Hãy so sánh các cạnh của ABC.. Xác định trực tâm của ABC.. Vẽ hình xác định các điểm: a Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác.. b Điểm cách đều ba cạnh của tam giác.. d Trực tâm của tam g
Trang 11
-ĐỀ CƯƠNG ƠN THI HỌC KÌ II MƠN TỐN
I Phần đại số:
Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 2x2 4x 5 tại x = 2
b) xy x y xy 1 3 tại x = –1 ; y =1
2
c) xy2y z2 3 z x3 4 tại x = 1 ; y = –1 ; z = –2
Bài 2: Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức3x y2 rồi tính tổng 4 đơn thức đĩ
Bài 3: Viết một đa thức bậc 3 cĩ 2 biến x, y và cĩ 3 hạng tử
Bài 4: Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của các đa thức:
a) P(x) = 2x3 5x23x 2x 1 3
b) Q(x) = 5x3 9x220
Bài 5: Tính tích của hai đơn thức rồi tìm bậc của đơn thức vừa tìm được:
a) 4x y và 2 1xy2
2
b) 1xy và x y2 3 2
c)
3
3 2
3 x y z
5
Bài 6: Tìm đa thức M biết:
a) Mx2 xy y 2 x2xy 2y 2
b) M x y3 2 x y xy2 2x y3 2 xy
Bài 7: Cho hai đa thức:
A(x) = x5 3x2 7x4 9x3 x2 1x
4
B(x) = 5x4 x5 x2 2x3 3x2 1
4
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng khơng phải là nghiệm của đa thức B(x) Bài 8: Cho hai đa thức:
f(x) = 9 x 54x 2x x 3 2 7x4
g(x) = x5 9 2x 2 7x42x 3x3
a) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến và tìm bậc của mỗi đa thức
b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)
c) Tính h(1)
d) Tìm nghiệm của đa thức h(x)
Bài 9: Tìm nghiệm các đa thức sau:
a) P(x) = 2009x + 2010
b) Q(x) = 2 – x
c) A(x) = x2 – 1
d) B(y) = y2 + 1
e) G(x) = x2 + 3x
Trang 22
-f) H(x) = (x – 3)(x + 3)
Bài 10: Trong các số sau: –3 ; 0 ; 3 số nào là nghiệm của đa thức A(x) = 2x + 6
Bài 11: Tìm m để x = –1 là nghiệm của đa thức M(x) = x2 – mx + 2
Bài 12: Cho đa thức
P(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa giảm của biến
b) Tính P(1) và P(–1)
c) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm
II Phần hình học:
Bài 1: Cho ABC có A 100 ;B 40 o o Tìm cạnh lớn nhất của tam giác ABC và cho biết tam giác
đó là tam giác gì?
Bài 2: Cho ABC có A = 50 ;B 60 o o Hãy so sánh các cạnh của ABC
Bài 3: Cho OPQ vuông tại O Biết OQ = 8cm, PQ = 10cm Tính độ dài OP
Bài 4: Chứng tỏ DEF vuông, biết độ dài ba cạnh DE = 15cm, DF = 8cm, EF = 17cm
Bài 5: Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AH vuông góc với BC (H BC) Cho biết AB = 13cm,
AH = 12cm, HC = 16cm Tính các độ dài AC, BC
Bài 6: Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây, bộ ba nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?
Vì sao?
a) 3cm ; 4cm ; 6cm
b) 2cm ; 3cm ; 6cm
c) 2cm ; 4cm ; 6cm
Bài 7: Cho ABC có góc A tù Xác định trực tâm của ABC
Bài 8: Cho ABC có AB = AC ; BC < AC Vẽ hình xác định các điểm:
a) Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác
b) Điểm cách đều ba cạnh của tam giác
c) Trọng tâm của tam giác
d) Trực tâm của tam giác
Bài 9: Cho ABC vuông tại A (AB < AC) và đường cao AH
a) So sánh: HB và HC
b) Kẻ phân giác AD của góc HAC ; kẻ DE vuông góc AC Chứng minh DHE cân
Bài 10: Cho DEF cân tại D với đường trung tuyến DI
a) Chứng minh DEI = DFI
b) Các góc DIE và DIF là những góc gì?
c) Biết DE = DF = 13cm, EF = 10cm Tính độ dài trung tuyến DI
Bài 11: Cho ABC có AB = AC = 5cm ; BC = 8cm Kẻ đường cao AH (H BC)
a) Chứng minh HB = HC và BAH = CAH
b) Tính độ dài AH
c) Kẻ HD AB (D AB) ; HE AC (E AC) Chứng minh HDE cân
d) Chứng minh DE // BC
Bài 12: Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm Vẽ phân giác BE, đường cao EH của
EBC Gọi I là giao điểm của AB và HE
a) Tính BC
b) Chứng minh ABE = HBE
c) Chứng minh BE là trung trực của AH
d) Chứng minh EC > AE
e) Chứng minh EI = EC
Bài 13: Cho ABC có B 90 o, vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho
ME = MA Chứng minh:
Trang 33
-a) ABM = ECM
b) AC > CE
c) So sánh BAM và MAC
Bài 14: Cho DEF (DE = DF) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của DF và DE
a) Chứng minh: DEM = DFN
b) Gọi K là giao điểm của EM và FN Chứng minh KE = KF
-*** -GIẢI BÀI TẬP
I Phần đại số:
Bài 1:
a) Tại x = 2, ta có:
2 4 8 5
8 8 5 5
b) Tại x = –1 ; y =1
2, ta có:
3
1 0 0 2
c) Tại x = 1 ; y = –1 ; z = –2, ta có:
Bài 2:
3 đơn thức đồng dạng với đơn thức3x y2 là:x y ; 3x y ; x y2 2 2
Tổng 4 đơn thức đó: 3x y x y + 3x y + x y = 3 1 3 1 x y = 02 2 2 2 2
Bài 3:
Đa thức bậc 3 có 2 biến x, y và có 3 hạng tử là:x y x y2 2 2
Bài 4:
Trang 44
2
Bậc 2 ; 5 là hệ số cao nhất ; 1 là hệ số tự do
b) Q(x) 5x 9x 20
Bậc 3 ; 5 là hệ số cao nhất ; 20 là hệ số tự do
Bài 5:
Bậc 6
Bậc 7
Bậc 18
Bài 6:
2
M 2xy 3y
Bài 7:
a) Thu gọn 2 đa thức:
1
4 1
4 1
4 1
4
Trang 55
1
4 1
4 1
4
b)
c)
1
4
0 0 0 0 0 0
x = 0 là nghiệm của đa thức A(x)
1
4
0 0 0 0
x = 0 không là nghiệm của đa thức B(x)
Bài 8:
a)
Bậc 5
Bậc 5
Trang 66
-b)
2
h(x) f(x) g(x)
c)
2
h(1) 3 1 1
3 1 1 3 1 2
d)
2
x 0
1
3 1
x = 0 ; x = là nghiệm của đa thức h(x)
3
Bài 9:
a) P(x) = 0 2009x + 2010 = 0
2009x = –2010
x = 2010
2009
x = 2010
2009
là nghiệm của đa thức P(x) b) Q(x) = 0 2 – x = 0
x = 2
x = 2 là nghiệm của đa thức Q(x) c) A(x) = 0 x2 – 1 = 0
x2 = 1
x = 1 ; x = –1 là nghiệm của đa thức A(x) d) B(y) = 0 y2 + 1 = 0
y2 = –1 (vơ lí vì y2 0 với mọi y)
Đa thức B(y) vơ nghiệm e) G(x) = 0 x2 + 3x = 0
x(x + 3) = 0
x = 0 ; x = –3 là nghiệm của đa thức G(x)
Trang 77
-f) H(x) = 0 (x – 3)(x + 3) = 0
x = 3 ; x = –3 là nghiệm của đa thức H(x) Bài 10:
Thay x = –3 ; 0 ; 3 vào đa thức, ta cĩ:
A(–3) = 2 (–3) + 6
= –6 + 6 = 0
A(0) = 2 0 + 6
= 0 + 6 = 6
A(3) = 2 3 + 6
= 6 + 6 = 12
x = –3 là nghiệm của đa thức A(x)
Bài 11:
Theo đề bài, ta cĩ:
Vì x = –1 là nghiệm của đa thức M(x) nên:
(–1)2 – m (–1) + 2 = 0
1 + m + 2 = 0
3 + m = 0
m = –3
Vậy khi m = –3 thì x = –1 là nghiệm của đa thức
Bài 12: Cho đa thức
a) P(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3
= (5 – 4 – 1)x3 + (2 – 1)x4 + (–1 + 3)x2 + 1
= x4 + 2x2 + 1
b)
P(1) = 14 + 2 12 + 1
= 1 + 2 1 + 1
= 1 + 2 + 1 = 4
P(–1) = x4 + 2x2 + 1
= (–1)4 + 2 (–1)2 + 1
= 1 + 2 1 + 1
= 1 + 2 + 1 = 4
c)
Vì
4
2x 0 x 2x 1 0 đa thức P(x) vô nghiệm
1 0
Trang 88
-II Phần hình học:
Bài 1:
Trong tam giác ABC cĩ:
o
o
A B C 180 tổng 3 góc trong tam giác
C 40
Vì 100o > 40o = 40o
AB là cạnh lớn nhất trong tam giác quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác tam giác ABC là tam giác cân
Bài 2:
Trong tam giác ABC cĩ:
o
o
A B C 180 tổng 3 góc trong tam giác
C 70
Vì 70o > 60o > 50o nên C B A AB > CA > BC (quan hệ giữa cạnh và gĩc đối diện trong tam giác) Bài 3:
Trong tam giác OPQ :O 1V cĩ:
OP2 + OQ2 = PQ2 (Pitago)
OP2 + 82 = 102
OP2 + 64 = 100
OP2= 100 – 64 = 36
OP = 36 6 cm
GT ABC : A 50 ;B 60 o o
KL So sánh các cạnh của tam giác
GT ABC : O 1V
OQ = 8cm ; PQ = 10cm
KL OP = ?
GT ABC : o o
A 100 ;B 40
KL Tìm cạnh lớn nhất?
ABC là tam giác gì?
Trang 99
-Bài 4:
Theo định lí Pitago đảo, ta cĩ:
8 15 17
64 225 289
289 289 thoả mãn
Tam giác DEF vuông tại D
Bài 5:
* Tính AC:
Trong tam giác AHC :H 1V cĩ:
2 2
144 256 AC
AC = 400
* Tính BC:
Trong tam giác ABH : H 1V cĩ:
2
2
144 HB 169
HB = 169 144 25
Ta cĩ:
BC HC HB
= 16 5
21cm
GT ABC : DE = 15cm ,DF = 8cm , EF = 17cm
KL Tam giác DEF vuơng
GT ABC nhọn : AH BC (H BC)
AB = 13cm , AH = 12cm , HC = 16cm
KL AC = ? ; BC = ?
Trang 1010
-Bài 6:
Theo quan hệ giữa 3 cạnh trong tam giác, ta cĩ:
a) 3 4 6
7 6 thoả mãn
b) 2 3 6
5 6 vô lí
c) 2 4 6
6 6 vô lí
câu a có thể vẽ được tam giác
Bài 7:
O là trực tâm
Bài 8:
GT ABC :A 90 o
KL Tìm trực tâm của tam giác ABC
GT ABC : AB = AC , BC < AC
KL
Tìm:
a) Điểm cách đều ba đỉnh b) Điểm cách đều ba cạnh c) Trọng tâm
d) Trực tâm
I : điểm cách đều 3 đỉnh
L : điểm cách đều 3 cạnh
G : trọng tâm
F : trực tâm
Trang 1111
-Bài 9:
a) Xét 2 đường xiên AB và AC, đường vuơng gĩc AH, cĩ: AB < AC (GT) HB < HC b) Xét 2 tam giác vuơng HAD và EAH cĩ:
AD : cạnh huyền chung
HAD DAE AD là phân giác của HAC
HAD = EAD (h.g)
DH = HE (2 cạnh tương ứng)
DHE cân tại D
Bài 10:
a) Xét 2 tam giác vuơng DEI và DFI cĩ:
DE = DF (GT)
E F (GT)
DEI = DFI (h.g) (*)
b)
Từ (*) DIE DIF (2 gĩc tương ứng)
Ta cĩ DIE DIF 180 o(kề bù)
DIE DIF 180o 90o
2
DIEvàDIFlà những gĩc vuơng
GT
ABC :A 90 o, AB < AC
AH BC (H BC) ;
AD là phân giác của HAC
DE AC (E AC)
KL a) So sánh HB và HCb) Chứng minh DHE cân
GT DEF : DE = DF ;
E F
DI là trung tuyến
DE = DF = 13cm , EF = 10cm KL
a) Chứng minh DEI = DFI b) DIEvàDIFlà những gĩc gì?
c) DI = ?
Trang 1212
-c)
Vì DI là trung tuyến IE = IF =10 5cm
2
Trong tam giác DIE :I 1V cĩ:
2
2
Bài 11:
a) Xét 2 tam giác vuơng ABH và ACH cĩ:
AB = AC (GT)
AH : cạnh chung
ABH = ACH (h.c)
HB = HC (2 cạnh tương ứng)
BAH CAH (2 gĩc tương ứng)
b) Xét 2 tam giác vuơng HAD và HAE cĩ:
AH : cạnh huyền chung
BAH CAH (cmt)
HAD = HAE (h.g) (*)
HD = HE (2 cạnh tương ứng)
Tam giác HDE cân tại H
c) Gọi I là giao điểm của 2 cạnh DE và AH
Từ (*) HDI HEI (2 gĩc tương ứng)
Xét 2 tam giác HID và tam giác HIE cĩ:
HD = HE (cmt)
HDI HEI (cmt)
HI : cạnh chung
HID = HIE (c.g.c)
HID HIE (2 gĩc tương ứng)
Vì
HID và HIE kề bù HID HIE 90 AH DE
HID HIE
DE // BC (cùng vuơng gĩc với AH)
Bài 12:
GT
ABC : AB = AC = 5cm , BC = 8cm
AH BC (H BC)
HD AB (D AB)
HE AC (E AC) KL
a) Chứng minh HB = HC vàBAH CAH
b) Chứng minh tam giác HDE cân c) Chứng minh DE // BC
Trang 1313
-a) Trong tam giác ABC :A 1V cĩ:
2
BC = 25 5cm
b) Xét 2 tam giác vuơng ABE và HBE cĩ:
BE: cạnh huyền chung
ABE HBE (BE là phân giác củaABH)
ABE = HBE (h.g) (*)
c) Từ (*) BA = BH ; EA = EH (2 cạnh tương ứng)
BE là đường trung trực của AH (do B, E cách đều A, H)
d) Vì EA = EH, mà CEH cĩH 1V EC > EH EC > EA
e) Xét 2 tam giác EHC và EAI cĩ:
EHC EAI 90
AEI CEH (đối đỉnh)
EA = EH (cmt)
EHC = EIA (g.c.g)
EI = EC (2 cạnh tương ứng)
Bài 13:
a) Xét 2 tam giác ABM và ECM cĩ:
MA = ME (GT)
EMC AMB (đối đỉnh)
MB = MC (AM là trung tuyến)
ABM = ECM (c.g.c) (*)
b) Từ (*) EC = AB, mà ABC cĩB 1V CA > AB CA > CE
c)
Vì CA > CE (cmt) MEC MAC (quan hệ giữa cạnh và gĩc trong tam giác)
MàMEC=BAM(vì BAM = CEM)
BAM MAC
Bài 14:
GT
ABC :A 1V , AB = 3cm , AC = 4cm
BE là phân giác củaHAB, EH BC (H BC)
AB HE = { I }
KL
a) BC = ? b) Chứng minh ABE = HBE c) Chứng minh BE là trung trực của AH d) Chứng minh EC > AE
e) Chứng minh EI = EC
GT
ABC :B 1V
AM là trung tuyến Trên tia đối MA lấy E (ME = MA) KL
a) ABM = ECM b) AC > CE
c) BAM và MAC
Trang 1414
-a) Xét 2 tam giác DEM và DFN có:
DE = DF (GT)
D: góc chung
DN = DM (GT)
DEM = DFN (c.g.c)
DEM=DFN(2 góc tương ứng) (*)
b) Xét 2 tam giác NEF và MFE có:
MFE NEF (GT)
EF: cạnh chung
DEK DFK (cmt)
NEF = MFE (g.c.g)
ENF FME (2 góc tương ứng)
Từ (*) DEK DFK (2 góc tương ứng)
Xét 2 tam giác ENK và FMK có:
ENF FME (cmt)
NE = MF =1 DE
2
DEK DFK (cmt)
ENK = FMK (g.c.g)
KE = KF (2 cạnh tương ứng)
GT
DEF : DE = DF ,E F
MD = MF (M DF)
NE = ND (N DE)
EM FN = { K }
KL a)DEM=DFN
b) KE = KF
Trang 1515
-http://www.youtube.com/watch?v=IZNxv9UtVSs&feature=related