1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + ĐA KTHK2 toán 9

6 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Xác định toạ độ giao điểm của P và D bằng phương pháp đại số.. Bài 3: Cho đường tròn O; 3cm, đường kính AB, trên tiếp tuyến Ax lấy một diểm M.. Tia MB cắt đường tròn tại N , gọi C là

Trang 1

ÔN THI HK II - Năm học 2008 -2009

ĐỀ I

A/ Lý Thuyết : ( 2đ)

C©u 1: a/ Nêu định lý góc có đỉnh ở ngoài đường tròn ?

b/ Tính số đo góc có đỉnh ở ngoài đường tròn (O) chắn hai cung có số đo là

1500 và 580 ?

C©u 2: a/ Nêu định lý Vi-ét ?

b/ Tính nhẩm nghiệm của phương trình : x2 – 2009x – 2010 = 0

B/ Bài Tập : ( 8đ )

Bài 1 : Cho hàm số y = 21 x2 (P) và y = 4x – 8 (D)

a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phương pháp đại số

c/ Viết phương trình đường thẳng song song với (D) và đi qua điểm N(–1 ; –2 )

Bài 2: Cho pt x2 – mx +m2 – 1 = 0 (1)

a/ Giải pt khi m = 3

b/ c/m rằng pt ( 1 ) luôn có 2 nghiệm phân biệt ∀m

Bài 3: Cho đường tròn (O; 3cm), đường kính AB, trên tiếp tuyến Ax lấy một diểm

M Tia MB cắt đường tròn tại N , gọi C là trung điểm của NB

a/ C/m tứ giác MAOC nội tiếp , xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp

b/ Tia MO lần lượt cắt (O) tại E và F , C/m MA2 = ME.MF

c/ Cho biết MA = 4cm Tính độ dài ME

Trang 2

-ĐÁP ÁN : ĐỀ I

A/ Lý Thuyết : ( 2đ)

C©u 1: a/ Định ly:ù Góc có đỉnh ở ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo của 2 cung

bị chắn

b/ Tính số đo góc có đỉnh ở ngoài (O) chắn hai cung có số đo là 1500 và 580 ?

2

58

150 − =

C©u 2: a/ Định lý Vi-ét : Nếu pt ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) có 2 nghiệm x1 , x2 thì x1 + x2 = – a b , x1.x2 = a c

b/ Tính nhẩm nghiệm của phương trình : x2 – 2009x – 2010 = 0

ta có a – b + c = 1 + 2009 – 2010 = 0 ⇒ x1 = – 1 , x2 = –a c = 2010

B/ Bài Tập : ( 8đ )

Bài 1 : Cho hàm số y = 21 x2 (P) và y = 4x – 8 (D)

a/ Vẽ (P) và (D)

b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (D)

Ta có pt hoành độ giao điểm của (P) và (D) : 21 x2 = 4x – 8 ⇔ x2 – 8x + 16 = 0 Giải được 1 nghiệm x = 4 ⇒ y = 8

Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (D) là ( 4 ; 8 )

c/ Phương trình đường thẳng có dạng y = ax + b (D1) // (D)

⇒ a = 4 , b ≠ – 8 qua N(–1 ; –2 ) ⇒ x = –1 , y = –2

Thế vào (D1) ⇒ b = 2

Vậy pt đường thẳng cần tìm y = 4x +2

Bài 2: Cho pt x2 – mx +m2 – 1 = 0 (1)

a/ Giải pt khi m = 3⇒ x2 –3x + 0,5 = 0

∆ = 9 – 2 = 7 > 0 x1 =

2

7

3 + , x2 =

2

7

3 −

b/ c/m rằng pt ( 1 ) luôn có 2 nghiệm phân biệt ∀m

∆ = m2 – 2m + 4 = ( m – 1 ) 2 + 3 > 0

Vậy pt (1) luôn có 2 nghiệm với mọi giá trị của m

Trang 3

Bài 3: a/ C/m tứ giác MAOC nội tiếp :

0

180

= +M C O

O

A

b/ C/m MA2 = ME.MF :

=

MA

MF ME

MA MEA

c/ Tính độ dài ME :

2

OM = AM2 + OA2 = 16 + 9 =25 ⇒ OM = 5 cm

⇒ ME = 2 cm

E

M

A

N

C

F

Trang 4

ÔN THI HK II - Năm học 2008 -2009

ĐỀ II

A/ Lý Thuyết : ( 2đ)

C©u 1: a/ Nêu công thức nghiệm của phương trình bậc hai ?

b/ Giải phương trình x2 – 4x + 4 = 0

C©u 2: a/ Định nghĩa số đo cung ?

b/ Tính số đo góc ở tâm MÔN chắn cung 41đường tròn ?

B/ Bài Tập : ( 8đ )

Bài 1 : giải hệ pt :

=

=

+

46 7

5

3 4 3

y x

y x

Bài 2 : Cho hàm số y = – 41 x2 (P) và y = x – 8 (D)

a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b/ Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phương pháp đại số

Bài 3 : Cho pt x2 + 5x – m +2 = 0 ( 1 )

a/ Xác định m để pt (1) có 2 nghiệm phân biệt

b/ Tìm m để (1) có 2 nghiệm x1 và x2 mà x12 +ø x22 = 37

Bài 4 : Từ điểm C ở ngoài đường tròn (O,R) đường kính AB , nối CA và CB cắt (O) tại E và F tia BE và AF gặp nhau ở H

a/ C/m tứ giác CEHF nội tiếp

b/ Gọi N là giao điểm của CH và AB , c/m NC.AB = BC.AF

c/ Khi cung BF = 600 Tìm vị trí điểm M trên đường thẳng AB để MF là tiếp tuyến của (O)

Trang 5

-ẹAÙP AÙN _ ẹEÀ II

A/ Lyự Thuyeỏt : ( 2ủ)

Câu 1: a/ Coõng thửực nghieọm cuỷa phửụng trỡnh baọc hai :

∆ =b2 − 4ac

- Neỏu ∆ < 0 ⇒ pt voõ nghieọm

- Neỏu ∆ = 0 ⇒ pt coự nghieọm keựp x1 = x2 = – 2b a

- Neỏu ∆ > 0 ⇒ pt coự 2 nghieọm phaõn bieọt

x1 =

a

b

2

∆ +

− ; x2 =

a

b

2

b/ Giaỷi phửụng trỡnh x2 – 4x + 4 = 0

Phửong trỡnh coự nghieọm keựp x1 = x2 = 2

Câu 2: a/ ẹũnh nghúa soỏ ủo cung ?

Số đo của cung nhỏ bằng nửa số đo của góc ở tâm chắn cung đó

Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 360 0 và số đo của cung nhỏ

Số đo của nửa đờng tròn bằng 180 0

b/ Tớnh soỏ ủo goực ụỷ taõm MOÂN chaộn cung 41ủửụứng troứn ? Ta có: MOÂN = 90 0

B/ Baứi Taọp : ( 8ủ )

Baứi 1 : giaỷi heọ pt :

=

=

+

46 7

5

3 4

3

y

x

y

x

=

= +

184 28

20

21 28 21

y x

y x

=

= + 205 41

3 4 3

x

y x

=

= 5

3

x

y

Vậy

=

= 3

5

y x

Baứi 2 : Cho haứm soỏ y = – 41 x2 (P) vaứ y = x – 8 (D)

a/ Veừ (P) vaứ (D) treõn cuứng moọt maởt phaỳng toaù ủoọ

b/ Xaực ủũnh toaù ủoọ giao ủieồm cuỷa (P) vaứ (D) baống phửụng phaựp ủaùi soỏ

Ta coự pt hoaứnh ủoọ giao ủieồm cuỷa (P) vaứ (D) : −41 x2 = x – 8

⇔ x2 + 4x – 32 = 0

Giaỷi ủửụùc 1 nghieọm x1 = 4 , x2 = –8 ⇒ y1 = –4, y2 = –16

Vaọy toaù ủoọ giao ủieồm cuỷa (P) vaứ (D) laứ ( 4 ; –4 ) , (–8, –16)

Baứi 3 : Cho pt x2 + 5x – m +2 = 0 ( 1 )

a/ Xaực ủũnh m ủeồ pt (1) coự 2 nghieọm phaõn bieọt

17

Trang 6

a/ C/m tửự giaực CEHF noọi tieỏp

AEB = AFB =900 (góc nt chắn nửa đờng tròn)

⇒ CEH = CFH = 900 ⇒ CEHF nt

b/ Goùi N laứ giao ủieồm cuỷa CH vaứ AB , c/m

MN.AB = MB.AF

AF và BE là 2 đờng cao của ∆ABC nên CH là

đ-ờng cao thứ ba Ta có

SABC =

2

1NC.AB =

2

1BC.AF ⇒ NC.AB = BC.AF c/ Khi cung BF = 600 Tỡm vũ trớ ủieồm M treõn

ủửụứng thaỳng AB ủeồ MF laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa (O)

MF là tt của (O)⇔OF⊥ME⇔ ∆OFM vuông

mà MOF = 600 ⇔OMF = 300 ⇔OF = 21OM

mà OB = OF nên BM = OF ⇔B là trung điểm

OM

H E

C

M A

F

N

Ngày đăng: 07/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w