1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra toan 9

4 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm : 3 điểm Chọn câu trả lời đúng nhất... Trắc nghiệm : 3 điểm Chọn câu trả lời đúng nhất.. Chọn câu trả lời đúng.

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Đại số 9 Bài số 1

I Trắc nghiệm : (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 2x+1 có nghĩa khi :

a) 1

2

x> − b) 1

2

x≥ − c) 1

2

x< − d) 1

2

x≤ −

Câu 2 0, 2 ( 10) 36− 2 có giá trị là :

a) 12 b) -12 c) 1,2 d) -1,2

Câu 3 172−82 có giá trị là :

a) 9 b) 25 c) 15 d) Một giá trị khác

Câu 4 2 x2 − =12 4 thì x bằng :

a) 64 b) 16 c) 8 d) 8 hoặc -8

Câu 5 Giá trị biểu thức 1 1

3 1− 3 1

− + bằng :

a) 1 b) 2 c) 3 d) 0

Câu 6 3 x =8 thì x có giá trị :

a) x = 2 b) x = 512 c) 4 d) 64

II.Tự luận : (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm)

Rút gọn biểu thức

a) 3 72 5 18 2 162 5

b) 2 2

5 2+ 5 2

− +

Câu 2 (1,5 điểm)

Giải phương trình :

4x2 −4x+ =1 3

Câu 3 (2,5 điểm)

Cho biểu thức

P = 1 1 :

1

x

 − + 

 + − ÷ −

a) Với giá trị nào của x để P có nghĩa ?

b) Rút gọn P

c) Tìm x để P = 1

2

Trang 2

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA SỐ 1 TOÁN 9

I Trắc nghiệm : (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

II Tự luận : (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm)

a) 3 36.2 5 9.2 2 81.2 5

4 −3 + + (0,5 điểm)

= 9 2 5 2 18 2 5

2 − + + (0,5 điểm)

= 35 2 5

2 + (0,5 điểm)

b) ( ) ( )

2 5 2 2 5 2

5 2 5 2

+ + −

− + (0,5 điểm)

= ( )2

2

2 5 4 2 5 4

5 2

+ + −

− (0,5 điểm)

= 4 5 4 5

5 4=

− (0,5 điểm)

Câu 2 (1,5 điểm)

4x2−4x+ =1 3

= ( )2

2x−1 =3 (0,5 điểm)

= 2x− =1 3 (0,5 điểm)

Suy ra x = 2 hoặc x = -1 (0,5 điểm)

Câu 3 (2,5 điểm)

a) P có nghĩa khi x > 0 và x ≠1 (0,5 điểm)

b) P = ( ) ( )

x

− − + −

+ −

(0,5 điểm)

Tính đúng 4

x (1 điểm) c) P = 1 4 1 64

2⇔ x = ⇔ =2 x (0,5 điểm)

Trang 3

KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Đại số 7 Bài số 1

I Trắc nghiệm : (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 Nếu │x│ = 7

9 thì x bằng :

A 7

9 B 7

9

− C 7

9 hoặc 7

9

− D 9

7 hoặc 9

7

Câu 2 Nếu 1 5 1

3x− =6 2 thì x bằng :

A 4 B -2 C 1

4 D -4

Câu 6 Tính

1 5 1

3 6 2 1

4

x− =

= ?

A 1

81 B 4

81 C 1

81

− D 4

81

Câu 7 Tìm n ∈ N biết 36n : 3n = 123

A n = 1 B n = 2 C n = 3 D n = 4

Câu 8 Tìm x, biết : 1,5x = 6x

A x = -9 B x = 2 C x = 9 D x = ± 3

Câu 1 Chọn câu trả lời đúng.

A -5 ∈ N B 5

3

− ∈ Z C 5

3

− ∉ Q D ∈ 5

3

Câu 2 Tìm x, biết 3 1

x+ = −

A 5

8

x= − B 5

8

x= C 1

8

x= D 1

8

x= −

Câu 3 Tỉ số của 26

5

− và 23

5 là :

A – 6 B 3

2

− C 2

3

− D 3

4

I Tự luận :

Câu 1 Tính giá trị biểu thức :

a) 3 1

4 6

 − 

 ÷

  : 49 b)

4 15 8 4

7 23 23 7

− −

Câu 2 Tìm x, biết :

Trang 4

a) 3 2 5

5 7

x− = b) x+1,3 =4, 2

Câu 3 Tìm a; b; c biết a; b; c tỉ lệ với 3; 4; 5 và a + b + c = - 36.

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w