 7đ) HS làm trực tiếp lên giấy thi

Câu 1: Giải các bất phương trình sau: (1,5 đ)

a/ 3 2 0

5

x

x

− ≥

b/ 2x2 +5x < 7

Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu :

x2 + (m2 +1)x + m2 -6m +8 =0

Câu 3: a/ Cho sin α = 2

3 ;(

2

π α π< < ), tính cos α và tan α .

b/ Tính giá trị của biểu thức A= 2 2

sin cos

α α

α− α , biết tan α =2

5 Câu 4: Cho V ABC có các cạnh : a=17 cm; b=14 cm; µA =830 Tính :

a/ Số đo góc B,C ( làm tròn đến phút )

b/ Diện tích V ABC

Câu 5: Viết phương trình đường tròn có đường kính AB với A(2;1) và B(2;-3) Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm: A(1;1); B(-2;-1); C(4; -3) a/Viết phương trình đường thẳng AB

b/ Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng BC

Trang 3

MA TRẬN

Mức độ Nội dung

Hệ thức lượng trong tam giác 1

Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng 1

0,5

1 0,5

1 1

1 1,5

5 3,5 Góc & cung lượng giác 2

0,5

2 1

4 1,5

3,0

9

4,0

3

3,0

22 10 ĐÁP ÁN: trắc nghiệm

Tự luận

Câu 1:

a/ đặt f(x)= 3 2

5

x x

− (x1=

2

3; x2=5) lập BXD

vậy nghiệm bpt : [2

3;5) b/ 2x2 +5x -7 < 0

đặt f(x)= 2x2 +5x – 7 (x1= 7

2

− ; x2=1)

lập BXD => nghiệm : ( 7

2

− ;1)

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2:

Để phương trình có 2 nghiệm trái thì a & c trái dấu  m2 -6m +8 <0

Đặt f(m)= m2 -6m +8 (m1=2; m2= 4) Lập BXD

m -∞ 2 4 +

∞ f(m) + 0 - 0 +

=> 2 < m < 4

0,25 0,5 0,5 0,25

Câu 3:a/

2

π α π< < => cos α < 0, tanα <

0

sin2 α + cos2α=1

 cos2 α = 1 - sin2α =5

9

 cos α = 5

3

sin cos

α α

α− α

chia tử và mẫu cho cos2 α

0,25

0,25

0,25

Câu 4:

a/ áp dụng đ/lí Sin:

A= B =>

Sin B = .sin 14.sin 83

17

µB ≈54049’

µC ≈42011’

b/ S= 1

2a.b.sin C

=1

217.14 sin 42011’ ≈ 80 (cm2)

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 4

A= 2

tan

α

α − =

2

10 5

1 25

= −

0,25

Câu 5:

tâm I (2; -1)

bán kính R =1 16 2

phương trình : (x-2)2 + (y+1)2 =0

0,25 0,25

Câu 6 :

a/ vectơ chỉ phương ABuuur=(-3;-2)

=> nr=(2;-3) AB: 2x -3y+ 1=0 b/ trung điểm của BC là M(1;-2)

nr= BCuuur= (6;-2) dAB: 6x - 2y -10 = 0

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

Ngày đăng: 02/07/2014, 08:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w