1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án Thi HK2 2010 Lớp 10

3 527 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Và Đáp Án Thi HK2 2010 Lớp 10
Người hướng dẫn Nguyễn Đức Thiên
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 205,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ các tiêu điểm của elip.. Tính độ dài tiêu cự và trục nhỏ của elip.. 2/ Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng BC.. 3/ Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Tính

Trang 1

TRƯỜNG: THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ

MÔN TOÁN LỚP 10

Thời gian: 90 phút ( không tính thời gian giao đề)

I/ Phần chung (7,0 điểm):

Bài 1: (3,0 điểm)

1/ Giải bất phương trình: 0

x 4

3 x

x 2

2/ Giải hệ bất phương trình

2 2

2x 5x 2 0 9

6

x

x

   

 

3/ Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương:mx2mx  nghiệm đúng với mọi số thựcx.1 0

Bài 2: (1,0 điểm)

Kết quả thi môn Toán học kỳ I của 100 học sinh được cho ở bảng phân bố tần số sau đây:

Tìm mốt, số trung bình cộng, số trung vị và độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số đã cho (Tính chính xác đến hàng phần trăm)

Bài 3: (2,0 điểm)

Cho

4

3

tan   , với 2

3

1/ Tính các giá trị lượng giác của góc

2/ Tính

2 cos , 2

sin  

Bài 4: (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho elip x29y2 36

Tìm tọa độ các tiêu điểm của elip Tính độ dài tiêu cự và trục nhỏ của elip

II/ Phần riêng (3,0 điểm)

1/ Theo chương trình CHUẨN:

Bài 5a: (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC, biết A(1 ; 2), B(5 ; 2), C(1 ; -3)

1/ Lập phương trình tham số của đường thẳng AB

2/ Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng BC

3/ Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 6a: (1,0 điểm)

Giải bất phương trình: x4 5x2  4 0

1/ Theo chương trình NÂNG CAO:

Bài 5b: (2,0 điểm)

1/ Cho tam giác ABC, biết A(1 ; 2), B(5 ; 2), C(1 ; -3) Tính diện tích tam giác ABC

2/ Cho đường thẳng d: 2

3 2

 

 

Viết phương trình đường tròn có tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc với d

Bài 6b: (2,0 điểm):

Giải bất phương trình: 3x 2 x1 4 x 9 2 3 x25x2

***********************

Trang 2

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN

Bài 1: (3,0 điểm)

1/ 1,0 điểm

2

3 x

1 x 0 3

x

x

2 2

,

3

4 x 0 x

x

- -1

3

4

2

3 +

 3

x

x2

 0 + | + 0

-4 - 3x + | + 0 |

-Vế trái - 0 + || - 0 +

0,5 điểm



2

3 3

4

; 1 S

0,25 2/ 1,0 điểm

Tập nghiệm 1

S     

2

2

9

6

x

Vậy tập nghiệm ;1 2;   \ 3

2

S    

3/ 1,0 điểm

+ Xét m 0, điều kiện là: 2 0 0 4

m

m

Bài 2: (1 điểm)

7

23

,

6

5

,

6

99

,

1

Bài 3: (2 điểm)

1/ (1 điểm)

3

4

cot  

0,25 25

16

cos 2  

0,25 Lập luận để dẫn đến

5

4 cos   

0,25 5

3

Sin   

0,25 2/ (1 điểm)

25

24 cos

sin

2

2

Sin     

0,5

2 10

Cos   Lập luận để dẫn đến cos 10

Trang 3

Bài 4 (1,0 điểm)

(E): 2 2 1

36 4

Tiêu điểm: F14 2,0 , F2 4 2,0 0,25

Độ dài tiêu cự: 2c 8 2 b2  4 b Độ dài trục nhỏ: 2b = 4.2

0,25

Bài 5a: (2,0 điểm)

1/ 0,5 điểm

Đường thẳng AB đi qua A(1;2) và có vtcp u  AB  ( 4 ; 0 ) 0,25

Phương trình tham số AB: 1 4

2

y

 

0,25

2/ 0,75 điểm

Đường thẳng BC đi qua B(5;2) và có vtpt n  BC  ( 5 ;  4 ) 0,25

Phương trình tổng quát BC: 5x - 4y - 17 = 0 0,25

41

20 )

BC

,

A

(

0,25 3/ 0,75 điểm

Bài 6a: (1,0 điểm)

 

 1,1  , 2 2, 

S        

Bài 5b: (2,0 điểm)

1/ (1,0 điểm)

41

: 5 4 17 0

41

20 )

BC

,

A

(

0,25

Bài 6b: (1,0 điểm)

Điều kiện: x 1 Đặt t 3x 2 x1,t Có: 0 t2 t 6 0

0,25

2

0 3x 2 x1 3  3x  5x2 6 2  x

0,25

2

19 34 0

x

Vậy s 1, 2 0,25

Ngày đăng: 06/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w