1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so7 hki1 cuc hay

119 120 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dai so7 hki1 cuc hay
Trường học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn tập các kiến thức : phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.. 1- Chuẩn bị của g

Trang 1

- Phat biểu đợc khái niệm số hữu tỉ, nêu đợc cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục sô và

so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Trục số và bảng phụ ghi bài 1, ghi nhớ Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp

số : N Z Qvà các bài tập

- Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Đọc trớc bài ở nhà và đa ra các câu hỏi ôn tập các kiến thức : phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

Hđ1:Giới thiệu ch ơng trình Đại số 7 ( 3p)

* Mục tiêu : Nêu đợc nội dung chơng trình đại số 7 , nôi dung của chơng I

* Đồ dùng :Tranh phóng to sơ đồ ven về sự phát triển của hệ thông số từ N đến Q

* Cách tiến hành :

+ Hình thức tổ chức: Cả lớp.

GV : Giới thiệu chơng trình Đại số 7 ( 4 chơng) GV nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập môn toán GV giới thiệu sơ lợc về chơng I : Số hữu tỉ – Số thực

? Hãy viết mỗi số trên thành

- Trả lời: Có thể viết mỗi số trên

9 2

6 1

1 2

0 1

19 7

Trang 2

(Sau đó GV bổ sung vào

cuối các dãy số dấu …)

- Giới thiệu sơ đồ biểu thị

mối quan hệ giữa ba tập hợp

- Trả lời: Nh

định nghĩa số hữu tỉ (SGK-5)

- HS làm (có pba HS lên bảng)

-HS làm ( có ba HS lên bảng)

- HS : N  Z

Z Q

- HS : quan sát sơ đồ

- 1 học sinh lên bảng thực hiện

+ Nh vậy, các số 3 ; -0,5 ; 0 ;2

7 5

đều là số hữu tỉ

 Định nghĩa số hữu tỉ (SGK-5) Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu làQ

Vì : 0,6 =

10

6 = 5 3

-1,25 =

4

5 100

* HĐ 3 : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ( 12p)

* Mục tiêu : Nêu đợc cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục sô và so sánh các số hữu

tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z Q Biểu diễn

đợc số hữu tỉ trên trục số,so sánh đợc hai số hữu tỉ

* Đồ dùng :Tranh phóng to sơ đồ ven về sự phát triển của hệ thông số từ N đến Q ,

Trang 3

nguyên, ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số

Ví dụ 1 : biểu diễn số hữu tỉ

đoạn thẳng đơn vị theo mẫu

số ; xác định điểm biểu diễn

- GV: giới thiệu “ Trên trục

số, điểm biểu diễn số hữu tỉ

4 5trên trục số

- Trả lời: nh SGK-6 ở ví dụ 2

- Hai HS lên bảng mỗi em trả

24

; 20

.b)

4

3 4

10

 ;

Trang 4

? Vậy để so sánh hai số hữu

4 

Vì -10 > -12 và

5

4

- HS : Làm theo hớng dẫn của GV

- HS : tự làm và một em lên bảng

- Trả lời và ghi vở

- Các nhóm làm

và báo cáo bằng bảng phụ, nhận xét chéo

- HS : ghi nhận xét

+ Ví dụ 1: So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và

2

1

 Giải :

Ta có : -0,6 =

10

6

 ; 2

10

6

 <10

0 và -3

2

1.Giải :

Ta có : -3

2

1

= 2

7

 ; 0 =

2

0.Vì -7 < 0 và 2 > 0 nên

2

7

 < 2

0.Vậy -3

2

1 < 0

Các số hữu tỉ dơng :

5

3

; 3

2

 Các số hữu tỉ âm :

4

; 5

1

; 7

2

0

 + Nhận xét :

b

a

> 0 nếu a, b cùng dấu ;

b

a

< 0 nếu a, b khác dấu

Hđ5: Củng cố (7p).

* Mục tiêu : Củng cố cho học sinh các nội dung kiến thức của bài

* Đồ dùng : bảng phụ nội dung bài tập 3

* Cách tiến hành : - Hình thức tổ chức : cả lớp.

?5

?5

?5

Trang 5

? ThÕ nµo lµ sè h÷u tØ Cho

3 

V× -75 =-75 vµ 100 > 0 nªn - 0,75 =

Trang 6

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc “ chuyển vế” trong (SGK -8,9) và bài tập

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số ; quy tắc “ dấu ngoặc”, quy tắc “ chuyển vế ”(Toán 6), bảng phụ, giấy

Hđ1: Kiểm tra bài cũ (10p)

* Mục tiêu : Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cũ của học sinh

m

b

2

2 ; z =

m

b a

2

Vì a < b  a+a < a+b < b+b  2a < a+b < 2b

m

b a

2

 <

m

b

2

2 Vậy ta có : x < z < y

Hđ2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ.( 13 ph).

* Mục tiêu : Phát biẻu đợc quy tăc cộng trừ 2 số hữu tỉ

* Đồ dùng : Bảng phụ ghi quy tắc cộng trừ 2 số hữu tỉ

* Cách tiến hành : Hình thức tổ chức : cả lớp.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

- GV : ta đã biết mọi số hữu

tỉ đều viết đợc dới dạng

- Nh vậy, với hai số hữu tỉ

bất kì ta đều có thể viết

- Trả lời: để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dới dạng phân số rồi áp dụng quytắc cộng, trừ phân số

- Trả lời: phát biểu quy tắc

b m

b m

Trang 7

- Hai HS lên bảng làm bài, HS khác làm và nhận xét

* Ví dụ : a)

7

4 3

12 49 21

12 21

3

=4

9 4

3 12 4

3 4

10 9

15 3

2 5

6 15

5 5

2 3

* Mục tiêu : Phát biẻu đợc quy tắc chuyển vế

* Đồ dùng : Bảng phụ ghi quy tắc chuyển vế

2 Quy tắc chuyển vế

?1

?1

?1

Trang 8

- Yªu cÇu HS lµm theo

- §äc chó ý ë SGK

* Quy t¾c chuyÓn vÕ 9)

9 21

7

 T×m x biÕt :

a) x -

3

2 2

3 4 2

1 3

21 28

8 4

3 7

1 16

3 16

- Tr¶ lêi: bµi 7 : a) (SGK-10)

- Tr¶ lêi vµ nhËn xÐt

3 Bµi tËp :

Bµi 8 : (SGK-10)a)

70

47 2 70

42 175

30 5

3 2

5 7

49 20 56 10

7 7

2 5

4 10

7 7

2 5

1 16

4 16

1 16

-x -

7

6 3

2 

-x =

?2

?2

?2

Trang 9

hữu tỉ ta làm thế nào Phát

biểu quy tắc chuyển vế

4 21

4 21

14 18 3

2 7

- Học thuộc quy tắc chuyển vế và quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi : công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân sốhữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, bài tập

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn các quy tắc nhân, chia phân số Tính chất cơ bản của phép nhân phân số Định nghĩa tỉ số ( lớp 6)

Hđ1: Kiểm tra bài cũ, tổ chức tình huống học tập (7 ph)

* Mục tiêu : Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cũ của học sinh Tao hứng thú tìm hiểu

kiến thức mới cho học sinh

79 24

9 12 42 16 8

3 2

1 4

7 3

2 8

3 2

1 4

7 3

14 25 5

2 7

- HS khác nhận xét GV đánh giá cho điểm

- Gv : Ta đã biết có thể cộng trừ 2 số hữu tỉ bằng cách viết chung dới dạng 2 phân số rồithực hiện phép cộng 2 phân số có mẫu dơng Vậy để biết thực hiện phép nhân chia 2 số hữu tỉ ta làm nh thế nào ? Ta vào bài ngày hôm nay

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động

c a d

c b

- HS : ghi vở tính chất của phép nhân số hữu tỉ

Lên bảng làm bài 11 (SGK-12)

* Tính chất của phép nhân số hữu tỉ :Với x, y, z  Q Ta có

x.y = y.x (x y) z = x (y z)

x 1 = 1 x = x

x 1  1

x (với x 0)x(y + x) = xy + xz

Bài 11(SGK-12)

4

3 8

7

21 2 8

21 7

7 2 12

Hđ3: Chia hai số hữu tỉ (10 ph)

* Mục tiêu : Phát biểu đợc các quy tắc chia 2 số hữu tỉ , vận dụng vào giải đợc bài

c a d

c b

a

.

Trang 11

- Yªu cÇu HS lµm ?

(SGK) theo nhãm ; b¸o

c¸o vµ N X

- Mét HS lªn b¶ng viÕt, HS kh¸c N X

- Tr¶ lêi: mét

HS lªn b¶nglµm

- C¸c nhãm thùc hiÖn nhiÖm vô ; b¸oc¸o vµ N X chÐo

2 Chia hai sè h÷u tØ

d a c

2

=

5

3 2

3 5

49 5

7 2

7 5

1 23

5 2 : 23

? H·y lÊy vÝ dô vÒ tØ sè

cña hai sè sè h÷u tØ

- HS lÊy vÝ dô :5:6 ;

9

34

; 6

5 

; -34:

9…

- §äc chó ý ë SGK

- LÊy vÝ dô vÒ

tØ sè cña hai sèh÷u tØ

3 Chó ý : Víi x, y Q ; y 0 TØ sè cña x vµ y kÝ hiÖu lµ :

56 , 8

5 4

1 4

5 2

1 8

5 2

1 8

5 8

1 2

5 16

5

?

Trang 12

HS khác N X.

- Hai đội chơi ;thi đua đội nhất

b)       : 4

4

5 4 : 4

5 2 : 8

5 2 : 8

5 16

3 3 3

4 1 5

3 33

16 12

11 5

3 16

33 : 12

   

6

1 1 6

7 18

69 23

7 18

45 24

23 7

18

45 6

8 23

7 18

45 6

8 23 7

- Phát biểu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Nêu đợc các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2- Kĩ năng:

- Vận dụng đợc các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân vào giải toán

- Xác định đợc giá trị tuyết đối của một số hữu tỉ

3- Thái độ:

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán nhanh và đúng

II.Đồ dùng

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi các bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân thông quaphân số thập phân.Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a

2- Chuẩn bị của học sinh:

Trang 13

- Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên a, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết số thập phân dới dạng phân số thập phân và ngợc lại (lớp 6).Biểu diễn số hữu

Hđ1: Kiểm tra bài cũ, tổ chức tình huống học tập (7 ph)

* Mục tiêu : Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cũ của học sinh, tạo hứng thú tìm hiểu

kiến thức mới cho học sinh

4 : 7

4 7

3 3

1 3

2 5

4 : 7

4 3

1 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hđ2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph)

* Mục tiêu : Phát biểu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, xác đinh

5 ,

2 = 2,5

- Trả lời:

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Định nghĩa : Giá trị tuyệt đối (G

T T Đ) của một số hữu tỉ Kí hiệu : x

Điền vào chỗ trống : a) Nếu x = 3,5 thì |x| = 3,5Nếu x =

7

4

thì |x| =

7 4

b) Nếu x > 0 thì |x| = xNếu x = 0 thì |x| = xNếu x < 0 thì |x| = - x Tìm |x|

Trang 14

b) |x| =

7 1

c) |x| =

5

1 3

d) |x| = 0

Hđ3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân( (15ph)

* Mục tiêu : Nêu đợc các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.Vận dụng đợc

các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân vào giải toán

tuyệt đối và về dấu

trong phép toán đối

- Trả lời: cách hai nhanh hơn

a) Cách 1 : (-0,13) + (-0,264) =

394 , 1 1000

1394 1000

) 264 ( 1130 1000

264 1000

394 , 1 ) 264 , 0 13 , 1

* Ví dụ : b) 0,245 – 2,134 = 0,245 + (-2,134) = -(2,134 – 0,245) = -1,889

c) (5,2) 3,14 = (5,2.3,14) = 16,328

-* Ví dụ : a) (-0,408): (-0,34) = +(0,408:

Trang 15

a) -3,116 + 0,263 = -(3,116 – 0,263) = -2,853

b) (-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) =c) 7,992

- Trả lời:

a,b,

- Trả lời:

b,c,

3 Bài tập

* Bài 18 (SGK-15) :Kết quả :

a) -5,693 ; c) 16,027b) -0,32 ; d) -2,16

* Bài 19: (SGK-15) a) Bạn Hùng đã cộng các số âm với nhau

Bạn Liên đã nhóm từng cặp các sốhạng có tổng là số nguyên

b) Hai cách trên đều áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lí, nhng cách làm của bạn Liên nhanh hơn, nên làm theo cách của bạn Liên

* Bài 20 : (SGK-15)b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

= [(-4,9) + 4,9] + [5,5 + (-5,5)]

= 0 + 0 = 0d) (-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8 [(-6,5) + (-3,5)] = 2,8 (-10) = -28

- Nhắc lại đợc quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Vận dụng các quy tắc phép toán đã học vào giải toán

2- Kĩ năng:

Trang 16

- So sánh đợc các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x ( đẳng thức có chứa dấu giá trịtuyệt đối), Sử dụng đợc máy tính bỏ túi.

- Phát trỉên t duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất(GTNN) của biểu thức

3- Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận khi tính toán, cách trình bày bài toán

II.Đồ dùng

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi các bài tập, máy tính bỏ túi

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi, làm bài tập ở nhà

b) 2,9 + 3,7 + 4,2) + 2,9) + 4,2 = [2,9 + 2,9)] + [4,2 + 4,2)] + 3,7 = 3,7

( GV : cho HS khác nhận xét rồi cho điểm

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hđ2: Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức (10p)

* Mục tiêu : Rèn cho học sinh kĩ năng vận dụng tông hopwj các tính chất của các

phép toán để tình giá trị của 1 biểu thức cho trớc

1 Tính giá trị biểu thức

* Bài 28 (SBT-8) :

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5- 3,1 = 0

* Bài 24(SGK-16) :a) (-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]

= [(-2,5 0,4) 0,38] – [(-8 0,125) 3,15]

= (-1) 0,38 – (-1) 3,15 = -0,38 – (-3,15)

= -0,38 + 3,15 = 2,77

Trang 17

§Ó so s¸nh 2 sè h÷u tØ ta ®a chóng

vÒ d¹ng 2 ph©n sè cïng mÉu råi so s¸nh chóng víi nhau

- ViÕt d¹ng bµi vµ lµm

38

13 39

13

; 39

13 3

1 36 12

2 36

12 37 12

1 37

12 37

12 )

001 , 0 0 500 )

1 , 1 1 5

4 )

- Ghi d¹ng vµ lµm bµi 25

chuyÓn c¸c chøa sèh¹ng chøa Èn sang

b) [(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2] : [2,47 0,5 –

(-3,53) 0,5]

= [(-20,83 – 9,17).0,2] : [(2,47 + 3,53) 0,5]

40 130

39 10

3

6 5 8

7 6

5 8

7 24

20 6

5

24 21 8

7

8 7 1000

875 875

, 0

; 10 3 3

, 0

5 875 , 0 3

2 1

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2 1

* Bµi 25 : (SGK-16)

Trang 18

- Hs lên bảng trình bày

- Nhận xét

12 13 3

4

*

12 5 3

4

*

3 4

0 3

4 )

6 , 0 4 3

, 2 7

, 1

3 , 2 7

, 1

x x

x x

b

x x

3- Củng cố, kiểm tra đánh giá: ( 4p)

* Mục tiêu : Củng cố cho học sinh kiến thức về : so sánh 2 số hữu tỉ , xác định GTTĐ

- Phát biểu đợc khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, nêu đợc các

quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi các công thức và bìa tập Máy tính bỏ túi

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên ; quy tắc nhân, chia hai luỹ

Trang 19

Lớp 6 ta biết về lũy thừa của 1 số tự nhiên vậy với1 số hữu tỉ thì lũy thừa đợc định nghĩa

và biểu diễn nh thế nào ta vào bài ngày hôm nay

Hoạt động của

Hđ2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (8 ph)

* Mục tiêu : Phát biểu đợc định nghĩa lũy thừa của 1 số hữu tỉ , viết đợc kí hiệu , đọc

đ-ợc lũy thừa của 1 số hữu tỉ

* Đồ dùng : Bảng phụ nội dung định nghĩa lũy thừa của 1 số hữu tỉ

n

n

n n

b

a b b b

a a a

b

a b

a b

a b

125 , 0

5 , 0 5 , 0 5 , 0 5

, 0

25 , 0 5 , 0 5 , 0 5

, 0

3 2

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

* Đ/N luỹ thừa của một số hữu tỉ : (SGK-17)

x x

x x

n thừa số

xn thì x gọi là cơ số ; n gọi là số mũ.Quy ớc :

1

0 1

x x

x x

2 5

2

16

9 4

3 4

3

0

3

3 3

2 2 2

Hđ3: Tích va th ơng của hai luỹ thừa cùng cơ số (10 ph).

* Mục tiêu : Viết đợc và áp dụng đợc công thức tính tích và thơng của 2 lũy thừa cùng

Thừa số

n n n

b

a b

Trang 20

a a a

n m n m

n m n m

.

- Học sinh phát biểu quy tắc thành lời

- Các nhóm báo cáo nhận xét chéo

5

5 2

3 3

2

25 , 0

25 , 0 25

, 0 : 25 , 0 )

3 3

3 3 )

Hđ4: Luỹ thừa của luỹ thừa (10 ph).

* Mục tiêu : viết đợc công thức tính lũy thừa của lũy thừa và áp dụng vào giải đợc bài

? Khi tính luỹ thừa

của một luỹ thừa ta

- Trả lời : a) Sai Vì : 2 3 2 4  2 7

còn  2 3 4  2 12

3 Luỹ thừa của luỹ thừa

10 2

2

2 2 2

5 2

2

1 2

1 2 1

2

1 2

1 2

1 2

3

4

3 4

x x x

n m n m

n m n m

Trang 21

- Gọi học sinh nêu

yêu cầu bài tập

Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là một số dơng

Luỹ thừa bậc lẻ của một

1

; 16

1 2

1

8

1 2

1

; 4

1 2

1

5 4

3 2

* Bài 33 : (SGK-19) Máy tính bỏ túi

3- Củng cố, kiểm tra đánh giá: (4p)

* Mục tiêu : Củng cố cho học sinh kiến thức về : định nghĩa lũy thữa của 1 số hữu tỉ ,

công thức tính tích thơng của 2 lũy thừa cùng cơ số , lũy thừa của lũy thừa

* Đồ dùng : Nội dung các câu hỏi

* Cách tiến hành : vấn đáp

? Nêu công thức tính luỹ thừa của lũy thừa

? Viết và phát biểu công thức tích và thơng của hia luỹ thừa cùng cơ số

? Lũy thừa của một Số hữu tỉ là gì

4- H ớng dẫn hoạt động ở nhà: (3 ph)

- Học thuộc theo SGK

- Làm bài : 28 ;29 ; 30 ; 31 ; 32 (SGK-19 ;20)

- Đọc mục có thể em cha biết

- Đọc trớc bài 6 : Luỹ thừa của một Số hữu tỉ tiếp

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi các bài tập; và công thức

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Bảng nhóm; đọc trớc bài 6: Luỹ thừa của một Số hữu tỉ Làm bài tập về nhà

III.Phơng pháp

Trang 22

- Nêu và giải quyết vấn đề

Hđ1: Kiểm tra bài cũ, tổ chức tình huống học tập: (7 ph)

* Mục tiêu : Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cũ của học sinh , tạo hứng thú tìm hiểu kiến thức mới

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 :

4 3

1 3

, 0 125 , 0

; 5 , 0 5

, 0 5

, 0 25 ,

Hđ2: Luỹ thừa của một tích (12 ph).

* Mục tiêu : Viết đợc công thức lũy thừa của 1 tích và áp dụng vào giải đợc bài tập

đợc sử dụng cả hai chiều

- Lu ý biến đổi để xuất

hiện cùng một số mũ

- Làm theo ớng dẫn của GV phần a; còn b tự làm

h-a)

2 2

2 2

5 2 5 2

100 25 4 5 2

100 10

5 2

- Hai HS lên bảng làm; hs khác nhận xét

a)

1 3 3

1 3 3

3 3

3 3

4

3 2

1 4

3 2 1

512

27 64

27 8

1 4

3 2 1

512

27 8

3 4

3 2 1

Hđ3: Luỹ thừa của một th ơng (10 ph).

* Mục tiêu : Viết đợc công thức tính lũy thừa của 1 thơng và áp dụng để giải đợc bài

Trang 23

5 5

2

10 5

3125 32

100000 2

5 , 7 5

, 2

5 , 7 3

3 3

3 3 3

3

2 3

2

3

2 3

3 3

2 2 2

3

2 3

2 3

2 3

15 3

15 27 15

9 3 24

72 24

72

3 3 3

3 3

2 2 2

- GV treo bảng phụ nội

dung bài tấp 34

- Yêu cầu HS làm bài 34:

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Nhận xét bổ sung

 0 , 125 8  1 1

8 125 , 0 )

3 3

3 3

- Làm bài 34

  5

5 10

2 , 0

2 , 0 : 2 , 0

; )

sai c

-hs đứng tại chỗ thực hiện

3 Bài tập

 

 0 , 125 8  1 1

8 125 , 0 )

3 3

3 3

5 5

.

5   

b) và e) đúng d) sai; vì

8 4

2

7

1 7

30 8 2

10 3 8

10

2 2

2 2

2 4

x y

x

n n n

?4

?4

?4

Trang 24

- Yêu cầu HS làm bài 35:

( SGK-22)

? Có nhận xét gì về hai

mẫu 2 và 32

? Hãy viết 32 dới dạng

luỹ thừa của 2

thì n =m

3 5

7 125

343 5

7 )

5 2

1 32

1 2

1 )

3 5

m a

n m

3- Củng cố, kiểm tra đánh giá: ( 3 ph)

* Mục tiêu : Củng cố cho học sinh kiến thức về : lũy thừa của 1 tích , lũy thừa của 1

th-ơng

* Đồ dùng : Nội dung các câu hỏi

* Cách tiến hành : vấn đáp

? Phát biểu và viết công thức luỹ thừa của một tích ; luỹ thừa của một thơng

? Phát biểu và viết công thức quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

4- H ớng dẫn hoạt động ở nhà: (2 ph)

- Học thuộc theo SGK về các quy tắc liên quan đến luỹ thừa

- Làm bài 36 ; 37 ; 40 ( HS-TB) Bài 36 đến bài 43 (HS-K và G)

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi các bài và công thức tổng hợp

2- Chuẩn bị của học sinh:

Hđ1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

* Mục tiêu : Củng cố cho học sinh kiến thức về : lũy thừa của 1 tích , lũy thừa của 1

th-ơng

* Đồ dùng : Nội dung các câu hỏi

* Cách tiến hành : vấn đáp

Trang 25

+ Hình thức tổ chức: Cá nhân và cả lớp

- HS1: ? Điền tiếp các công thức: x m.x n  ; x m n  ;x m :x n ; và làm bài 37 a) : ( SGK-22)

- HS2: ? Điền tiếp các công thức:    ;   ;

n n

y

x y

3 6 3 13

3 3 6 13

3 3 6 6 13

3 6 3 6 )

; 1 2

2 2

2 2

4 4 )

2 2 3 2 2 3 2

3 2 3

10

10 5 10

2 10

3 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hđ2: Tính giá trị của biểu thức ( 12p)

* Mục tiêu : Tính đợc giá trị các biểu thức cho trớc

* Đồ dùng :

* Cách tiến hành : Hình thức tổ chức : cả lớp và nhóm

- Nêu dạng bài 1: Tính

giá trị của biểu thức

- Yêu cầu HS làm bài

- luỹ thừa của một tích

- công thức tính luỹ thừa của một thơng

- phân tích tử thành luỹ thừa của một tích

- Làm bài 40: 3 HS lên bảng làm

13 14

7 6 2

1 7

3 )

2 2

2560 3

5 512

3

5 2 5

3

5 2 5 2

5 3

6 10 5

6 3

10 )

100

1 100

1 1

100

1 4 25

20 5 4 25 25 5

20 5 4

25

20 5 )

9 4

5

4 4 5 5

4 5

4 5 4

5

4 4

4

4 4 5

5

4 4

Trang 26

- Nhận xét

Hđ3: Dạng 2 Viết biểu thức d ới dạng các lũy thừa ( 10 p)

* Mục tiêu : Viết đợc đợc cá biểu thức cho trớc dới dang lũy thừa

của hai luỹ thừa

? Muốn tính luỹ thừa

của luỹ thừa ta làm thế

nào

? Công thức tính thơng

của hai luỹ thừa

- Yêu cầu hs hoạt động

- Giữ nguyên cơ số cộng số mũ với nhau

- Giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ với nhau

- Giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa

bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia

- Hoạt động nhóm làmbài tập 39

- Đại diện nhóm báo cáo -

2 Dạng 2: Viết biểu thức d ới dạng các luỹ thừa

* Bài 39: (SGK-23)

 

2 12 10

5 2 10

3 7 10

: )

)

)

x x x c

x x b

x x x a

Hđ4: Dang 3 Tìm số ch a biết (12p)

* Mục tiêu : áp dụng các quy tắc xác đinh đợc số mũ của các lũy tha thỏa mãn yêu

cầu của bài toán

? Hãy tìm luỹ thừa ; rồi

biến đổi các số về luỹ

thừa có cơ số tích hợp

- Làm bài 42:

1

4 4 2 : 8

4 81

3 )

3 2

8 2

16 2 2 2

16 )

7 4

n a

n n

n n

* Bài 43: (SGK-23)

Trang 27

10

3 2 1 2

20

8 6 4 2

2 3

2 2 2

2 2

2 2 2

3- Củng cố, kiểm tra đánh giá: (4ph)

* Mục tiêu : Củng cố cho học sinh kiến thức về : lũy thừa của 1 tích , lũy thừa của 1

th-ơng nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số

* Đồ dùng : Nội dung các câu hỏi , bảng phụ đề bài

- Học thuộc bài về luỹ thừa theo SGK để làm các bài về sau có liên quan đến luỹ thừa

- Đọc bài đọc thêm để biết thêm về luỹ thừa với số mũ âm

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của Tỉ lệ thức vào giải bài tập

- Rèn kĩ năng tính toán và trình bày lời giải

3- Thái độ:

Trang 28

- Cẩn thận khi tính toán và tích cực hoạt động nhóm ; xây dựng bài.

II.Đồ dùng

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai Số hữu tỉ x và y ( với y 0), định nghĩa hai phân

số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số nguyên

Hđ1: Kiểm tra bài cũ:( 5 ph)

* Mục tiêu : Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của học sinh

? Đẳng thức của hai tỉ số đợc gọi là gì

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

- Trả lời :

- Ví dụ: Tỉ lệ thức7

6 2

5

 còn đợc viết

là 5: 2 = 6: 7

- Làm hai HS lên bảng

1 Định nghĩa

* Ví dụ:

5 , 17

5 , 12 21

15 7

5 35

25 175

125 5 , 17

5 , 12

; 7

5 21

(SGK-Giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức:

Tỉ lệ thức:

d

c b

1 8 1 5 4 8 : 5 4

10 1 4 1 5 2 4 : 5 2

Trang 29

5 1 7 : 5 2 2 7

: 2 1 3

3 1 36

5 5 12 2

1 7 : 5 2 2

2 7

2 7

: 2 3 )

* Mục tiêu : Nêu đợc tính chất của tỉ lệ thức

* Đồ dùng :bảng phụ nội dung 2 tính chất của tỉ lệ thức

18

 , hãyxem SGK để hiểu cách chứng

- Trả lời :

cb ad

bd d

c bd b a d

c b a

*Ta có: 18.36 = 24.27

36

24 27 18

36 27

27 24 36 27

36 18

24 27 18

a

 thì ad = cb

Nếu ad = cb và a, b, c, d  0

thì ta có các tỉ lệ thức:

a

b c

d a

c b

d b

d c

a d

c b

Trang 30

- Yêu cầu HS làm bài 46 :

- Gv nêu yêu cầu đề bài 47

- Yêu cầu học sinh hoạt động

theo nmhóm lam bài tập 47

- Gọi đại diện nhóm báo cáo

- Nêu yc bài tập 47

- Hs hoạt độngtheo nhóm làm bài tập 47

- Đại diện nhóm báo cáo

3 Bài tập

* Bài 46 : (SGK-26)

6 , 3

27 2

6 , 3

2 27 )

42

; 63

42 6

9

; 42

6 9

36

; 42

63 9

* Mục tiêu : Củng cố cho học sinh kiến thức cơ bản của bài : định nghĩa tỉ lệ thức , tính

- Giờ sau luyện tập

- Hớng dẫn: ? Các bài 45 ; 49 làm giống hỏi chấm nào

Ngày soạn: 21/09/09

Trang 31

Ngày giảng: 23/09/09

Tiết 10 Luyện tập

I.Mục tiêu:

1- Kiến thức:

- Nhắc lại đợc định nghĩa và hai tích chất của tỉ lệ thức

- Vận dụng hai tích chất vào giải bài tập

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi tích chất và các bài tập

2- Chuẩn bị của học sinh:

0, 24 0,84

0, 46 1, 61

Trang 32

1,61 0, 46 0,840, 24 ,

tỉ của tỉ lệ thức

- Trả lời : bài 49

7 3

217 : 1519

217 : 651 19

, 15

5 , 6 )

* Bài 49: (SGK-26)

21

14 525

350 25 , 5

5 , 3

21 5 , 3 : 1 , 2

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

3 39 )

* HĐ 4 : Dạng bài tìm số hang cha biết trong 1 tỉ lệ thức (12p)

* Mục tiêu : Tìm đợc số hạng cha biết trong 1 tỉ lệ thức cho trớc

* Đồ dùng : Bảng phụ đề bài 50 ( sgk_tr27)

* Cách tiến hành : Hoạt động nhóm

Trang 33

- Nêu dạng bài : Dạng 2: Tìm

số cha biết của tỉ lệ thức

- Yêu cầu HS làm bài 50:

- Hs chia nhóm hoạt động lam bài tập 50

- Đại diện các nhóm báo cáo

II Dạng 2: Tìm số ch a biết

* Bài 50: (SGK-27)

N: 14 H: -25C: 16I: -63

Ư: -0,84ế: 9,17

a bc ad bc ab ad ab c a b d b a

- Nhấn mạnh : Vậy để tìm lời giải ta đi suy ngợc từ điều cần phải tìm đến đề bài

- Đọc trớc bài 8: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Kiểm traMôn : Toán Điểm Lời phê của cô giáo

Y:

5

1 4ợ: 1

3 1

B:

2

1 3

6 :

3 , 0 : 4

3 :

T L U

Trang 34

- Hiểu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Vận dụng các tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức Bảng nhóm và mang Máy tính bỏ túi ; đọc trớc bài8: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III.Ph ơng pháp

Trang 35

- Nêu và giải quyết vấn đề , hoạt động nhóm

a

 có thể suy ra

d b

c a b

a

 không?

Để biết đợc điều đó ta vào bài ngày hôm nay

Hoạt động của GV Hoạt động của

HĐ2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (18 ph).

* Mục tiêu : Phát biểu đợc các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

* Đồ dùng : bảng phụ ghi tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

* Cách tiến hành : Vấn đáp , làm việc cá nhân

- Yêu cầu HS làm

- GV: một cách tổng quát Từ

d b

c a b

3 4 2

- Đọc SGK-28 ; 29

Trình bày trên bảngnháp:

“xét tỉ lệ thức

d

c b

a

 … để đi đến”kết luận:

- Làm ví dụ:

1.Tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau.

2

1 2

1 6 4

6 2

2

1 10

5 6 4

3 2

2 6 4

3 2 6 4

3 2

15 , 7 18 45 , 0 3

6 15 , 0 1

18

6 45 , 0

15 , 0 3 1

e c a

f d b

e c a f

e d

c b a

Trang 36

- Gọi hs diễn đạt lại

- Yêu cầu HS làm

- Nghe GV giới thiệu phần chú ý

- cả lớp làm

Khi có dãy tỉ số

4 3 2

c b a

10 9 8

c b a

chất nào của dãy tỉ số bằng

nhau để giải bìa toán trên?

- Yêu cầu HS làm bài 57:

Vậy số bi của Minh, Hùng, Dũnglần lợt là: 8, 16, 20

3 Bài tập

* Bài 54 : (SGK-30)

Ta có:

10 2

5

6 2

3

2 8

16 5 3 5 3

x x

y x y x

c b a

20 5 4 4

5

16 4 4 4

4

8 4 2 4

2

4 11

44 5 4 2 5 4 2

b b

a a

c b a c b a

3- Củng cố, kiểm tra đánh giá: ( 2 ph)

* Mục tiêu : Củng cố cho hs các kiến thức của bài

Trang 37

- Hs nhắc lại đợc các tính chất của Tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.

- Vận dụng kiến thức vào làm bài tập

2 Kiểm tra bài cũ (7ph):

- HS 1: ? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ? Làm bài 55 (SGK-30)

3 Bài mới:

Dạng 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên.(7p)

* Mục tiêu : Hs thay đợc tỉ số của các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

4 4 4

23 : 1

4 4

3 5 : 4 )

23

17 312 204

100

312 : 100

204 12

, 3 : 04 , 2 )

Trang 38

- Yêu cầu HS làm bài 60

- 3 học sinh lên bảng trình bày

- hs khác nhận xét bổ sung

4 35

3 12

35 3

1 : 12 35

12

35 3

2 2

5 4

7 3 1

5

2 : 4

3 1 3

2 : 3

1 )

x a

b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x)0,1.x = (2,25.0,3) : 4,5 0,1.x = 0,15

x = 1,5

32 , 0

4 08 , 0 4

1 : 08 , 0

08 , 0 4 1

2 : 02 , 0 8 4 1

02 , 0 : 2 4

1 : 8 )

x c

h Gọi số cây trồng đh

đ-ợc của lớp 7A ; 7B lần lợt là: a, b

5

4 8 ,

5

80 20 4 20

4

20 1

20 4 5 5 4

a a

a b b a

Vậy số cây lớp 7A trồng đợc

là 80

số cây lớp 7B trồng đợc là 100

* Bài 61: (SGk-31).

Trang 39

? Từ hai tỉ lệ thức ta làm thế

nào để có dãy tỉ số bằng nhau

? Ta áp dụng tính chất gì vào

- áp dụng tính chất 2 của dãy tỉ số bằng nhau

- Hs hoạt động theo nhóm làm bài tập 61

- Đại diện nhóm lên báo cáo

- Nhận xét bổ sung 1512..22 3024

16 2 8

2 5 10

15 12 8 15 12 8

15 12 5 4

12 8 3 2

z y x z y z

z y z y

y x y x

4 Củng cố, kiểm tra đánh giá ( 2ph):

* Mục tiêu : Củng cố cho hs các kiến thức : các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số

- HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- nêu đợc điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu

Trang 40

1

ổ n định tổ chức : sĩ số :

2 Bài mới:

Tạo tình huống học tập : (2p)

* Mục tiêu : Kích thích tính tò mò khám phá kiến thức mới của học sinh

* Đồ dùng : câu hỏi đầu bài

* Cách tiến hành : phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề

GV đặt câu hỏi nh đầu baif , để trả lời câu hỏi này chung ta tìm hiểu bài ngày hôm nay

HĐ1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn (14ph).

* Mục tiêu : + HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần

Phép chia này không chấm dứt Nếu cứ tiếptục chia thì trong th-

ơng chữ số 6 sẽ đợc lặp đi lặp lại

- Làm :

 

01

, 0

101 , 0 99 1

1 , 0

11 , 0 9 1

15 , 0 100

15 5

2

5 3 5 2

3 20

3

2 2

* Các số thập phân : 0,15 ; 1,48 còn đợc gọi là số thập phân hữu hạn

* Ví dụ 2: Viết phân số dới

dạng số thập phân

 6 41 , 0

4166 , 0 12

5,0 12

20 0,4166…

80 80 8 …

Ngày đăng: 07/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày - Dai so7 hki1 cuc hay
Bảng tr ình bày (Trang 32)
Bảng phụ ghi các đề bài toán 1 và lời giải, đề bài toán 2 và lời giải. - Dai so7 hki1 cuc hay
Bảng ph ụ ghi các đề bài toán 1 và lời giải, đề bài toán 2 và lời giải (Trang 81)
- Đọc trớc bài 7: Đồ thị của hàm số y = ax (a  ≠ 0). - Dai so7 hki1 cuc hay
c trớc bài 7: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 97)
1. Đồ thị của hàm số là gì ? - Dai so7 hki1 cuc hay
1. Đồ thị của hàm số là gì ? (Trang 99)
Đồ thị hàm số y = - 0,5 x - Đề tính đợc f(2) , f (-2) ,  f(4) , f ( 0 ) ta làm nh thế nào - Dai so7 hki1 cuc hay
th ị hàm số y = - 0,5 x - Đề tính đợc f(2) , f (-2) , f(4) , f ( 0 ) ta làm nh thế nào (Trang 102)
2/ Đồ thị hàm số y = ax (a khác 0). - Dai so7 hki1 cuc hay
2 Đồ thị hàm số y = ax (a khác 0) (Trang 112)
Hình và đại số. - Dai so7 hki1 cuc hay
Hình v à đại số (Trang 117)
w