1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + ĐA KT 1 tiết số học 6 (đề 3)

2 367 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-7 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng.

Trang 1

Họ và tên: ……… Kiểm tra: Số học (Thời gian: 45’) Lớp: 6

Đề 3:

Câu 1: (2đ) Điền số thích hợp vào ô trống.(1đ)

a)

20

4

3

 b) 65 15 c) 3 182416 21

Câu 2 : (0,5đ) Số nghịch đảo của 1/7 là:

A

7

1

B 1 C 7 D -7

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng

Câu 3 : (1,5đ) Rút gọn các phân bố sau:

72

54

;

21 6

4 7

;

4 10 3

9 3

Câu 4 : (1,5đ) Tỡm x biết:

a) x

4

3 28

15

b)

12

7 3

2 5

4

x x

c) x : 3

5

1

=

2

1 1

Câu 5: (1,5đ) Tính giá trị biểu thức

3 7

3 7

4

B =

3

2 : 5

4 2 7

2 1 3

1 1

7

3 5

1 7

3

Câu 6: (2đ) Tìm x nguyên để các biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất:

a) Ax  12 2008

2

C

x

 Câu 7: (1đ) Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A = 3 2

1

n n

 có giá trị là số nguyên

C – biểu chấm : Câu 1: (2đ) Điền số thích hợp vào ô trống

a) 15 b) -18 c) -4; -12; 28

Trang 2

Câu 2 : (0,5đ) Số nghịch đảo của 1/7 là: C 7

Câu 3 : (1,5đ) Rút gọn các phân bố sau:

72

54

=

4

3

;

21 6

4 7

=

9

2

;

4 10 3

9 3

=

5 1

Câu 4 : (1,5đ) Tỡm x biết:

a) x

4

3 28

15

 x =

5 7

b)

12

7 3

2 5

4

x

x x =

8 35

c) x : 3

5

1

=

2

1

1 x =

15 32

Câu 5: (1,5đ) Tính giá trị biểu thức

3 7

3 7

4

= 2

B =

3

2 : 5

4 2 7

2 1 3

1 1

5 9

7

3 5

1 7

3

=

5

1

Câu 6: (2đ) Tìm x nguyên để các biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất:

Ax   GTNNA = 2008 khi x = 1

2

C

x

 GTNNC = -5 khi x = 1 Câu 7: (1đ) Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A = 3 2

1

n n

 có giá trị là số nguyên

ĐS: n  {-4; 0; 2; 6}

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w